Các phương thức tuyển sinh đại học chính quy 2026

18/03/2026 07:00:00 34112

Năm 2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội tuyển 8.300 chỉ tiêu cho 72 ngành/chương trình đào tạo đại học chính quy theo 5 phương thức tuyển sinh (trong đó có 15 chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh; 05 chương trình đào tạo mới: Công nghệ sinh học, Trí tuệ nhân tạo, Vi mạch bán dẫn, Công nghệ vật liệu; Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới).

v Các phương thức tuyển sinh:

- Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển thẳng theo quy định của BGDĐT. (Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 15/5/2026 đến trước 17h00 ngày 20/6/2026)

- Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố hoặc thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với điểm tổng kết học bạ cả năm lớp 10,11,12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển. (Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026)

- Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

- Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức. (Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026)

- Phương thức 5 (PT5): Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức. (Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026)

v Danh mục ngành/chương trình đào tạo tuyển sinh năm 2026:

TT

Mã ngành/ CTĐT

Tên ngành/chương trình đào tạo

Chỉ tiêu

Phương thức xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

1 2 3 4 5

1

7210404

Thiết kế thời trang

60

x

x

x

x

C01, C03, C04, D01

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

200

x

x

x

D01

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

150

x

x

x

D01, D04

4

7220204LK

Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết 2+2 với ĐH KHKT Quảng Tây)

30

x

x

D01, D04

5

7220209

Ngôn ngữ Nhật

70

x

x

x

D01, D06

6

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

70

x

x

x

D01, DD2

7

7229020

Ngôn ngữ học

50

x

x

x

D01, D14

8

7310104

Kinh tế đầu tư

60

x

x

x

x

A01, D01, X25

9

7310612

Trung Quốc học

50

x

x

x

D01, D04

10

7340101

Quản trị kinh doanh

260

x

x

x

x

A01, D01, X25

11

7340101TA

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

x

x

x

x

A01, D01, X25

12

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

120

x

x

x

x

A01, D01, X25

13

7340115

Marketing

120

x

x

x

x

A01, D01, X25

14

7340115TA

Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

x

x

x

x

A01, D01, X25

15

7340201

Tài chính - Ngân hàng

180

x

x

x

x

A01, D01, X25

16

7340201TA

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

x

x

x

x

A01, D01, X25

17

7340301

Kế toán

460

x

x

x

x

A01, D01, X25

18

7340301TA

Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

x

x

x

x

A01, D01, X25

19

7340302

Kiểm toán

120

x

x

x

x

A01, D01, X25

20

7340404

Quản trị nhân lực

120

x

x

x

x

A01, D01, X25

21

7340406

Quản trị văn phòng

120

x

x

x

x

A01, D01, X25

22

7420201

Công nghệ sinh học

50

x

x

x

x

A02, B00, B03, D08

23

7480101

Khoa học máy tính

120

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

24

7480101TA

Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

25

74801012

Trí tuệ nhân tạo

60

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

26

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

70

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

27

7480103

Kỹ thuật phần mềm

240

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

28

7480104

Hệ thống thông tin

120

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

29

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

120

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

30

74801081

Vi mạch bán dẫn

100

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

31

7480201

Công nghệ thông tin

300

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

32

7480201TA

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

33

74802012

Công nghệ đa phương tiện

60

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

34

7480202

An toàn thông tin

60

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

35

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

360

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

36

7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

37

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

60

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

38

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

60

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

39

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

280

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

40

7510203TA

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

41

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

60

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

42

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

60

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

43

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

390

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

44

7510205TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

45

75102051

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

30

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

46

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

120

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

47

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

420

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

48

7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

49

75190071

Năng lượng tái tạo

60

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

50

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

480

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

51

7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

52

75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

60

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

53

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

300

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

54

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

60

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

55

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

180

x

x

x

x

A00, B00, C02, D07

56

7510402

Công nghệ vật liệu

40

x

x

x

x

A00, B00, C02, D07

57

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

50

x

x

x

x

A00, B00, C02, D07

58

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

120

x

x

x

x

A01, D01, X25

59

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

50

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

60

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

50

x

x

x

x

A00, A01, X06, X07

61

7540101

Công nghệ thực phẩm

120

x

x

x

x

A00, B00, C02, D07

62

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

50

x

x

x

x

A00, A01, A02, X05

63

7540204

Công nghệ dệt, may

180

x

x

x

x

A00, A01, A02, X05

64

7720203

Hóa dược

60

x

x

x

x

A00, B00, C02, D07

65

7810101

Du lịch

140

x

x

x

x

D01, D14, D15

66

7810101TA

Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

x

x

x

x

D01, D14, D15

67

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

130

x

x

x

x

D01, D14, D15

68

7810103TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)

60

x

x

x

x

D01, D14, D15

69

7810201

Quản trị khách sạn

130

x

x

x

x

D01, D14, D15

70

7810201TA

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

x

x

x

x

D01, D14, D15

71

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

60

x

x

x

x

D01, D14, D15

72

7810202TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

20

x

x

x

x

D01, D14, D15

 Tổng cộng

8.300

Tổ hợp môn xét tuyển

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A02: Toán,  Vật lý, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Simh học
B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý
C02: Ngữ văn, Toán, Hóa
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D04: Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung

D06: Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
DD2: Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn
X05: Toán, Vật lý, GDKT pháp luật
X06: Toán, Vật lý, Tin học
X07: Toán, Vật lý, Công nghệ (Công nghiệp)
X25: Toán, Tiếng Anh, GDKT pháp luật

* Học bổng: Năm 2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội dự kiến cấp học bổng cho sinh viên đại học chính quy có kết quả xét tuyển đầu vào xuất sắc với số tiền khoảng trên 11 tỷ đồng; học bổng cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc với số tiền khoảng 10 tỷ đồng; ngoài ra còn có các loại học bổng doanh nghiệp với số tiền khoảng 30 tỷ đồng.

* Chương trình đào tạo liên kết quốc tế: Sinh viên trúng tuyển nhập học ngành Marketing, ngành Quản trị kinh doanh có thể đăng ký theo chương trình liên kết đào tạo 2+2 giữa Đại học Công nghiệp Hà Nội với Đại học Bách khoa Quế Lâm - Trung Quốc, học 2 năm tại Đại học Công nghiệp Hà Nội và 2 năm tại Đại học Bách khoa Quế Lâm. Sinh viên hoàn thành chương trình đào tạo và đủ điều kiện tốt nghiệp được cấp 2 bằng của Đại học Công nghiệp Hà Nội và Đại học Bách khoa Quế Lâm.

* Thông tin liên hệ:
Thí sinh có thể truy cập Website https://tuyensinh.haui.edu.vn Fanpage https://facebook.com/tuyensinh.haui xem hướng dẫn và được tư vấn trực tiếp về ngành nghề, về các phương thức xét tuyển để có những lựa chọn phù hợp nhất cho bản thân, đồng thời chuẩn bị sẵn sàng mọi điều kiện cho đăng ký xét tuyển.

Văn phòng Tuyển sinh - Đại học Công nghiệp Hà Nội
Địa chỉ: Số 298, Đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 02437655121;  0383371290; 0834560255
Website: tuyensinh.haui.edu.vn        
 Fanpage: facebook.com/tuyensinh.haui


1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

1.1. Đối tượng tuyển thẳng: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và Trường;

1.2. Điều kiện đăng ký xét tuyển:

- Tuyển thẳng đối với thí sinh đủ điều kiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành kèm theo thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể:

+ Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc; Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức, cử tham gia; Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ Giáo dục và đào tạo hoặc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (cũ) cử tham gia; Thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia, có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ngành/chương trình đào tạo; Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm được xét tuyển thẳng.

- Ưu tiên xét chuyển học sinh hoàn thành dự bị đại học vào học trình độ đại học: Đại học Công nghiệp Hà Nội thống nhất với các trường Dự bị đại học về chỉ tiêu xét chuyển học sinh hoàn thành dự bị đại học vào các mã ngành/chương trình đào tạo theo quy định tại Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Học sinh hoàn thành dự bị đại học khi đăng ký xét chuyển vào các mã ngành/chương trình đào tạo Công nghệ đa phương tiện, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Robot và trí tuệ nhân tạo, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Vi mạch bán dẫn, Hóa dược phải có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 8,0 điểm trở lên (tổ hợp xét tuyển được áp dụng chung theo danh mục tổ hợp xét tuyển quy định cho mã ngành/chương trình đào tạo ở Phương thức 2).

- Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội căn cứ vào kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành/chương trình đào tạo để xem xét, quyết định tiếp nhận thí sinh là người nước ngoài hoặc thí sinh là người Việt Nam học tập bậc THPT, trung học nghề ở nước ngoài đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo quy định của ĐHCNHN, cụ thể: đạt năng lực ngoại ngữ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương và năng lực tiếng Việt từ Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài khi đăng ký học ngành/chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Việt; đạt năng lực ngoại ngữ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương đăng ký học ngành/chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng nước ngoài.

- Trường hợp đặc biệt, Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội xem xét, quyết định tiếp nhận thí sinh thuộc đối tượng khác đáp ứng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành kèm theo thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và yêu cầu chuẩn đầu vào của ngành/chương trình đào tạo của Đại học Công nghiệp Hà Nội.

1.3. Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển: Từ ngày 15/5/2026 đến trước 17h00 ngày 20/6/2026.

1.4. Hình thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT tại Đại học Công nghiệp Hà Nội, mẫu hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được đưa vào hệ thống xét tuyển và xử lý nguyện vọng.

1.5. Thời gian công bố kết quả xét tuyển: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.6. Thời gian đăng ký nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chi tiết theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

1.7. Danh mục môn thi học sinh giỏi/lĩnh vực đoạt giải được xét tuyển thẳng:

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành/ chương trình đào tạo

Môn thi học sinh giỏi/ Lĩnh vực học sinh đoạt giải

1

7210404

Thiết kế thời trang

Ngữ Văn; Tiếng Anh;

Thời trang và nghệ thuật sáng tạo

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

Tiếng Anh; Tiếng Trung;      Tiếng Nhật; Tiếng Hàn

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

4

7220209

Ngôn ngữ Nhật

5

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

6

7229020

Ngôn ngữ học

Ngữ văn; Tiếng Anh

7

7310104

Kinh tế đầu tư

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh

8

7310612

Trung Quốc học

Ngữ văn; Tiếng Anh; Tiếng Trung

9

7340101

Quản trị kinh doanh

Toán; Ngữ văn;  Tiếng Anh

10

7340101TA

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng tiếng Anh)

11

7340115

Marketing

12

7340115TA

Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh)

13

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

14

7340201

Tài chính - Ngân hàng

15

7340201TA

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng tiếng Anh)

16

7340301

Kế toán

17

7340301TA

Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)

18

7340302

Kiểm toán

19

7340404

Quản trị nhân lực

20

7340406

Quản trị văn phòng

21

7420201

Công nghệ sinh học

Toán; Hóa học; Sinh học; Kỹ thuật môi trường; Công nghệ hóa nghiệm

22

7480101

Khoa học máy tính

Toán; Tin; Phần mềm hệ thống; Hệ thống nhúng; Công nghệ thông tin và truyền thông

23

7480101TA

Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)

24

74801012

Trí tuệ nhân tạo

25

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

26

7480103

Kỹ thuật phần mềm

27

7480104

Hệ thống thông tin

28

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

29

74801081

Vi mạch bán dẫn

30

7480201

Công nghệ thông tin

31

7480201TA

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)

32

74802012

Công nghệ đa phương tiện

33

7480202

An toàn thông tin

34

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí;    Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

35

7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)

36

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

37

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

38

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Toán; Vật lý; Rô bốt và máy thông minh; Hệ thống nhúng; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

39

7510203TA

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

41

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

42

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí;     Vận tải và logistic

43

7510205TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)

44

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Toán; Vật lý; Rô bốt và máy thông minh; Hệ thống nhúng; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

45

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

46

7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

47

75190071

Năng lượng tái tạo

48

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

49

7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)

50

75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

51

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

53

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Toán; Hóa học; Sinh học; Kỹ thuật môi trường; Công nghệ hóa nghiệm

54

7510402

Công nghệ vật liệu

55

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

56

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Toán; Ngữ văn;  Tiếng Anh

57

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí;   Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

58

75201162

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí;   Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

59

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí;   Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

60

7540101

Công nghệ thực phẩm

Toán; Hóa học; Sinh học

61

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh;          Thời trang và nghệ thuật sáng tạo

62

7540204

Công nghệ dệt, may

63

7720203

Hóa dược

Toán; Hóa học; Sinh học

64

7810101

Du lịch

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh; Lịch sử; Địa lý; Dịch vụ cá nhân và xã hội

65

7810101TA

Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)

66

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

67

7810103TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)

68

7810201

Quản trị khách sạn

69

7810201TA

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)

70

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

71

7810202TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)


2. Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT.

