Năm 2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội tuyển 8.300 chỉ tiêu cho 72 ngành/chương trình đào tạo đại học chính quy theo 5 phương thức tuyển sinh (trong đó có 15 chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh; 05 chương trình đào tạo mới: Công nghệ sinh học, Trí tuệ nhân tạo, Vi mạch bán dẫn, Công nghệ vật liệu; Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới).
v Các phương thức tuyển sinh:
- Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển thẳng theo quy định của BGDĐT. (Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 15/5/2026 đến trước 17h00 ngày 20/6/2026)
- Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố hoặc thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với điểm tổng kết học bạ cả năm lớp 10,11,12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển. (Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026)
- Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
- Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức. (Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026)
- Phương thức 5 (PT5): Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức. (Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026)
v Danh mục ngành/chương trình đào tạo tuyển sinh năm 2026:
|
TT |
Mã ngành/ CTĐT |
Tên ngành/chương trình đào tạo |
Chỉ tiêu |
Phương thức xét tuyển |
Tổ hợp xét tuyển |
||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||
|
1 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
60 |
x |
x |
x |
x |
C01, C03, C04, D01 |
|
|
2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
200 |
x |
x |
x |
D01 |
||
|
3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
150 |
x |
x |
x |
D01, D04 |
||
|
4 |
7220204LK |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết 2+2 với ĐH KHKT Quảng Tây) |
30 |
x |
x |
D01, D04 |
|||
|
5 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
70 |
x |
x |
x |
D01, D06 |
||
|
6 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
70 |
x |
x |
x |
D01, DD2 |
||
|
7 |
7229020 |
Ngôn ngữ học |
50 |
x |
x |
x |
D01, D14 |
||
|
8 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
60 |
x |
x |
x |
x |
A01, D01, X25 |
|
|
9 |
7310612 |
Trung Quốc học |
50 |
x |
x |
x |
D01, D04 |
||
|
10 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
260 |
x |
x |
x |
x |
A01, D01, X25 |
|
|
11 |
7340101TA |
Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng tiếng Anh) |
40 |
x |
x |
x |
x |
A01, D01, X25 |
|
|
12 |
73401012 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
120 |
x |
x |
x |
x |
A01, D01, X25 |
|
|
13 |
7340115 |
Marketing |
120 |
x |
x |
x |
x |
A01, D01, X25 |
|
|
14 |
7340115TA |
Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh) |
40 |
x |
x |
x |
x |
A01, D01, X25 |
|
|
15 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
180 |
x |
x |
x |
x |
A01, D01, X25 |
|
|
16 |
7340201TA |
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng tiếng Anh) |
40 |
x |
x |
x |
x |
A01, D01, X25 |
|
|
17 |
7340301 |
Kế toán |
460 |
x |
x |
x |
x |
A01, D01, X25 |
|
|
18 |
7340301TA |
Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) |
40 |
x |
x |
x |
x |
A01, D01, X25 |
|
|
19 |
7340302 |
Kiểm toán |
120 |
x |
x |
x |
x |
A01, D01, X25 |
|
|
20 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
120 |
x |
x |
x |
x |
A01, D01, X25 |
|
|
21 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
120 |
x |
x |
x |
x |
A01, D01, X25 |
|
|
22 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
50 |
x |
x |
x |
x |
A02, B00, B03, D08 |
|
|
23 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
120 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
24 |
7480101TA |
Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) |
40 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
25 |
74801012 |
Trí tuệ nhân tạo |
60 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
26 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
70 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
27 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
240 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
28 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
120 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
29 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
120 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
30 |
74801081 |
Vi mạch bán dẫn |
100 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
31 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
300 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
32 |
7480201TA |
Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh) |
40 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
33 |
74802012 |
Công nghệ đa phương tiện |
60 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
34 |
7480202 |
An toàn thông tin |
60 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
35 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
360 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
36 |
7510201TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) |
40 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
37 |
75102012 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
60 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
38 |
75102013 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
60 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
39 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
280 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
40 |
7510203TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) |
40 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
41 |
75102032 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
60 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
42 |
75102033 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
60 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
43 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
390 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
44 |
7510205TA |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) |
40 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
45 |
75102051 |
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới |
30 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
46 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
120 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
47 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
420 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
48 |
7510301TA |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) |
40 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
49 |
75190071 |
Năng lượng tái tạo |
60 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
50 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
480 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
51 |
7510302TA |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) |
40 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
52 |
75103021 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
60 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
53 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
300 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
54 |
75103031 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
60 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
55 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
180 |
x |
x |
x |
x |
A00, B00, C02, D07 |
|
|
56 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
40 |
x |
x |
x |
x |
A00, B00, C02, D07 |
|
|
57 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
50 |
x |
x |
x |
x |
A00, B00, C02, D07 |
|
|
58 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
120 |
x |
x |
x |
x |
A01, D01, X25 |
|
|
59 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
50 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
60 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
50 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, X06, X07 |
|
|
61 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
120 |
x |
x |
x |
x |
A00, B00, C02, D07 |
|
|
62 |
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
50 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, A02, X05 |
|
|
63 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
180 |
x |
x |
x |
x |
A00, A01, A02, X05 |
|
|
64 |
7720203 |
Hóa dược |
60 |
x |
x |
x |
x |
A00, B00, C02, D07 |
|
|
65 |
7810101 |
Du lịch |
140 |
x |
x |
x |
x |
D01, D14, D15 |
|
|
66 |
7810101TA |
Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) |
40 |
x |
x |
x |
x |
D01, D14, D15 |
|
|
67 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
130 |
x |
x |
x |
x |
D01, D14, D15 |
|
|
68 |
7810103TA |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) |
60 |
x |
x |
x |
x |
D01, D14, D15 |
|
|
69 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
130 |
x |
x |
x |
x |
D01, D14, D15 |
|
|
70 |
7810201TA |
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) |
40 |
x |
x |
x |
x |
D01, D14, D15 |
|
|
71 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
60 |
x |
x |
x |
x |
D01, D14, D15 |
|
|
72 |
7810202TA |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) |
20 |
x |
x |
x |
x |
D01, D14, D15 |
|
|
Tổng cộng |
8.300 |
||||||||
|
Tổ hợp môn xét tuyển |
|
|
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
D06: Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật |
* Học bổng: Năm 2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội dự kiến cấp học bổng cho sinh viên đại học chính quy có kết quả xét tuyển đầu vào xuất sắc với số tiền khoảng trên 11 tỷ đồng; học bổng cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc với số tiền khoảng 10 tỷ đồng; ngoài ra còn có các loại học bổng doanh nghiệp với số tiền khoảng 30 tỷ đồng.
* Chương trình đào tạo liên kết quốc tế: Sinh viên trúng tuyển nhập học ngành Marketing, ngành Quản trị kinh doanh có thể đăng ký theo chương trình liên kết đào tạo 2+2 giữa Đại học Công nghiệp Hà Nội với Đại học Bách khoa Quế Lâm - Trung Quốc, học 2 năm tại Đại học Công nghiệp Hà Nội và 2 năm tại Đại học Bách khoa Quế Lâm. Sinh viên hoàn thành chương trình đào tạo và đủ điều kiện tốt nghiệp được cấp 2 bằng của Đại học Công nghiệp Hà Nội và Đại học Bách khoa Quế Lâm.
* Thông tin liên hệ:
Thí sinh có thể truy cập Website https://tuyensinh.haui.edu.vn Fanpage https://facebook.com/tuyensinh.haui xem hướng dẫn và được tư vấn trực tiếp về ngành nghề, về các phương thức xét tuyển để có những lựa chọn phù hợp nhất cho bản thân, đồng thời chuẩn bị sẵn sàng mọi điều kiện cho đăng ký xét tuyển.
Văn phòng Tuyển sinh - Đại học Công nghiệp Hà Nội
Địa chỉ: Số 298, Đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 02437655121; 0383371290; 0834560255
Website: tuyensinh.haui.edu.vn
Fanpage: facebook.com/tuyensinh.haui
1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
1.1. Đối tượng tuyển thẳng: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và Trường;
1.2. Điều kiện đăng ký xét tuyển:
- Tuyển thẳng đối với thí sinh đủ điều kiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành kèm theo thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể:
+ Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc; Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức, cử tham gia; Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ Giáo dục và đào tạo hoặc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (cũ) cử tham gia; Thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia, có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ngành/chương trình đào tạo; Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm được xét tuyển thẳng.
