Tuyển sinh đại học chính quy đợt 2 năm 2026

14/08/2026 08:00:00 6668

THÔNG BÁO

Tuyển sinh đại học chính quy đợt 2 năm 2026

Căn cứ Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng;

Căn cứ Quyết định số 356/QĐ-ĐHCN ngày 14 tháng 3 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội ban hành Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội; Quyết định số 865/QĐ-ĐHCN ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Giám đốc Đại học Công nghiệp Hà Nội về việc Cập nhật thông tin tuyển sinh đại học năm 2026.

Hội đồng tuyển sinh đại học, Đại học Công nghiệp Hà Nội thông báo tuyển sinh đại học chính quy đợt 2 năm 2026, cụ thể như sau:

I. DANH MỤC NGÀNH/ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ CÁC PHƯƠNG ­THỨC TUYỂN SINH

1. Danh mục mã ngành/ chương trình đào tạo, phương thức, tổ hợp, mức điểm điều kiện: Chi tiết tại Phụ lục 1.

2. Các phương thức tuyển sinh

2.1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.2. Phương thức 2:  Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/ thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT.

2.3. Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

2.4. Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức.

2.5. Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.

* Chi tiết các phương thức xét tuyển: Theo quy định tại Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, ban hành kèm theo Quyết định số 356/QĐ-ĐHCN ngày 14 tháng 3 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội, công bố tại website:

https://tuyensinh.haui.edu.vn/dai-hoc-chinh-quy/thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-nam-2026/69b4e60495dfe0072a789cf6

II. ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN VÀ CÔNG BỐ KẾT QUẢ

1. Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh chưa trúng tuyển hoặc đã trúng tuyển nhưng chưa xác nhận nhập học vào bất kỳ Cơ sở đào tạo nào. Các điều kiện khác, mô tả phương thức tuyển sinh, chính sách ưu tiên và các nội dung khác theo quy định tại Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 của Đại học Công nghiệp Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 356/QĐ-ĐHCN ngày 14 tháng 3 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội, đăng tại website: https://tuyensinh.haui.edu.vn/dai-hoc-chinh-quy/thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-nam-2026/69b4e60495dfe0072a789cf6

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và Quy tắc quy đổi điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2026 của Đại học Công nghiệp Hà Nội theo thông báo số 242/TB-ĐHCN ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Đại học Công nghiệp Hà Nội, đăng tại website:

https://tuyensinh.haui.edu.vn/dai-hoc-chinh-quy/nguong-dam-bao-chat-luong-dau-vao-va-quy-tac-quy-doi-diem-xet-tuyen,-diem-trung-tuyen-dh-chinh-quy-nam-2026/6a4b5e30dbb9504b7a0b86fd

2. Thời gian đăng ký xét tuyển: Từ ngày 25/8/2026 đến 17h00 ngày 03/9/2026.

3. Hình thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký trực tuyến trên công thông tin tuyển sinh: https://xettuyen.haui.edu.vn

4. Mức thu dịch vụ tuyển sinh: 50.000 đồng/thí sinh.

5. Thông báo kết quả đăng ký xét tuyển: Trước 17h00 ngày 07/9/2026. Thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển trên trang https://xettuyen.haui.edu.vn/tra-cuu.

6. Dự kiến kế hoạch nhập học: Sinh viên trúng tuyển, nhập học và tham gia học tập tại Cơ sở 1, phường Tây Tựu, thành phố Hà Nội từ ngày 14/9/2026.

Thông tin liên hệ:

Phòng Tuyển sinh - Đại học Công nghiệp Hà Nội

Địa chỉ: Số 298,đường Cầu Diễn, phường Tây Tựu, thành phố Hà Nội

Điện thoại: 0243.7655121  Hotline: 0383371290; 0834560255

Website : tuyensinh.haui.edu.vn    Fanpage: facebook.com/tuyensinh.haui

HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH


Phụ lục 1

DANH MỤC NGÀNH/ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO, PHƯƠNG THỨC, TỔ HỢP, MỨC ĐIỂM ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành/ CTĐT xét tuyển

Số lượng

Phương thức tuyển sinh (Tổ hợp xét điều kiện dự tuyển)

Mức điểm điều kiện

1

7340101TA

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng tiếng Anh)

10

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25).

≥ 17.00

2

7340115TA

Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh)

10

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25).

≥ 17.00

3

7340201TA

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng tiếng Anh)

15

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25).

≥ 17.75

4

7340301TA

Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)

15

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)

≥ 18.75

5

7480201TA

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)

10

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07).

≥ 17.35

6

7810201TA

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)

10

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 4 (Tổ hợp D01, D14, D15).

≥ 17.50

7

7810202TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

15

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 4 (Tổ hợp D01, D14, D15).

≥ 17.35

* Bảng mã tổ hợp xét tuyển:

Mã tổ hợp

Các môn của tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp

Các môn của tổ hợp xét tuyển

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

X06

Toán, Vật lý, Tin học

D01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

X07

Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

X25

Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật