Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2019

20/03/2019 14:49:06 990

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2019

1. Thông tin chung về trường

1.1.Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (cơ sở và phân hiệu) và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường

Tên trường: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

Tên giao dịch quốc tế: Hanoi University of Industry (viết tắt là HaUI).

Sứ mệnh: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao; nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ đáp ứng yêu cầu công nghiệp hoá - hiện đại hoá đất nước và hội nhập quốc tế; Tham gia xây dựng chính sách phát triển ngành; Phổ biến tri thức khoa học công nghệ đến doanh nghiệp và cộng đồng.

Trụ sở chính: Số 298, Đường Cầu Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.

Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.

Cơ sở 3: Phường Lê Hồng Phong và Xã Phù Vân, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam.

Điện thoại: 84-024 37655 121                       Fax: 84-024 37655 261

Website: https://haui.edu.vn  Email: tuyensinh@haui.edu.vn

1.2. Quy mô đào tạo

Khối ngành

Quy mô hiện tại

NCS

Học viên CH

ĐH

CĐSP

TCSP

GD

chính

quy

GD

TX

GD chính quy

GD

TX

GD chính quy

GD

TX

Khối ngành I

0

0

0

0

Khối ngành II

0

0

196

0

Khối ngành III

5

258

7.340

98

Khối ngành IV

0

0

0

0

Khối ngành V

14

172

15.891

154

Khối ngành VI

0

0

0

0

Khối ngành VII

0

0

1.750

0

Tổng (ghi rõ cả số NCS, học viên cao học, SV ĐH, CĐ, TC)

19

430

25.177

252

1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất: Sử dụng  kết quả kỳ thi THPT quốc gia để  xét tuyển

1.3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất:

 

Khối ngành/ Ngành/ Nhóm ngành/ tổ hợp xét tuyển

Năm tuyển sinh 2017

Năm tuyển sinh 2018

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Khối ngành I:

Khối ngành II

- Ngành Thiết kế thời trang

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

Tổ hợp 3: D14

40

38

21,50

40

35

18,70

Khối ngành III

- Ngành Quản trị kinh doanh

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

770

648

19,75

470

518

18,40

- Ngành Quản trị kinh doanh_CLC

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

40

50

18,25

40

30

18,05

- Ngành Marketing

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

80

55

22,00

60

89

18,85

- Ngành Tài chính – Ngân hàng

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

210

174

19,25

140

129

18,25

- Ngành Kế toán

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

780

699

20,25

770

773

18,20

- Ngành Kiểm toán

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

140

130

19,75

120

123

17,05

- Ngành Quản trị nhân lực

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

140

112

20,75

120

138

18,80

- Ngành Quản trị văn phòng

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

140

94

19,25

120

115

17,45

Khối ngành IV

Khối ngành V

- Ngành Khoa học máy tính

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

140

131

20,5

140

120

18,75

- Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

80

65

20,25

70

81

16,60

- Ngành Kỹ thuật phần mềm

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

200

226

21,5

220

247

18,95

- Ngành Hệ thống thông tin

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

140

132

20

120

124

18,00

- Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

140

127

20,25

130

135

18,30

- Ngành Công nghệ thông tin

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

210

364

23,0

390

433

20,40

- Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

520

495

22,25

520

506

18,85

- Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

210

302

24,0

280

290

20,15

- Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

420

434

22,5

490

509

19,50

- Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

140

130

19.25

140

151

17,05

- Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

510

502

22,25

510

509

18,90

- Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

450

449

22,25

450

446

17,35

- Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

210

290

24,0

280

298

20,45

- Ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học

Tổ hợp 1:A00

Tổ hợp 2:B00

Tổ hợp 3:D07

260

143

17,0

140

143

16,10

- Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

Tổ hợp 1:A00

Tổ hợp 2:B00

Tổ hợp 3:D07

60

30

17,0

50

24

16,00

- Ngành Công nghệ thực phẩm

Tổ hợp 1:A00

Tổ hợp 2:B00

Tổ hợp 3:D07

70

85

17,00

- Ngành Công nghệ dệt, may

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

210

163

22,25

210

207

19,30

- Ngành Công nghệ vật liệu dệt, may

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

- Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Khối ngành VI

Khối ngành VII

- Ngành Ngôn ngữ Anh

Tổ hợp 1:D01

210

208

22,0

210

190

18,91

- Ngành Ngôn Trung Quốc

Tổ hợp 1:D01

Tổ hợp 2:D04

70

87

21,25

70

100

19,46

- Ngành Ngôn Hàn Quốc

Tổ hợp 1:D01

- Ngành Kinh tế đầu tư

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

70

53

16,00

- Ngành Du lịch

Tổ hợp 1:D01

Tổ hợp 2:C00

Tổ hợp 3:D14

180

91

21,75

180

144

20,00

- Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

140

137

18,50

- Ngành Quản trị khách sạn

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

140

130

19,00

Tổng

6.700

6.407

6.900

7.012

2. Các thông tin của năm tuyển sinh

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Cả nước

2.3. Phương thức tuyển sinh: Sử dụng  kết quả kỳ thi THPT quốc gia 2019 để  xét tuyển

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/ Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo;

TT

Khối ngành

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

theo xét KQ thi THPT QG

Theo phương thức khác

1

II

7210404

Thiết kế thời trang

40

 

2

III

7340101

Quản trị kinh doanh

450

 

3

III

7340115

Marketing

120

 

4

III

7340201

Tài chính – Ngân hàng

120

 

5

III

7340301

Kế toán

770

 

6

III

7340302

Kiểm toán

120

 

7

III

7340404

Quản trị nhân lực

120

 

8

III

7340406

Quản trị văn phòng

120

 

9

V

7480101

Khoa học máy tính

120

 

10

V

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

70

 

11

V

7480103

Kỹ thuật phần mềm

240

 

12

V

7480104

Hệ thống thông tin

120

 

13

V

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

130

 

14

V

7480201

Công nghệ thông tin

390

 

15

V

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

480

 

16

V

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

280

 

17

V

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

450

 

18

V

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

140

 

19

V

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

510

 

20

V

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

470

 

21

V

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

280

 

22

V

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

140

 

23

V

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

50

 

24

V

7540101

Công nghệ thực phẩm

70

 

25

V

7540204

Công nghệ dệt, may

170

 

26

V

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

40

27

V

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

40

 

28

VII

7220201

Ngôn ngữ Anh

180

 

29

VII

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

100

 

30

VII

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

70

31

VII

7310104

Kinh tế đầu tư

60

32

VII

7810101

Du lịch

140

33

VII

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

180

34

VII

7810201

Quản trị khách sạn

120

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT: Công bố sau khi có kết quả thi THPT quốc gia theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển...