- Ưu tiên xét chuyển học sinh hoàn thành dự bị đại học vào học trình độ đại học: Đại học Công nghiệp Hà Nội thống nhất với các trường Dự bị đại học về chỉ tiêu xét chuyển học sinh hoàn thành dự bị đại học vào các mã ngành/chương trình đào tạo theo quy định tại Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Học sinh hoàn thành dự bị đại học khi đăng ký xét chuyển vào các mã ngành/chương trình đào tạo Công nghệ đa phương tiện, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Robot và trí tuệ nhân tạo, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Vi mạch bán dẫn, Hóa dược phải có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 8,0 điểm trở lên (tổ hợp xét tuyển được áp dụng chung theo danh mục tổ hợp xét tuyển quy định cho mã ngành/chương trình đào tạo ở Phương thức 2).
- Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội căn cứ vào kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành/chương trình đào tạo để xem xét, quyết định tiếp nhận thí sinh là người nước ngoài hoặc thí sinh là người Việt Nam học tập bậc THPT, trung học nghề ở nước ngoài đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo quy định của ĐHCNHN, cụ thể: đạt năng lực ngoại ngữ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương và năng lực tiếng Việt từ Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài khi đăng ký học ngành/chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Việt; đạt năng lực ngoại ngữ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương đăng ký học ngành/chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng nước ngoài.
- Trường hợp đặc biệt, Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội xem xét, quyết định tiếp nhận thí sinh thuộc đối tượng khác đáp ứng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành kèm theo thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và yêu cầu chuẩn đầu vào của ngành/chương trình đào tạo của Đại học Công nghiệp Hà Nội.
1.3. Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển: Từ ngày 15/5/2026 đến trước 17h00 ngày 20/6/2026.
1.4. Hình thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT tại Đại học Công nghiệp Hà Nội, mẫu hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được đưa vào hệ thống xét tuyển và xử lý nguyện vọng.
1.5. Thời gian công bố kết quả xét tuyển: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
1.6. Thời gian đăng ký nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chi tiết theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
1.7. Danh mục môn thi học sinh giỏi/lĩnh vực đoạt giải được xét tuyển thẳng:
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/ chương trình đào tạo |
Môn thi học sinh giỏi/ Lĩnh vực học sinh đoạt giải |
|
1 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
Ngữ Văn; Tiếng Anh; Thời trang và nghệ thuật sáng tạo |
|
2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn |
|
3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
4 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
|
|
5 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
|
6 |
7229020 |
Ngôn ngữ học |
Ngữ văn; Tiếng Anh |
|
7 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh |
|
8 |
7310612 |
Trung Quốc học |
Ngữ văn; Tiếng Anh; Tiếng Trung |
|
9 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh |
|
10 |
7340101TA |
Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
11 |
7340115 |
Marketing |
|
|
12 |
7340115TA |
Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
13 |
73401012 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
|
|
14 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
|
|
15 |
7340201TA |
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
16 |
7340301 |
Kế toán |
|
|
17 |
7340301TA |
Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
18 |
7340302 |
Kiểm toán |
|
|
19 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
|
|
20 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
|
|
21 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
Toán; Hóa học; Sinh học; Kỹ thuật môi trường; Công nghệ hóa nghiệm |
|
22 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
Toán; Tin; Phần mềm hệ thống; Hệ thống nhúng; Công nghệ thông tin và truyền thông |
|
23 |
7480101TA |
Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
24 |
74801012 |
Trí tuệ nhân tạo |
|
|
25 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
|
|
26 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
|
27 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
|
|
28 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
|
|
29 |
74801081 |
Vi mạch bán dẫn |
|
|
30 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
31 |
7480201TA |
Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
32 |
74802012 |
Công nghệ đa phương tiện |
|
|
33 |
7480202 |
An toàn thông tin |
|
|
34 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất |
|
35 |
7510201TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
36 |
75102012 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
|
|
37 |
75102013 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
|
|
38 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
Toán; Vật lý; Rô bốt và máy thông minh; Hệ thống nhúng; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất |
|
39 |
7510203TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
40 |
75102032 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
|
|
41 |
75102033 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
|
|
42 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Vận tải và logistic |
|
43 |
7510205TA |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
44 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
Toán; Vật lý; Rô bốt và máy thông minh; Hệ thống nhúng; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất |
|
45 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|
|
46 |
7510301TA |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
47 |
75190071 |
Năng lượng tái tạo |
|
|
48 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông |
|
|
49 |
7510302TA |
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
50 |
75103021 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
|
|
51 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
|
52 |
75103031 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
|
|
53 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
Toán; Hóa học; Sinh học; Kỹ thuật môi trường; Công nghệ hóa nghiệm |
|
54 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
|
|
55 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
|
56 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh |
|
57 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất |
|
58 |
75201162 |
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới |
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất |
|
59 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất |
|
60 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
Toán; Hóa học; Sinh học |
|
61 |
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh; Thời trang và nghệ thuật sáng tạo |
|
62 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
|
|
63 |
7720203 |
Hóa dược |
Toán; Hóa học; Sinh học |
|
64 |
7810101 |
Du lịch |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh; Lịch sử; Địa lý; Dịch vụ cá nhân và xã hội |
|
65 |
7810101TA |
Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
66 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
|
67 |
7810103TA |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
68 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
|
|
69 |
7810201TA |
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
70 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
|
|
71 |
7810202TA |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) |
2. Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT.
2.1. Đối tượng dự tuyển: Thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố các môn văn hóa cấp THPT hoặc có chứng chỉ quốc tế và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc tương đương.
2.2. Điều kiện đăng ký dự tuyển: Thí sinh có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7,0 điểm trở lên đồng thời có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 và thỏa mãn một trong hai điều kiện sau:
+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học, Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
+ Thí sinh có một trong các chứng chỉ Quốc tế SAT ≥ 1000; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS Academic ≥ 5.0, TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0 theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026); Chứng chỉ Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 3 trở lên; Chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp độ 3 trở lên; Chứng chỉ Tiếng Nhật JLPT cấp độ N4 trở lên (Chứng chỉ còn giá trị tính đến ngày đăng ký xét tuyển). Riêng đối với thí sinh xét tuyển vào mã chương trình đào tạo Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) cần có một trong các chứng chỉ Quốc tế SAT ≥ 1000; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS Academic ≥ 5.5, TOEFL iBT ≥ 60 (≥ 3.5 theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026); Chứng chỉ Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 4 trở lên; Chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp độ 4 trở lên; Chứng chỉ Tiếng Nhật JLPT cấp độ N3 trở lên;
Chứng chỉ còn giá trị tính đến thời điểm kết thúc đợt đăng ký xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2.3. Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026.