2.1. Đối tượng dự tuyển: Thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố các môn văn hóa cấp THPT hoặc có chứng chỉ quốc tế và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc tương đương.

2.2. Điều kiện đăng ký dự tuyển: Thí sinh có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7,0 điểm trở lên đồng thời có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 và thỏa mãn một trong hai điều kiện sau:

+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học, Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

+ Thí sinh có một trong các chứng chỉ Quốc tế SAT ≥ 1000; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế  IELTS Academic ≥ 5.0, TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0 theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026); Chứng chỉ Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 3 trở lên; Chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp độ 3 trở lên; Chứng chỉ Tiếng Nhật JLPT cấp độ N4 trở lên (Chứng chỉ còn giá trị tính đến ngày đăng ký xét tuyển). Riêng đối với thí sinh xét tuyển vào mã chương trình đào tạo Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) cần có một trong các chứng chỉ Quốc tế SAT ≥ 1000; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế  IELTS Academic ≥ 5.5, TOEFL iBT ≥ 60 (≥ 3.5 theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026); Chứng chỉ Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 4 trở lên; Chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp độ 4 trở lên; Chứng chỉ Tiếng Nhật JLPT cấp độ N3 trở lên;

Chứng chỉ còn giá trị tính đến thời điểm kết thúc đợt đăng ký xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.3. Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026.

2.4. Hình thức đăng ký dự tuyển: Đăng ký trực tuyến trên công thông tin tuyển sinh https://xettuyen.haui.edu.vn

2.5. Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

2.6. Danh mục mã ngành/chương trình đào tạo, môn thi học sinh giỏi/chứng chỉ quốc tế, tổ hợp môn học bậc trung học phổ thông, tiêu chí phụ dùng để xét tuyển:

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành/ chương trình đào tạo

Tổ hợp xét tuyển

Môn thi đoạt giải cấp tỉnh/ thành phố

Chứng chỉ quốc tế

1

7210404

Thiết kế thời trang

C01, C03, C04, D01

Toán; Ngữ Văn

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*;

TOPIK từ cấp độ 3 trở lên; HSK từ cấp độ 3 trở lên; JLPT từ cấp độ N4 trở lên

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D04

4

7220204LK

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)

D01, D04

Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.5; TOEFL iBT ≥ 60 (≥ 3.5)*; TOPIK từ cấp độ 4 trở lên; HSK từ cấp độ 4 trở lên; JLPT từ cấp độ N3 trở lên

5

7220209

Ngôn ngữ Nhật

D01, D06

Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*;

TOPIK từ cấp độ 3 trở lên; HSK từ cấp độ 3 trở lên; JLPT từ cấp độ N4 trở lên

6

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01, DD2

7

7229020

Ngôn ngữ học

D01, D14

Ngữ văn; Tiếng Anh

IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

8

7310104

Kinh tế đầu tư

A01, D01, X25

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

9

7310612

Trung Quốc học

D01, D04

Tiếng Anh; Tiếng Trung;

SAT ≥ 1000; IELTS Academic      ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*;

HSK từ cấp độ 3 trở lên

10

7340101

Quản trị kinh doanh

A01, D01, X25

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

11

7340101TA

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)

12

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

13

7340115

Marketing

14

7340115TA

Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)

15

7340201

Tài chính - Ngân hàng

16

7340201TA

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)

17

7340301

Kế toán

18

7340301TA

Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)

19

7340302

Kiểm toán

20

7340404

Quản trị nhân lực

21

7340406

Quản trị văn phòng

22

7420201

Công nghệ sinh học

A02, B00, B03,  D08

Toán; Hóa học; Sinh học

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

23

7480101

Khoa học máy tính

A00, A01,

X06,

X07

Toán; Vật lý; Tin học

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

24

7480101TA

Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)

25

74801012

Trí tuệ nhân tạo

26

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

27

7480103

Kỹ thuật phần mềm

28

7480104

Hệ thống thông tin

29

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

30

74801081

Vi mạch bán dẫn

31

7480201

Công nghệ thông tin

32

7480201TA

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)

33

74802012

Công nghệ đa phương tiện

34

7480202

An toàn thông tin

35

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00, A01, X06, X07

Toán; Vật lý

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

36

7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)

37

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

38

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

39

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

40

7510203TA

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

41

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

42

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

43

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

44

7510205TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)