TT (1)

Mã trường (2)

Mã ngành (3)

Tên ngành (4)

Chỉ tiêu (dự kiến) (5)

Tổ hợp môn xét tuyển 1 (6)

Tổ hợp môn xét tuyển 2 (7)

Tổ hợp môn xét tuyển 3 (8)

Tổ hợp môn xét tuyển 4 (9)

theo xét KQ thi THPT QG

Theo phương thức khác

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

1

DCN

7210404

Thiết kế thời trang

40

 

A00

 

A01

 

D01

D14

2

7340101

Quản trị kinh doanh

450

 

A00

 

A01

 

D01

3

7340115

Marketing

120

 

A00

 

A01

 

D01

4

7340201

Tài chính – Ngân hàng

120

 

A00

 

A01

 

D01

5

7340301

Kế toán

770

 

A00

 

A01

 

D01

6

7340302

Kiểm toán

120

 

A00

 

A01

 

D01

7

7340404

Quản trị nhân lực

120

 

A00

 

A01

 

D01

8

7340406

Quản trị văn phòng

120

 

A00

 

A01

 

D01

9

7480101

Khoa học máy tính

120

 

A00

 

A01

 

10

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

70

 

A00

 

A01

11

7480103

Kỹ thuật phần mềm

240

 

A00

 

A01

12

7480104

Hệ thống thông tin

120

 

A00

A01

13

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

130

 

A00

 

A01

14

7480201

Công nghệ thông tin

390

 

A00

 

A01

15

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

480

 

A00

A01

16

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

280

 

A00

 

A01

17

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

450

 

A00

 

A01

18

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

140

 

A00

 

A01

19

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

510

 

A00

 

A01

20

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

470

 

A00

 

A01

21

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

280

A00

 

A01

22

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

140

 

A00

 

B00

 

D07

23

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

50

 

A00

 

B00

 

D07

24

7540101

Công nghệ thực phẩm

70

 

A00

B00

D07

25

7540204

Công nghệ dệt, may

170

 

A00

 

A01

 

D01

26

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

40

 

A00

A01

27

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

40

 

A00

 

A01

 

28

7220201

Ngôn ngữ Anh

180

 

D01

Tiếng Anh

29

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

100

D04

Tiếng Trung

D01

Tiếng Anh

30

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

70

 

D01

Tiếng Anh

31

7310104

Kinh tế đầu tư

60

A00

 

A01

 

D01

32

7810101

Du lịch

140

 

C00

 

D01

 

D14

33

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

180

A00

 

A01

 

D01

34

7810201

Quản trị khách sạn

120

 

A00

 

A01

 

D01

- Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp bằng 0

- Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng.

2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/ thi tuyển, tổ hợp môn thi/ bài thi đối từng ngành đào tạo: Theo qui định của Bộ giáo dục và đào tạo.

2.8. Chính sách ưu tiên:

a. Điều kiện tuyển thẳng

+ Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp trung học;

+ Học sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế;

+ Học sinh trong đội tuyển quốc gia tham dự cuộc thi sáng tạo khoa học kĩ thuật quốc tế đã tốt nghiệp THPT;

+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia và đã tốt nghiệp THPT;

+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức đã tốt nghiệp THPT.

- Ngành đăng ký tuyển thẳng đại học:

Số TT

Tên môn thi học sinh giỏi/Lĩnh vực học sinh đoạt giải

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

1

Toán; Hóa học; Kĩ thuật môi trường

Công nghệ kĩ thuật Hóa học

7510401

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Công nghệ thực phẩm

7540101

2

Ngữ văn; Lịch sử; Địa lý

Du lịch

7810101

3

Toán; Tin học; Phần mềm hệ thống

Khoa học máy tính

7480101

Kĩ thuật phần mềm

7480103

Công nghệ thông tin

7480201

Hệ thống thông tin

7480104

4

Tiếng Anh

Ngôn ngữ Anh

7220201

5

Tiếng Anh; Tiếng Trung

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

6

Toán; Cơ khí; Vật lý

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

7

Toán; Vật lý;  Điện tử; Điện; Rô bốt và máy thông minh

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

- Thời gian đăng ký và hồ sơ tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Chính sách ưu tiên: Theo qui đinh của quy chế tuyển sinh.

- Số lượng: không hạn chế.

b. Học bổng

Trường cấp 100% học phí toàn khóa cho 8 thủ khoa các tổ hợp xét tuyển của trường và thí sinh đạt giải Nhất kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc gia. Thí sinh đạt giải Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc gia năm và 15 á khoa được nhận 100% học phí năm thứ nhất.

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo qui định của Bộ giáo dục và đào tạo.

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):

Học phí bình quân các chương trình đào tạo chính quy đại trà năm học 2018-2019 là 16,0 triệu đồng/năm học, học phí năm học tiếp theo tăng không quá 10% so với năm học liền trước.

2.11. Thông tin hỗ trợ để giải đáp thắc mắc trong quá trình đăng ký dự thi, đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2019

Địa chỉ: Website của trường: https://tuyensinh.haui.edu.vn

TT

Họ và tên

Chức danh/ chức vụ

Số điện thoại

Email

1

Trần Anh Tú

Chuyên viên

0904401119

tuta105cn@gmail.com

2

Mai Đức Thế

Chuyên viên

0987167986

maiducthe.haui@gmail.com

3

Đinh Hương Liên

Chuyên viên

0913256818

tuyensinh@haui.edu.vn

2.12. Các nội dung khác

* Chương trình đào tạo Cử nhân Quản trị kinh doanh chất lượng cao đáp ứng thông tư 23/2014/TT-BGDĐT ngày 18/7/2014 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

- Đối tượng: Sinh viên trúng tuyển ngành Quản trị kinh doanh, nhập học năm 2019.

- Hình thức tuyển sinh: Xét điểm đầu vào từ kết quả trúng tuyển ngành Quản trị kinh doanh, điểm trung bình chung tích lũy năm thứ nhất.

- Thời gian đào tạo: 4 năm.

- Hình thức đào tạo: Chính quy theo học chế tín chỉ.

- Quyền lợi của sinh viên khi tham gia chương trình: Sinh viên được học trên các giảng đường cao cấp của trường, có đội ngũ giảng viên có chuyên môn cao giàu kinh nghiệm giảng dạy, được học các kỹ năng mềm, thực tập tại các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Sinh viên tốt nghiệp được cấp bằng đại học chính quy ngành Quản trị kinh doanh, chương trình chất lượng cao.

* Chương trình Liên kết với Đại học KHKT Quảng Tây – Trung Quốc ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

- Đối tượ­ng tuyển sinh: Sinh viên trúng tuyển ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, nhập học năm 2019.

- Hình thức xét tuyển: Xét điểm đầu vào từ kết quả trúng tuyển ngành Ngôn ngữ Trung Quốc và đơn đăng ký tham gia chương trình của sinh viên.

- Thời gian đào tạo: 4 năm (Sinh viên được đào tạo 02 năm đầu tại Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội, 02 năm còn lại tại trường Đại học Khoa học Kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc).

- Hình thức đào tạo: Chính quy theo học chế tín chỉ.

- Quyền lợi của sinh viên khi tham gia chương trình: Sinh viên hoàn thành chương trình đào tạo của 2 trường sẽ được cấp 2 bằng:

+ Bằng đại học chính quy ngành Ngôn ngữ Trung Quốc do Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội cấp;

+ Bằng đại học chính quy ngành Ngôn ngữ Trung Quốc do trường Đại học Khoa học Kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc cấp.

* Chương trình liên kết đào tạo với Đại học Frostburg – Hoa Kỳ ngành Khoa học máy tính

- Đối tượng: Sinh viên trúng tuyển các ngành Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, nhập học năm 2019.

- Hình thức tuyển sinh: Dựa vào điểm xét tuyển đầu vào của sinh viên đăng ký tham gia chương trình.

- Thời gian đào tạo: 4 năm (Sinh viên được đào tạo 02 năm đầu tại Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội, 02 năm còn lại tại trường Đại học Frostburg – Hoa Kỳ).

- Hình thức đào tạo: Chính quy theo học chế tín chỉ.

- Quyền lợi của sinh viên khi tham gia chương trình: Sinh viên đạt yêu cầu chương trình đào tạo được cấp bằng Đại học chính quy ngành Khoa học máy tính do Trường Đại học Frostburg – Hoa Kỳ cấp.

3. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm

            3.1. Tuyển sinh bổ sung đợt 1: 16-21/8/2019

            3.2. Tuyển sinh bổ sung đợt 2: Không bổ sung

4. Thông tin về các Điều kiện đảm bảo chất lượng chính

4.1.  Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

4.1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá

- Tổng diện tích đất của trường: 473.323m2

- Tổng diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học của trường: 180.543m2, 227 phòng thí nghiệm và xưởng thực hành, 105 phòng máy tính và phòng LAB học ngoại ngữ; 369 phòng học lý thuyết, 10 hội trường trên 200 chỗ ngồi.

- Chỗ ở ký túc xá sinh viên: diện tích 56.032m2, 790 phòng chứa khoảng 7.000 sinh viên.

- Sân vận động diện tích 10.990m2, Nhà tập đa năng diện tích 2100m2

4.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

TT

Tên

Danh mục trang thiết bị chính

1

Phòng Thực hành Phay CNC

P.101-A10

Máy phay CNC TC 500  (số lượng 18 cái)

2

Phòng Thực hành Cắt dây; Xung điện P.102-A10

Máy Cắt dây CHMER CW400  (số lượng 8 cái)

Máy xung điện CHMER  (số lượng 10 cái)

3

Phòng Thực hành Phay vạn năng

P.103-A10

Máy Phay vạn năng (số lượng 23 cái)

4

Phòng Thực hành Mài phẳng

P.104-A10

Máy Mài phẳng  (số lượng 40 cái)

5

Phòng thực hành MPS

P.206-A10

Máy tính; Khối điều khiển PLC: Với S7-313C-2DP; Trạm MPS kiểm tra; Trạm MPS gia công; Trạm MPS phân nhánh; Trạm MPS tay gắp (dẫn động trục điện); Trạm MPS phân loại; Trạm MPS gắp và đặt; Trạm MPS ép với xylanh đặc biệt hoàn chỉnh; Trạm kho.

6

Phòng thực hành Thủy khí

P.205-A10

Máy tính; Van điều khiển kiểu nút ấn 3/2, NC; Van khí nén 5/2 kiểu công tắc xoay; Van điều khiển kiểu nút ấn 3/2, NO; Van khí nén 5/2 kiểu công tắc xoay; Van khí nén 3/2 kiểu con lăn, NC; Cảm biến vị trí gắn trên thân xy lanh, điều khiển bằng khí nén; Van định thời gian, NC; Van cân bằng áp suất; Van khí nén 3/2, tác động đơn. NC; Van khí nén 5/2, tác động đơn/kép; Bộ lọc và điều chỉnh áp suất, van tay đóng mở nguồn khí; Bộ cảm biến quang, M12; Cảm biến vị trí gắn trên thân xy lanh; Van giảm áp.

7

Phòng thực hành Robot công nghiệp

P. 201-A10

Máy tính; Robot NACHI MC20; Bàn đỡ phôi cho robot NACHI; Băng tải cho robot NACHI; Bộ thay dao tự động; Máy nén khí; Robot hàn EX-V6.

8

Phòng thực hành Cảm biến

P. 203-A10

Máy tính; Hệ thống thực hành đa phương tiện Unitrain I; Bộ thực hành đào tạo kỹ thuật điều khiển mức cơ bản; Bộ thực hành đào tạo kỹ thuật điều khiển lưu lượng cơ bản; Bộ thực hành đào tạo kỹ thuật điều khiển áp suất cơ bản; Bộ thực hành đào tạo kỹ thuật điều khiển tốc độ cơ bản; Bộ thực hành đào tạo kỹ thuật điều khiển Fuzzy: Carrier Vehicle with Inverted Pendulum; Đồng hồ đo vạn năng hiển thị kim; Đồng hồ đo vạn năng hiển thị số; Máy phát chức năng có lập trình (Function generator); Bộ thí nghiệm thực hành kỹ thuật điều khiển logic có lập trình PLC và mạng PROFIBUS; Bộ phần mềm mô phỏng, phân tích mạch vòng điều khiển kín trên PC : mạch điều khiển số, điều khiển FUZZY  (MTI 5.3); Bộ lập trình đào tạo PLC S7-300.

9

Phòng thực hành Tự động hóa

P. 204-A10

Máy tính; Power Module; PLC Logic Module; Relay technology module; HIM Module; Digital In/Output Module; Analog in/output Module; ILC Module

10

Phòng thực hành Công nghệ Chế tạo máy

Máy tiện vạn năng F1910GSM; Máy tiện vạn năng FEL-1440GWM; Máy phay vạn năng đứng TF-OSS; Máy mài phẳng APSG-820/2A; Máy mài tròn MEG-1120;

11

Phòng thực hành CNC 5 trục

Máy phay CNC 5 trục đồng thời (DMU50) hệ điều khiển Siemens 840D; Phần mềm đào tạo lập trình gia công CNC Sinutrain Operate V4.5 Mill & Turn; Bảng điều khiển và bàn phím dùng cho đào tạo lập trình CNC; Bộ máy tính đề bản Dell; Máy đo độ nhám cầm tay.

12

Phòng thí nghiệm thiết kế ngược, tạo mẫu nhanh

Máy in 3D; Máy rửa mẫu; Máy quét 3D MCAx20+; DVD Geomagic Studio; DVD Geomagic Control; Máy bàn Dell Inspiron; Máy tính xách tay phục vụ máy Scan 3D; Máy tính xách tay phục vụ máy in 3D.

13

Phòng CAD 3

Máy  tính PIV 3.2, RAM 1G, HDD 80, LCD 17”; Bàn máy tính; Bàn giáo viên; Điều hoà 45000BTU.

14

Dao động kỹ thuật

Tầng 3 -A10

Máy tính; Máy in HP JetPro; Máy cắt mẫu TNC50B; Bộ thí nghiệm con lắc; Bộ thí nghiệm khảo sát dao động tự do;

Bộ thí nghiệm khảo sát dao động cưỡng bức; Bộ thí nghiệm khảo hiện tượng cộng hưởng cơ học; Mô hình dầm công – xôn.

15

Sức bền vật liệu

Tầng 1-A9

Máy tính; Máy in phun Samsung CLP-320k; Máy kéo nén BESTUTM - 050MD; Máy kéo nén BESTUTM - 500HH;

Máy kéo nén SHIMAZDU 500kN.

16

Nguyên lý – chi tiết máy

Tầng 1-A9

Máy tính; Máy in EpSon, Máy thí nghiệm đo trượt bộ truyền đai; Mô hình thí nghiệm bánh răng; Máy thí nghiệm hệ thống truyền động thay đổi tốc độ; Các loại hộp giảm tốc; Mô hình thí nghiệm mòn, mỏi; Bộ thí nghiệm cơ cấu, Bộ thí nghiệm vẽ biên dạng bánh răng thân khai.

17

Vật liệu học 1

P.304-A10

Máy tính; Máy in phun 5 màu Canon ip3680; Máy cắt mẫu TNC50B; Máy mài/ đánh bóng Smartlam 3.0; Máy điều hòa Carrier; Kính hiển vi Olympus GX51; Kính hiển vi JL2030A; Kính hiển vi Leica; Máy đo độ cứng Galileo Ergotes Digi 25RS.

18

Vật liệu học 2

P.206-C8

Máy tính; Máy mài/ đánh bóng TNP200FRS-A3-HA; Máy chiếu và màn chiếu; Kính hiển vi quang học JL2030A; Tủ bảo quản thị kính cho kính hiển vi, Máy đo độ cứng Supper Rockwell JHR45C.

19

TN Máy công cụ

P. 102-A9

Máy phay vạn năng đứng UVHM – 127; Máy tiện vạn năng FEL-1440GWM; Mâm cặp 4 chấu; Mâm cặp 4 chấu; Luynet động; Luynet tĩnh; Mũi tâm cố định; Áo côn moóc số 3; Ê tô phay; Đồng hồ so + đế từ; Panme đo ngoài (0-25, 25-50, 50-75,75-100, 100-125); Panme đo lỗ (05-30, 25-50); Thước cặp; Thước cặp điện tử; Hộp tốc độ máy 1A62; Hộp chạy dao máy 1A62; Hộp tốc độ máy T616; Hộp chạy dao máy T616; Mâm quay; Bộ trấu kẹp đàn hồi trên máy phay; Bộ dụng cụ gá kẹp trên máy phay; Mô hình đầu phân độ; Đầu phân độ.