2.4. Hình thức đăng ký dự tuyển: Đăng ký trực tuyến trên công thông tin tuyển sinh https://xettuyen.haui.edu.vn
2.5. Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
2.6. Danh mục mã ngành/chương trình đào tạo, môn thi học sinh giỏi/chứng chỉ quốc tế, tổ hợp môn học bậc trung học phổ thông, tiêu chí phụ dùng để xét tuyển:
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/ chương trình đào tạo |
Tổ hợp xét tuyển |
Môn thi đoạt giải cấp tỉnh/ thành phố |
Chứng chỉ quốc tế |
|
1 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
C01, C03, C04, D01 |
Toán; Ngữ Văn |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*; TOPIK từ cấp độ 3 trở lên; HSK từ cấp độ 3 trở lên; JLPT từ cấp độ N4 trở lên |
|
3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01, D04 |
||
|
4 |
7220204LK |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) |
D01, D04 |
Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.5; TOEFL iBT ≥ 60 (≥ 3.5)*; TOPIK từ cấp độ 4 trở lên; HSK từ cấp độ 4 trở lên; JLPT từ cấp độ N3 trở lên |
|
5 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
D01, D06 |
Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*; TOPIK từ cấp độ 3 trở lên; HSK từ cấp độ 3 trở lên; JLPT từ cấp độ N4 trở lên |
|
6 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D01, DD2 |
||
|
7 |
7229020 |
Ngôn ngữ học |
D01, D14 |
Ngữ văn; Tiếng Anh |
IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
8 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
A01, D01, X25 |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
9 |
7310612 |
Trung Quốc học |
D01, D04 |
Tiếng Anh; Tiếng Trung; |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*; HSK từ cấp độ 3 trở lên |
|
10 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A01, D01, X25 |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
11 |
7340101TA |
Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
12 |
73401012 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
|||
|
13 |
7340115 |
Marketing |
|||
|
14 |
7340115TA |
Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
15 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
|||
|
16 |
7340201TA |
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
17 |
7340301 |
Kế toán |
|||
|
18 |
7340301TA |
Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
19 |
7340302 |
Kiểm toán |
|||
|
20 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
|||
|
21 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
|||
|
22 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A02, B00, B03, D08 |
Toán; Hóa học; Sinh học |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
23 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
A00, A01, X06, X07 |
Toán; Vật lý; Tin học |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
24 |
7480101TA |
Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
25 |
74801012 |
Trí tuệ nhân tạo |
|||
|
26 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
|||
|
27 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
|||
|
28 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
|||
|
29 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
|||
|
30 |
74801081 |
Vi mạch bán dẫn |
|||
|
31 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|||
|
32 |
7480201TA |
Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
33 |
74802012 |
Công nghệ đa phương tiện |
|||
|
34 |
7480202 |
An toàn thông tin |
|||
|
35 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00, A01, X06, X07 |
Toán; Vật lý |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
36 |
7510201TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
37 |
75102012 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
|||
|
38 |
75102013 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
|||
|
39 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
|||
|
40 |
7510203TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
41 |
75102032 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
|||
|
42 |
75102033 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
|||
|
43 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|||
|
44 |
7510205TA |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
45 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
|||
|
46 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|||
|
47 |
7510301TA |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
48 |
75190071 |
Năng lượng tái tạo |
|||
|
49 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông |
|||
|
50 |
7510302TA |
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
51 |
75103021 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
|||
|
52 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|||
|
53 |
75103031 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
|||
|
54 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
A00, B00, C02, D07 |
Toán; Hóa học; Sinh học |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
55 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
A00, B00, C02, D07 |
Toán; Hóa học; Sinh học |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
56 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
A00, B00, C02, D07 |
Toán; Hóa học; Sinh học |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
57 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A01, D01, X25 |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
58 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
A00, A01, X06, X07 |
Toán; Vật lý |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
59 |
75201162 |
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới |
A00, A01, X06, X07 |
Toán; Vật lý |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
60 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
A00, A01, X06, X07 |
Toán; Vật lý |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
61 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00, B00, C02, D07 |
Toán; Hóa học; Sinh học |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
62 |
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
A00, A01, A02, X05 |
Toán; Vật lý |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
63 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
A00, A01, A02, X05 |
Toán; Vật lý |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
64 |
7720203 |
Hóa dược |
A00, B00, C02, D07 |
Toán; Hóa học; Sinh học |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
65 |
7810101 |
Du lịch |
D01, D14, D15 |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh; Lịch sử; Địa lý |
SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
|
66 |
7810101TA |
Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
67 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|||
|
68 |
7810103TA |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
69 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
|||
|
70 |
7810201TA |
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|||
|
71 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
|||
|
72 |
7810202TA |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
* Theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026.
- Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2.7. Bảng quy đổi điểm và cách tính điểm
- Bảng quy đổi điểm Chứng chỉ quốc tế và Giải học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố sang thang điểm 10:
|
Ngoại ngữ Tiếng Anh |
Ngoại ngữ khác |
Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế |
Giải HSG cấp tỉnh/Thành phố |
|||||||
|
Tiếng Anh IELTS |
Tiếng Anh TOEFL iBT |
Điểm quy đổi |
Tiếng Trung HSK |
Tiếng Nhật JLPT |
Tiếng Hàn TOPIK |
Điểm quy đổi |
SAT |
Điểm quy đổi |
Giải |
Điểm quy đổi |
|
5.0 |
50-59 (3.0)* |
8,00 |
HSK 3 |
N4 |
TOPIK 3 |
8,00 |
1000-1100 |
8,00 |
||
|
5.5 |
60-69 (3.5)* |
8,50 |
1101-1200 |
8,50 |
||||||
|
6.0 |
70-79 (4.0)* |
9,00 |
HSK 4 |
N3 |
TOPIK 4 |
9,00 |
1201-1300 |
9,00 |
Ba |
9,00 |
|
6.5 |
80-94 (4.5)* |
9,50 |
HSK 5 |
N2 |
TOPIK 5 |
9,50 |
1301-1400 |
9,50 |
Nhì |
9,50 |
|
7.0-9.0 |
95-120 (5.0-6.0)* |
10 |
HSK 6 |
N1 |
TOPIK 6 |
10 |
1401-1600 |
10 |
Nhất |
10 |
* Theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026.
Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):
- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:
ĐXT = ĐKQHT x 2 + ĐQĐCC + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
+ ĐKQHT: Điểm quy đổi tương đương giữa kết quả học tập bậc THPT (KQHB) và điểm thi tốt nghiệp THPT theo thang điểm 10, ĐHCNHN công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trong đó kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10 làm tròn đến hai chữ số thập phân, điểm năm lớp 10 và 11 tính theo hệ số 1, điểm năm lớp 12 tính theo hệ số 2. Điểm KQHB được tính như sau:
KQHB = (M1 × 2 + M2 + M3) / 16
+ Điểm của môn Mi (i=1, 2, 3) được tính như sau:
Mi = Điểm môn i lớp 10 + Điểm môn i lớp 11 + Điểm môn i lớp 12 × 2
+ M1 quy định là điểm môn Toán (riêng các mã xét tuyển ngành/chương trình đào tạo Thiết kế thời trang, Ngôn ngữ học, Trung Quốc học và các mã xét tuyển ngành/chương trình đào tạo thuộc các nhóm ngành Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài, Du lịch, Khách sạn, nhà hàng: M1 quy định là điểm môn Ngữ văn), M2 và M3 là điểm 2 môn còn lại thuộc tổ hợp môn xét tuyển.
+ ĐQĐCC: Điểm quy đổi chứng chỉ quốc tế hoặc giải học sinh giỏi thí sinh đoạt được theo Bảng quy đổi giải học sinh giỏi cấp tỉnh/điểm chứng chỉ quốc tế sang thang điểm 10.
+ Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của ĐHCNHN.
- Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0.
3. Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
3.1. Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 và được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3.2. Điều kiện đăng ký xét tuyển: Điểm điều kiện đăng ký xét tuyển được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026.
3.3. Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
3.4. Hình thức đăng ký xét tuyển: Đăng ký trực tuyến trên Hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GDĐT sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
3.5. Thời gian công bố kết quả xét tuyển: trước 17h ngày 13/8/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
3.6. Danh mục mã ngành/chương trình đào tạo, tổ hợp môn thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tiêu chí phụ dùng để xét tuyển:
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/chương trình đào tạo |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
C01, C03, C04, D01 |
|
2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
|
3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01, D04 |
|
4 |
7220204LK |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) |
D01, D04 |
|
5 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
D01, D06 |
|
6 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D01, DD2 |
|
7 |
7229020 |
Ngôn ngữ học |
D01, D14 |
|
8 |
7310612 |
Trung Quốc học |
D01, D04 |
|
9 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
A01, D01, X25 |
|
10 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A01, D01, X25 |
|
11 |
7340101TA |
Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
|
12 |
73401012 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
A01, D01, X25 |
|
13 |
7340115 |
Marketing |
A01, D01, X25 |
|
14 |
7340115TA |
Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
|
15 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A01, D01, X25 |
|
16 |
7340201TA |
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
|
17 |
7340301 |
Kế toán |
A01, D01, X25 |
|
18 |
7340301TA |
Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
|
19 |
7340302 |
Kiểm toán |
A01, D01, X25 |
|
20 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
A01, D01, X25 |
|
21 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
A01, D01, X25 |
|
22 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A02, B00, B03, D08 |