45

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

46

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

47

7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

48

75190071

Năng lượng tái tạo

49

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

50

7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)

51

75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

52

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

53

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

54

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, B00, C02,  D07

Toán; Hóa học; Sinh học

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

55

7510402

Công nghệ vật liệu

A00, B00, C02,  D07

Toán; Hóa học; Sinh học

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

56

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, B00, C02,  D07

Toán; Hóa học; Sinh học

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

57

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

A01, D01, X25

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

58

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00, A01, X06, X07

Toán; Vật lý

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

59

75201162

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

A00, A01, X06, X07

Toán; Vật lý

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

60

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

A00, A01, X06, X07

Toán; Vật lý

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

61

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, C02, D07

Toán; Hóa học; Sinh học

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

62

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

A00, A01, A02, X05

Toán; Vật lý

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

63

7540204

Công nghệ dệt, may

A00, A01, A02, X05

Toán; Vật lý

SAT ≥ 1000;

IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

64

7720203

Hóa dược

A00, B00, C02,  D07

Toán; Hóa học; Sinh học

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

65

7810101

Du lịch

D01, D14, D15

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh; Lịch sử; Địa lý

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

66

7810101TA

Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)

67

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

68

7810103TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)

69

7810201

Quản trị khách sạn

70

7810201TA

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)

71

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

72

7810202TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)

* Theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026.

- Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.7. Bảng quy đổi điểm và cách tính điểm

- Bảng quy đổi điểm Chứng chỉ quốc tế và Giải học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố sang thang điểm 10:

Ngoại ngữ Tiếng Anh

Ngoại ngữ khác

Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế

Giải  HSG cấp tỉnh/Thành phố

Tiếng Anh IELTS

Tiếng Anh TOEFL iBT

Điểm quy đổi

Tiếng Trung

HSK

Tiếng Nhật JLPT

Tiếng Hàn

TOPIK

Điểm quy đổi

SAT

Điểm quy đổi

Giải

Điểm quy đổi

5.0

50-59

(3.0)*

8,00

HSK 3

N4

TOPIK 3

8,00

1000-1100

8,00

5.5

60-69

(3.5)*

8,50

1101-1200

8,50

6.0

70-79

(4.0)*

9,00

HSK 4

N3

TOPIK 4

9,00

1201-1300

9,00

Ba

9,00

6.5

80-94

(4.5)*

9,50

HSK 5

N2

TOPIK 5

9,50

1301-1400

9,50

Nhì

9,50

7.0-9.0

95-120

(5.0-6.0)*

10

HSK 6

N1

TOPIK 6

10

1401-1600

10

Nhất

10

* Theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026.

Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = ĐKQHT x 2 + ĐQĐCC + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

+ ĐKQHT: Điểm quy đổi tương đương giữa kết quả học tập bậc THPT (KQHB) và điểm thi tốt nghiệp THPT theo thang điểm 10, ĐHCNHN công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trong đó kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10 làm tròn đến hai chữ số thập phân, điểm năm lớp 10 và 11 tính theo hệ số 1, điểm năm lớp 12 tính theo hệ số 2. Điểm KQHB được tính như sau:

KQHB = (M1 × 2 + M2 + M3) / 16

+ Điểm của môn Mi (i=1, 2, 3) được tính như sau:

Mi = Điểm môn i lớp 10 + Điểm môn i lớp 11 + Điểm môn i lớp 12 × 2

+ M1 quy định là điểm môn Toán (riêng các mã xét tuyển ngành/chương trình đào tạo Thiết kế thời trang, Ngôn ngữ học, Trung Quốc học và các mã xét tuyển ngành/chương trình đào tạo thuộc các nhóm ngành Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài, Du lịch, Khách sạn, nhà hàng: M1 quy định là điểm môn Ngữ văn), M2M3 là điểm 2 môn còn lại thuộc tổ hợp môn xét tuyển.

+ ĐQĐCC: Điểm quy đổi chứng chỉ quốc tế hoặc giải học sinh giỏi thí sinh đoạt được theo Bảng quy đổi giải học sinh giỏi cấp tỉnh/điểm chứng chỉ quốc tế sang thang điểm 10.

+ Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của ĐHCNHN.

- Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0.


3. Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

3.1. Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 và được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3.2. Điều kiện đăng ký xét tuyển: Điểm điều kiện đăng ký xét tuyển được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026.