20

Điều khiển CNC

P.311-A10

Bộ điều khiển máy tiện (2 trục) Sinumerrik 802S; Bộ điều khiển máy phay (3 trục) Sinumerrik 802S; Bộ điều khiển máy phay (4 trục) Sinumerrik 802D-Sl; Máy tiện mini Emco; Máy phay mini Emco; Bộ đo và tạo rung động của Bruel & Kjaer.

21

Thực hành DS

P.310 - A10

Panme ( 0 – 25; 25 – 50); thước cặp (0-200; 0 – 300); thước đo sâu  (0 – 200); thước đo cao (0 – 300); Panme đo 3 tiếp điểm (30 – 40; 40 – 50; 50 – 63; 62 – 75); Vòng chuẩn (25, 30, 40, 50, 62); đồng hồ so (0 – 10; 0 – 0,2); Panme đo ren ((0 – 25; 25 – 50); thước đo góc; dưỡng đo cung (bộ 34 lá; bộ 30 lá); dưỡng đo ren (bộ 21 lá); Bàn máp; Bộ gá căn mẫu; Panme đo răng, Panme đo ren; Pame đo lỗ; Bộ căn góc; Thước đo sin; Bộ đo điện tử có cổng SPC; ; Bộ băng trượt đo độ đảo; Căn mẫu (loại 46; loại 38); Compa đo trong; compa đo ngoài;Calip hàm; Băng trượt kiểm tra; thước đo bước lũy tiến; Máy đo cam; máy đo tổng hợp bánh răng; Máy chiếu; Điều hòa Funiki 18000BTU.

22

TN Nguyên Lý Cắt

T1-A9

- Máy: Máy tiện vạn năng FEL-1440GWM, Máy phay vạn năng đứng TF-OSS, Máy mài sắc dcụ ACRA;

- Thiết bị: Bộ đo lực cắt 3 thành phần, thiết bị đo nhiệt cắt OMEGA.

23

CAD 1

P.306-A10

Máy tính Dell Precision Tower 3620; Máy chiếu NEC M323X và màn chiếu; Máy điều hòa cây Funiki.

24

CAD2

P.307 - A10

Máy  tính Chip: Intel(R) Core i3/Chip: Intel® Dual Core; Máy chiếu; Điều hoà cây Funiki 45000BTU; Bàn máy tính (700*750*2400); ghế ngồi sinh viên; Bàn giáo viên (700*750*1500)

25

TN Phun phủ PVD

Tầng 1-A9

Thiết bị phún xạ Univex 400; Máy nén khí không dầu; Tủ hút; Bể làm sạch siêu âm; Tủ bào quản; Tủ vi khí hậu, Thiết bị hút ẩm Nagakawa; Điều hòa treo tường; Bộ máy tính; Máy in laser A4.

26

Xưởng TH ô tô số 1 Khu A

Động cơ Kia vận hành; Động cơ Toyota; Cầu trước xe IFA;Máy nén khí; Động cơ cắt bổ; Động cơ huyndai vận hành

Mô hình phanh khí zil 130; Động cơ nissan tháo lắp; Động cơ uoat tháo lắp; Động cơ toyota 3A; Sa bàn điện ; Động cơ phun xăng vios; Cầu chủ động xe con; Máy phát điện rời; Máy khởi động rời

Phanh Thủy khí; Cầu xe tải; Xe ô tô Mackovic; Sa bàn điện ( nhỏ)

Sa bàn điện ô tô hiện đại (2 cái); Cầu CĐ xe IFA ; HT Lái (cũ); Cầu cắt bổ+treo; Mô hình ô tô ; HT treo + Lái; Cầu CĐ; Cầu CĐ đơn ( giá ko có bánh xe); Động cơ Kia vận hành (dầu); Động cơ tháo lắp; Động cơ ViosXe ô tô MazDa; Xe Uoat; Các đăng; Mô hình hộp số cắt bổ

27

Xưởng TH ô tô số 2 Khu A

Động cơ xăng nổ 3 cái; Động cơ dầu nổ 2 cái; Động cơ tháo lắp 2 cái; Sa bàn điện hiện đại; Sa bàn điện cơ bản; Hộp số cắt bổ;  Hộp số tháo lắp; Mô hình hệ thống phanh;  Mô hình cầu xe; Động cơ phun xăng EFI; Mô hình hệ thống lái; Mô hình máy phát điện 3 cái; Mô hình máy khởi động  4 cái; Mô hình lái trợ lực điện

28

Xưởng TH ô tô số 3 Khu A

Động cơ diesessel tháo lắp 2 cái; Hộp số dọc (6 cái); Hộp số ngang (3 cái); Sa bàn điện (loại to, 2 cái ) Sa bàn điện (loại nhỏ); Động cơ vios (3 cái); Động cơ xăng DAEWOO (2 cái); Động cơ xăng Toyota 1 RZ; Động cơ xăng Toyota 2RZ (2 cái); Động cơ diesel KIA; Động cơ xăng; Động cơ diesel; Động cơ mô hình diesel

29

Xưởng TH ô tô số 4 Khu A

2 xe máy; 6 động cơ (còn mỗi lốc); Động cơ nổ (2 động cơ xăng)

1 mô hình động cơ cắt bổ; 11 động cơ tháo lắp; 4 mô hình động cơ PXĐT; 2 mô hình phanh;  mô hình phanh ABS; 2 mô hình lái; 2 giá các đăng; 2 sa bàn điện; 4 cầu; 1 mô hình lái + phanh + treo; 1 hộp số cắt bổ (cơ khí); 1 hộp số cắt bổ (ngang CK); 4 hộp số tháo lắp; 3 hộp số tháo lắp; 6 phi dầu (thải, sử dụng); Thiết bị rời ( lọc sau); 1 sa bàn điện (T.Tuấn)