|
23 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
A00, A01, X06, X07 |
|
24 |
7480101TA |
Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
25 |
74801012 |
Trí tuệ nhân tạo |
A00, A01, X06, X07 |
|
26 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
A00, A01, X06, X07 |
|
27 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
A00, A01, X06, X07 |
|
28 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
A00, A01, X06, X07 |
|
29 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
A00, A01, X06, X07 |
|
30 |
74801081 |
Vi mạch bán dẫn |
A00, A01, X06, X07 |
|
31 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, X06, X07 |
|
32 |
7480201TA |
Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
33 |
74802012 |
Công nghệ đa phương tiện |
A00, A01, X06, X07 |
|
34 |
7480202 |
An toàn thông tin |
A00, A01, X06, X07 |
|
35 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00, A01, X06, X07 |
|
36 |
7510201TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
37 |
75102012 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
A00, A01, X06, X07 |
|
38 |
75102013 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
A00, A01, X06, X07 |
|
39 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A00, A01, X06, X07 |
|
40 |
7510203TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
41 |
75102032 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
A00, A01, X06, X07 |
|
42 |
75102033 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
A00, A01, X06, X07 |
|
43 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00, A01, X06, X07 |
|
44 |
7510205TA |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
45 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
A00, A01, X06, X07 |
|
46 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00, A01, X06, X07 |
|
47 |
7510301TA |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
48 |
75190071 |
Năng lượng tái tạo |
A00, A01, X06, X07 |
|
49 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A00, A01, X06, X07 |
|
50 |
7510302TA |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
51 |
75103021 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
A00, A01, X06, X07 |
|
52 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A00, A01, X06, X07 |
|
53 |
75103031 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
A00, A01, X06, X07 |
|
54 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
A00, B00, C02, D07 |
|
55 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
A00, B00, C02, D07 |
|
56 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
A00, B00, C02, D07 |
|
57 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A01, D01, X25 |
|
58 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
A00, A01, X06, X07 |
|
59 |
75201162 |
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới |
A00, A01, X06, X07 |
|
60 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
A00, A01, X06, X07 |
|
61 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00, B00, C02, D07 |
|
62 |
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
A00, A01, A02, X05 |
|
63 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
A00, A01, A02, X05 |
|
64 |
7720203 |
Hóa dược |
A00, B00, C02, D07 |
|
65 |
7810101 |
Du lịch |
D01, D14, D15 |
|
66 |
7810101TA |
Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
|
67 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01, D14, D15 |
|
68 |
7810103TA |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
|
69 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
D01, D14, D15 |
|
70 |
7810201TA |
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
|
71 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
D01, D14, D15 |
|
72 |
7810202TA |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
* Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3.7. Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT)
- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:
ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó: M1, M2, M3 là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của các môn thi thuộc tổ hợp môn xét tuyển.
Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của ĐHCNHN..
- Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0.
4. Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức
4.1. Đối tượng dự tuyển:
Thí sinh có kết quả bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc tương đương.
4.2. Điều kiện đăng ký dự tuyển:
Thí sinh có tổng điểm của toàn bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức đạt từ 75 điểm trở lên và có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
4.3. Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026.