3.3. Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

3.4. Hình thức đăng ký xét tuyển: Đăng ký trực tuyến trên Hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GDĐT sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

3.5. Thời gian công bố kết quả xét tuyển: trước 17h ngày 13/8/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

3.6. Danh mục mã ngành/chương trình đào tạo, tổ hợp môn thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tiêu chí phụ dùng để xét tuyển:

TT

Mã               xét tuyển

Tên ngành/chương trình đào tạo

Tổ hợp xét tuyển

1

7210404

Thiết kế thời trang

C01, C03, C04, D01

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D04

4

7220204LK

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)

D01, D04

5

7220209

Ngôn ngữ Nhật

D01, D06

6

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01, DD2

7

7229020

Ngôn ngữ học

D01, D14

8

7310612

Trung Quốc học

D01, D04

9

7310104

Kinh tế đầu tư

A01, D01, X25

10

7340101

Quản trị kinh doanh

A01, D01, X25

11

7340101TA

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A01, D01, X25

12

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

A01, D01, X25

13

7340115

Marketing

A01, D01, X25

14

7340115TA

Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A01, D01, X25

15

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A01, D01, X25

16

7340201TA

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A01, D01, X25

17

7340301

Kế toán

A01, D01, X25

18

7340301TA

Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A01, D01, X25

19

7340302

Kiểm toán

A01, D01, X25

20

7340404

Quản trị nhân lực

A01, D01, X25

21

7340406

Quản trị văn phòng

A01, D01, X25

22

7420201

Công nghệ sinh học

A02, B00, B03, D08

23

7480101

Khoa học máy tính

A00, A01, X06, X07

24

7480101TA

Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

25

74801012

Trí tuệ nhân tạo

A00, A01, X06, X07

26

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00, A01, X06, X07

27

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01, X06, X07

28

7480104

Hệ thống thông tin

A00, A01, X06, X07

29

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

A00, A01, X06, X07

30

74801081

Vi mạch bán dẫn

A00, A01, X06, X07

31

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, X06, X07

32

7480201TA

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

33

74802012

Công nghệ đa phương tiện

A00, A01, X06, X07

34

7480202

An toàn thông tin

A00, A01, X06, X07

35

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00, A01, X06, X07

36

7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

37

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

A00, A01, X06, X07

38

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

A00, A01, X06, X07

39

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, X06, X07

40

7510203TA

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

41

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

A00, A01, X06, X07

42

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

A00, A01, X06, X07

43

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00, A01, X06, X07

44

7510205TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

45

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00, A01, X06, X07

46

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01, X06, X07

47

7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

48

75190071

Năng lượng tái tạo

A00, A01, X06, X07

49

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00, A01, X06, X07

50

7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

51

75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

A00, A01, X06, X07

52

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01, X06, X07

53

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

A00, A01, X06, X07

54

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00, B00, C02, D07

55

7510402

Công nghệ vật liệu

A00, B00, C02, D07

56

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, B00, C02, D07

57

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

A01, D01, X25

58

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00, A01, X06, X07

59

75201162

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

A00, A01, X06, X07

60

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

A00, A01, X06, X07

61

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, C02, D07

62

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

A00, A01, A02, X05

63

7540204

Công nghệ dệt, may

A00, A01, A02, X05

64

7720203

Hóa dược

A00, B00, C02, D07

65

7810101

Du lịch

D01, D14, D15

66

7810101TA

Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)

D01, D14, D15

67

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D01, D14, D15

68

7810103TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)

D01, D14, D15

69

7810201

Quản trị khách sạn

D01, D14, D15

70

7810201TA

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)

D01, D14, D15

71

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D01, D14, D15

72

7810202TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)

D01, D14, D15

* Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3.7. Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT)

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó: M1, M2, M3 là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của các môn thi thuộc tổ hợp môn xét tuyển.

Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của ĐHCNHN..

- Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0.


4. Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức

4.1. Đối tượng dự tuyển:

Thí sinh có kết quả bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc tương đương.

4.2. Điều kiện đăng ký dự tuyển:

Thí sinh có tổng điểm của toàn bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức đạt từ 75 điểm trở lên và có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

4.3. Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026.