30

Xưởng thực hành điện ô tô

Khu A

Mô hình hệ thống điện trên xe ô tô hiện đại; Hệ thống phun xăng điện tử EFI; Hệ thống chiếu sáng; Mô hình tốt nghiệp đại học khóa  7; Hệ thống phanh ABS; Mô hình hệ thống nhiên liệu diesel; Mô hình vòi phun; TỦ ĐỰNG; Tủ dụng cụ tháo lắp; Tủ dụng cụ sửa chữa ô tô; Tủ bơm cao áp; Tủ máy phát điện ô tô; Tủ máy khởi động ô tô; Tủ thiết bị đo; Tủ đựng dụng cụ theo ngăn kéo; CÁC DỤNG CỤ KHÁC; Máy điểu chỉnh kim phun; Máy điều chỉnh điều hóa không khí; Tủ hồ sơ rỗng; Máy phát; ĐỘNG CƠ XĂNG; ĐỘNG CƠ DẦU DISEL; Mô hình máy xăng; ĐỘNG CƠ HỎNG

HỘP SỐ TỰ ĐỘNG; Mô hình cắt bổ HỘP SỐ TỰ ĐỘNG; HỘP SỐ THƯỜNG;  HỘP SỐ NGANG; Mô hình cắt bổ HỘP SỐ NGANG; Mô hình động cơ TOYOTA HYBRID; Thiết bị đào tạo; động cơ phun DISEL điện tử; Mô hình động cơ 1 NZ-FE; Mô hình động cơ phun xăng điện tử; ĐỘNG CƠ TOYOTA D4; Mô hình EAU 961; Hệ thống làm mát; Mô hình hệ thống lái xe du lịch misu; ĐỘNG CƠ XĂNG 06; ĐỘNG CƠ XĂNG; ĐỘNG CƠ XĂNG 07.

31

Xưởng sơn ô tô

Khu A

Máy nén khí; Cầu nâng 2 trụ; Giàn khuấy sơn; Phòng Phun sơn; Điều hòa phòng học; Máy tính; Máy in; Mạng internet & Wifi; Cửa cuốn, cửa sổ; Đường điện; Đường khí nén; HT cấp thoát nước, WC; Nhà xưởng, nền xưởng, tường…Máy cân bằng lốp; Máy ra vào lốp; Máy đánh bóng; Máy mài đơn; Máy mài kép; Máy hàn vòng đệm; Máy hàn Mig_CO2; Máy hàn áp lực; Phòng học tầng 2

32

Phòng thí nghiệm mô phỏng ô tô

Khu A

Bình cứu hỏa; Máy in; Mô hình cắt bỏ hộp số cơ khí; Máy kiểm tra bugi; Mô hình cắt bổ hộp số tự động; Mô hình hệ thống đỗ xe kiểu tháp; Tử đựng tài liệu; Máy tính; Bộ điều áp; Máy kiểm tra máy khởi động; Tủ trắng( không biết tên); Tủ đựng dụng cụ Kistler

33

Phòng thí nghiệm ô tô Khu C

Thiết bị kiểm tra đèn pha ô tô; Cầu nâng cắt kéo có kích nâng bụng cho kiểm tra góc đặt bánh xe;Bệ kiểm tra Phanh cho xe du lịch và xe tải nhẹ 4 tấn/trục; Bộ nâng bằng khí nén, hỗ trợ cho xe ra vào kiểm tra cho bệ kiểm tra phanh; Bộ cảm biến cân trọng lượng tự động lắp cho bệ kiểm tra phanh; Thiết bị kiểm tra trượt ngang;Thiết bị kiểm tra giảm chấn tự động; Máy phân tích khí xả động cơ xăng và Diesel; Bộ thiết bị đo công suất động cơ ô tô; Động cơ Nissan phun xăng điện tử 1.8 phục vụ thí nghiệm; Động cơ Nissan phun xăng điện tử 2.0 phục vụ thí nghiệm; Mô hình tổng quát hệ thống điện ô tô hiện đại; Máy đọc lỗi ô tô đa năng Autel Maxisys MS906;

34

Xưởng Thực hành ô tô số 1 Khu C

10 bộ thực hành điện điện tử ô tô; Bàn thực hành điện; Tủ đựng linh kiện, dụng cụ; Đồng hồ vạn năng, Máy hiện sóng số 4 kênh 100MHz; Ampe kìm AC/DC Kyoritsu;

35

Xưởng Thực hành ô tô số 2 Khu C

Bộ thu thập và phân tích dữ liệu đo động lực học; Đo tốc độ quang học Correvit® S-Motion (kèm 01 Bộ gá hút chân không) CSMOTA1111111; Module đo gia tốc 3 trục TAA/ KCD15911; Bộ cảm biến đo tốc độ bánh xe và quãng đường di chuyển gồm bộ gá lắp WPT (kèm theo các phụ kiện gồm: 1 bộ chỉnh tâm 4 chấu, 1 bộ chỉnh tâm 5 chấu, 5 ống kẹp 17mm); Bộ cảm biến quang học đo độ cao (kèm theo 01 bộ gá chân không)/ CHFA32; Bộ xử lý tín hiệu chuyên dụng đo góc lắc ngang (Roll), góc chúi của thân xe (Pitch) - UC Processor; Bộ nguồn 12VDC; Cảm biến đo lực bàn đạp (kèm theo bộ nút bấm phanh, Lemo); Máy Tính để bàn Dell; Màn Hình LCD Full HD 21.5 inch ; Thiết bị kiểm tra góc đặt bánh xe 3D

36

Xưởng Thực hành ô tô số 3 Khu C

8 Mô hình động cơ tháo lắp, 4 tủ thiết bị dụng cụ thiết bị tháo lắp và kiểm tra theo tiêu chuẩn

37

Thí nghiệm hệ thống điện

P.401-A7

Hệ thống phân phối điện năng; Tủ điện cao và hạ thế (máy cắt và các thiết bị khác); Hệ thống đo lường, điều khiển, bảo vệ rơ le và tự động hóa lưới điện (các thiết bị đo, rơ le kỹ thuật số, hệ thống SCADA, thiết bị tạo lập giả định các loại sự cố); Hệ thống các loại tải (động cơ, điện trở, điện cảm, điện dung); Hệ thống tự động bù công suất phản kháng; Thiết bị đo điện trở cách điện và đo điện trở nối đất; Máy tính phục vụ thao tác, hiển thị dữ liệu.