4.4. Hình thức đăng ký dự tuyển: Đăng ký trực tuyến trên công thông tin tuyển sinh https://xettuyen.haui.edu.vn
4.5. Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
4.6. Danh mục mã ngành/chương trình đào tạo, tổ hợp xét điều kiện dự tuyển và tiêu chí phụ dùng để xét tuyển:
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/chương trình đào tạo |
Tổ hợp xét điều kiện dự tuyển |
|
1 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
C01, C03, C04, D01 |
|
2 |
7229020 |
Ngôn ngữ học |
D01, D14 |
|
3 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
A01, D01, X25 |
|
4 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A01, D01, X25 |
|
5 |
7340101TA |
Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
|
6 |
73401012 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
A01, D01, X25 |
|
7 |
7340115 |
Marketing |
A01, D01, X25 |
|
8 |
7340115TA |
Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
|
9 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A01, D01, X25 |
|
10 |
7340201TA |
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
|
11 |
7340301 |
Kế toán |
A01, D01, X25 |
|
12 |
7340301TA |
Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
|
13 |
7340302 |
Kiểm toán |
A01, D01, X25 |
|
14 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
A01, D01, X25 |
|
15 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
A01, D01, X25 |
|
16 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A01, D01, X25 |
|
17 |
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
A00, A01, A02, X05 |
|
18 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
A00, A01, A02, X05 |
|
19 |
7810101 |
Du lịch |
D01, D14, D15 |
|
20 |
7810101TA |
Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
|
21 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01, D14, D15 |
|
22 |
7810103TA |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
|
23 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
D01, D14, D15 |
|
24 |
7810201TA |
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
|
25 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
D01, D14, D15 |
|
26 |
7810202TA |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
* Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
4.7. Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):
- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:
ĐXT = ĐQĐNL + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
+ ĐQĐNL: Điểm quy đổi từ tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức sang thang điểm 30, ĐHCNHN công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của ĐHCNHN.
5. Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức
5.1. Đối tượng dự tuyển: Thí sinh có kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc tương đương.
5.2. Điều kiện đăng ký dự tuyển: Thí sinh có tổng điểm bài thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức đạt từ 50 điểm trở lên và có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
5.3. Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026.
5.4. Hình thức đăng ký dự tuyển: Đăng ký trực tuyến trên công thông tin tuyển sinh https://xettuyen.haui.edu.vn
5.5. Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
5.6. Danh mục mã ngành/chương trình đào tạo, tổ hợp xét điều kiện dự tuyển và tiêu chí phụ dùng để xét tuyển:
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/ chương trình đào tạo |
Tổ hợp xét điều kiện dự tuyển |
|
1 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A02, B00, B03, D08 |
|
2 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
A00, A01, X06, X07 |
|
3 |
7480101TA |
Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
4 |
74801012 |
Trí tuệ nhân tạo |
A00, A01, X06, X07 |
|
5 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
A00, A01, X06, X07 |
|
6 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
A00, A01, X06, X07 |
|
7 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
A00, A01, X06, X07 |
|
8 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
A00, A01, X06, X07 |
|
9 |
74801081 |
Vi mạch bán dẫn |
A00, A01, X06, X07 |
|
10 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, X06, X07 |
|
11 |
7480201TA |
Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
12 |
74802012 |
Công nghệ đa phương tiện |
A00, A01, X06, X07 |
|
13 |
7480202 |
An toàn thông tin |
A00, A01, X06, X07 |
|
14 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00, A01, X06, X07 |
|
15 |
7510201TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
16 |
75102012 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
A00, A01, X06, X07 |
|
17 |
75102013 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
A00, A01, X06, X07 |
|
18 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A00, A01, X06, X07 |
|
19 |
7510203TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
20 |
75102032 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
A00, A01, X06, X07 |
|
21 |
75102033 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
A00, A01, X06, X07 |
|
22 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00, A01, X06, X07 |
|
23 |
7510205TA |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
24 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
A00, A01, X06, X07 |
|
25 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00, A01, X06, X07 |
|
26 |
7510301TA |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
27 |
75190071 |
Năng lượng tái tạo |
A00, A01, X06, X07 |
|
28 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A00, A01, X06, X07 |
|
29 |
7510302TA |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
|
30 |
75103021 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
A00, A01, X06, X07 |
|
31 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A00, A01, X06, X07 |
|
32 |
75103031 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
A00, A01, X06, X07 |
|
33 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
A00, B00, C02, D07 |
|
34 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
A00, B00, C02, D07 |
|
35 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
A00, B00, C02, D07 |
|
36 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
A00, A01, X06, X07 |
|
37 |
75201162 |
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới |
A00, A01, X06, X07 |
|
38 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
A00, A01, X06, X07 |
|
39 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00, B00, C02, D07 |
|
40 |
7720203 |
Hóa dược |
A00, B00, C02, D07 |
* Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5.7. Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT): - Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:
ĐXT = ĐQĐTD + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
+ ĐQĐTD: Điểm quy đổi tổng điểm bài thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức sang thang điểm 30, ĐHCNHN công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
+ Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.