4.4. Hình thức đăng ký dự tuyển: Đăng ký trực tuyến trên công thông tin tuyển sinh https://xettuyen.haui.edu.vn

4.5. Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

4.6. Danh mục mã ngành/chương trình đào tạo, tổ hợp xét điều kiện dự tuyển và tiêu chí phụ dùng để xét tuyển:

TT

Mã             xét tuyển

Tên ngành/chương trình đào tạo

Tổ hợp xét điều kiện dự tuyển

1

7210404

Thiết kế thời trang

C01, C03, C04, D01

2

7229020

Ngôn ngữ học

D01, D14

3

7310104

Kinh tế đầu tư

A01, D01, X25

4

7340101

Quản trị kinh doanh

A01, D01, X25

5

7340101TA

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A01, D01, X25

6

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

A01, D01, X25

7

7340115

Marketing

A01, D01, X25

8

7340115TA

Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A01, D01, X25

9

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A01, D01, X25

10

7340201TA

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A01, D01, X25

11

7340301

Kế toán

A01, D01, X25

12

7340301TA

Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A01, D01, X25

13

7340302

Kiểm toán

A01, D01, X25

14

7340404

Quản trị nhân lực

A01, D01, X25

15

7340406

Quản trị văn phòng

A01, D01, X25

16

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

A01, D01, X25

17

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

A00, A01, A02, X05

18

7540204

Công nghệ dệt, may

A00, A01, A02, X05

19

7810101

Du lịch

D01, D14, D15

20

7810101TA

Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)

D01, D14, D15

21

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D01, D14, D15

22

7810103TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)

D01, D14, D15

23

7810201

Quản trị khách sạn

D01, D14, D15

24

7810201TA

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)

D01, D14, D15

25

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D01, D14, D15

26

7810202TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)

D01, D14, D15

* Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4.7. Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = ĐQĐNL + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

+ ĐQĐNL: Điểm quy đổi từ tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức sang thang điểm 30, ĐHCNHN công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của ĐHCNHN.


5. Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức

5.1. Đối tượng dự tuyển: Thí sinh có kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc tương đương.

5.2. Điều kiện đăng ký dự tuyển: Thí sinh có tổng điểm bài thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức đạt từ 50 điểm trở lên và có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

5.3. Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026.

5.4. Hình thức đăng ký dự tuyển: Đăng ký trực tuyến trên công thông tin tuyển sinh https://xettuyen.haui.edu.vn

5.5. Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

5.6. Danh mục mã ngành/chương trình đào tạo, tổ hợp xét điều kiện dự tuyển và tiêu chí phụ dùng để xét tuyển:

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành/ chương trình đào tạo

Tổ hợp xét điều kiện dự tuyển

1

7420201

Công nghệ sinh học

A02, B00, B03, D08

2

7480101

Khoa học máy tính

A00, A01, X06, X07

3

7480101TA

Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

4

74801012

Trí tuệ nhân tạo

A00, A01, X06, X07

5

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00, A01, X06, X07

6

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01, X06, X07

7

7480104

Hệ thống thông tin

A00, A01, X06, X07

8

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

A00, A01, X06, X07

9

74801081

Vi mạch bán dẫn

A00, A01, X06, X07

10

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, X06, X07

11

7480201TA

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

12

74802012

Công nghệ đa phương tiện

A00, A01, X06, X07

13

7480202

An toàn thông tin

A00, A01, X06, X07

14

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00, A01, X06, X07

15

7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

16

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

A00, A01, X06, X07

17

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

A00, A01, X06, X07

18

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, X06, X07

19

7510203TA

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

20

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

A00, A01, X06, X07

21

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

A00, A01, X06, X07

22

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00, A01, X06, X07

23

7510205TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

24

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00, A01, X06, X07

25

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01, X06, X07

26

7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

27

75190071

Năng lượng tái tạo

A00, A01, X06, X07

28

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00, A01, X06, X07

29

7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

30

75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

A00, A01, X06, X07

31

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01, X06, X07

32

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

A00, A01, X06, X07

33

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00, B00, C02, D07

34

7510402

Công nghệ vật liệu

A00, B00, C02, D07

35

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, B00, C02, D07

36

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00, A01, X06, X07

37

75201162

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

A00, A01, X06, X07

38

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

A00, A01, X06, X07

39

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, C02, D07

40

7720203

Hóa dược

A00, B00, C02, D07

* Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5.7. Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT): - Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = ĐQĐTD + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

+ ĐQĐTD: Điểm quy đổi tổng điểm bài thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức sang thang điểm 30, ĐHCNHN công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+ Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.