38

Thiết bị và hệ thống tự động

P.402-A7

Phòng được trang bị những thiết bị cảm biến và điều khiển hiện đại bao gồm: Các loại cảm biến, bộ điều khiển PLC như Logo và PLC S7 1200, các màn hình HMI, biến tần các cơ cấu chấp hành như động cơ, cánh tay robot.... Trên cơ sở những thiết bị tự động, người học có thể được nghiên cứu, tích hợp thành các hệ thống cụ thể trong dây chuyền công nghệ ví dụ: hệ thống băng tải, hệ thống điều khiển giám sát động cơ, hệ thống sản xuất có tích hợp Robot....

39

Thực hành Điện cơ bản 1

P.404-A7

Hệ thống nguồn: 1 pha, 3 pha, đèn báo hiệu, dừng khẩn cấp; mô hình máy biến áp 1 pha, 3 pha;

Hệ thống tải: Động cơ 1 pha, 3 pha, quạt, chuông điện và đèn chiếu sáng các loại;

Thiết bị đóng cắt, bảo vệ, điều khiển và đo đếm điện năng (cầu dao, áp tô mát, công tắc, ổ cắm các loại, rơ le nhiệt, rơ le trung gian, rơ le thời gian, công tắc tơ, công tơ 1 và 3 pha,…)

40

Thực hành Điện cơ bản 2

P.406-A7

Hệ thống nguồn: 1 pha, 3 pha, đèn báo hiệu, dừng khẩn cấp; mô hình máy biến áp 1 pha, 3 pha;

Hệ thống tải: Động cơ 1 pha, 3 pha, quạt, chuông điện và đèn chiếu sáng các loại;

Thiết bị đóng cắt, bảo vệ, điều khiển và đo đếm điện năng (cầu dao, áp tô mát, công tắc, ổ cắm các loại, rơ le nhiệt, rơ le trung gian, rơ le thời gian, công tắc tơ, công tơ 1 và 3 pha,…)

41

Thực hành Kỹ thuật điện 1

P.408-A7

Hệ thống nguồn cấp 1 pha, 3 pha , đèn báo hiệu, dừng khẩn cấp; Động cơ 1 pha, 3 pha các loại; Các bộ tải điện trở, điện cảm, điện dung;

Thiết bị đóng cắt, bảo vệ, điều khiển và đo đếm điện năng; Các loại công tắc hành trình, công tắc cảm biến.

42

Kỹ thuật lạnh cơ bản

P.410-A7

Các loại tủ lạnh, tủ mát, tủ đông; Mô hình máy điều hòa ô tô; Máy điều hòa dân dụng các loại; Bàn thực hành gia công ống đồng, các mô hình phục vụ thực hành sửa chữa các thiết bị lạnh dân dụng,...

43

Thí nghiệm kỹ thuật lạnh

P.403-A7

Các bộ thí nghiệm về: Chu trình máy lạnh cơ bản và máy lạnh công nghiệp; Máy đá; Điều hòa không khí; chu trình bơm nhiệt, Chu trình máy lạnh ghép tầng; Biến đổi năng lượng nhiệt điện;

Các mô hình thực hành lắp ráp mạch điện tự động hóa, thực hành vận hành các loại hệ thống lạnh;

Các máy và thiết bị đo lường: Máy tính hiển thị, máy in kết quả; Đo tốc độ gió; Đo nhiệt bằng hồng ngoại; Đo nhiệt độ, độ ẩm Extech SDL500; Đo độ ẩm vật sấy; Đo độ ồn; Thiết bị phân tích công suất; Đo áp suất ga, nhiệt kế cảm biến;…. 

44

Hệ thống điều hòa không khí

(Mitsubishi Heavy tài trợ)

P.405-A7

1.Hệ thống máy điều hòa treo tường RAC bao gồm các model phổ thông nhất đang được sử dụng rộng rãi trên thị trường bao gồm các máy biến tần và không biến tần dùng gas R22 và R410A : Bộ máy điều hòa cục bộ SRK/SRC25ZJ-S; Bộ máy SRK/SRC09CRR.

2.Hệ thống máy điều hòa thương mại PAC bao gồm các model biến tần và không biến tần sử dụng gas R410A. Đặc biệt các với máy PAC là loại biến tần 1 dàn nóng có thể lắp đặt từ 1 đến 4 dàn lạnh, các dàn lạnh được cài đặt địa chỉ khác nhau với đặc điểm các dàn lạnh hoạt động đồng thời.

3.Hệ thống máy Multi kết nối 1 dàn nóng với tối đa 6 dàn lạnh, các dàn lạnh hoạt động độc lập, hệ thống này đang được sử dụng nhiều tại các chung cư với mục đích tiết kiệm không gian đặt dàn nóng và tổng công suất dàn lạnh có thể lên tới 170% so với dàn nóng.

4.Các loại dàn lạnh: Âm trần nối ống gió (FDUM50VF, SRR25ZJ-S); Dàn lạnh áp trần (FDEN 50VF); Dàn lạnh treo tường (SRK20ZJ-S, SRK25ZJ-S); Dàn lạnh tủ đứng (FDT71CR-S).

45

Kỹ thuật lạnh công nghiệp

P.412-A7

Phòng học có các loại mô hình về hệ thống lạnh kho lạnh bảo quản nhiệt độ dương, nhiệt độ âm với các hệ thống lạnh một cấp; Mô hình hệ thống lạnh 2 cấp của tủ cấp đông gió; Mô hình hệ thống lạnh hai chế độ nhiệt độ; Mô hình Điều hòa AHU; Mô hình máy điều hòa chiller.

Phòng học còn được trang bị đầy đủ các thiết bị điện, các bộ điều khiển nhiệt độ kho lạnh và một số các thiết bị tự động hóa khác nhằm phục vụ giảng dạy và học tập các bài học về tự động hóa hệ thống lạnh, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng tủ điện.

46

Điều khiển lập trình (PLC)

P.501-A7

20 bộ máy tính; 41 bộ PLC và các mô đun điều khiển phổ biến trong công nghiệp như: Hệ thu thập dữ liệu và điều khiển, trộn hóa chất rắn, điều khiển đèn giao thông, điều khiển khởi động ĐCMC-KTĐL, khởi động sao/ tam giác ĐKB, điều khiển ba băng tải, điều khiển phân loại sản phẩm, điều khiển cầu trục, điều khiển thang máy 3 tầng, điều khiển vị trí, điều khiển tốc độ động cơ, mô hình trạm trộn.

47

Thiết kế với sự trợ giúp của máy tính

P.502A-A7

15 bộ máy tính cấu hình cao được cài đặt các phần mềm thiết kế chuyên dụng có bản quyền phục vụ thiết kế mô phỏng các hệ thống điều khiển, tự động hóa trên máy tính. Ngoài ra còn có 2 máy tính trạm phục vụ công tác đào tào và nghiên cứu khoa học.

48

Thực hành vi xử lý và vi điều khiển

P.502B-A7

15 bộ máy tính; Các bộ đào tạo chuyên dụng về: CPLD, FPGA, vi xử lý PIC, VAR, xử lý điều khiển 8 bít họ 8051, DSP. Ngoài ra còn các mô đun mô phỏng màn hình Windows, biến đổi D/A, điều chỉnh vị trí N.C, bảng đèn LED điện tử,….Các mô đun điều khiển điện áp, điều khiển động cơ bước, điều khiển xếp chữ

49

Thí nghiệm hệ thống điều khiển tự động

P.503-A7

10 bộ máy tính được cài đặt phần mềm Matlab, Automation Studio  bản quyền và các card giao tiếp, mô đun thí nghiệm điều khiển nhiệt độ, kiểm soát bình chứa, thiết bị cân bằng và bóng, thiết bị truyền động kết hợp, điều khiển động cơ servo

50

Hệ thu thập dữ liệu điều khiển và truyền số liệu

P.504-A7

10 bộ máy tính được cài đặt phần mềm chuyên dụng có bản quyền; Các mô đun giám sát thông số điện: I, U, PF, P, Q, S; Các bộ thực hành điều khiển và giám sát: điều khiển phối liệu, điều khiển đóng bao sản phẩm, điều khiển phân loại sản phẩm, điều khiển mức, điều khiển lưu lượng,  điều khiển áp suất, điều khiển nhiệt độ.

51

Kỹ thuật đo lường và cảm biến

P.505-A7

Thiết đi đo lường điện chuyên dụng và đa dụng; Thiết bị đo cách điện, đo điện trở nối đất; Máy phát xung, máy hiện sóng hiển thị số; Máy đo xung; Các mô đun cảm biến: đóng-mở, tiệm cận điện cảm, tiệm cận điện dung, sợi quang, quang thu phát độc lập và phản xạ, mức, nhiệt độ, lực, trọng lực, áp suất,….

52

Thực hành điều khiển điện-khí nén

P.506-A7

19 bộ máy tính; Hệ thống máy nén khí; Các mô đun: xi lanh tác dụng đơn và công tắc hành trình khí, xi lanh tác dụng kép và công tắc hành trình khí, xi lanh tác dụng kép và cảm biến từ, gắp sản phẩm dùng xi lanh trượt- xoay-kẹp, các loại van đảo chiều tác động bằng khí, mô hình hệ thống phân loại sản phẩm.

53

Thực hành Khí cụ điện

P.507-A7

Các khí cụ điện cơ bản để sinh viên nhận dạng, tháo lắp và kiểm tra sự làm việc của chúng như: Ổ cắm 3 pha, áp tô mát, khởi động từ, rơ le cơ và rơ le số các loại (quá dòng, quá áp, trung gian, thời gian),…; Các thiết bị, khí cụ điện được thiết kế theo dạng mô đun giúpăpsinh viên đánh giá, kiểm tra các loại bảo vệ: quá tải, ngắn mạch, quá áp, mất pha,…   

54

Thực hành Kỹ thuật điện 2

P.508-A7

Hệ thống nguồn cấp 1 pha, 3 pha, đèn báo hiệu, dừng khẩn cấp; Động cơ 1 pha, 3 pha các loại; Các bộ tải điện trở, điện cảm, điện dung;

Thiết bị đóng cắt, bảo vệ, điều khiển và đo đếm điện năng; Các loại công tắc hành trình, công tắc cảm biến.

55

Thí nghiệm Máy điện

P.509-A7

Các bộ thí nghiệm: Động cơ không đồng bộ; Máy điện đồng bộ; Máy điện 1 chiều; Máy biến áp.

Các loại thiết bị đo kiểm số vạn năng, đo cách điện.

56

Thực hành máy điện 1

P.511A-A7

Hệ thống nguồn cấp 1 pha, 3 pha, đèn báo hiệu, dừng khẩn cấp; Thiết bị, dụng cụ, vật tư phục vụ thực hiện tháo lắp và quấn dây cho các loại máy điện.

57

Thực hành máy điện 2

P.511B-A7

Hệ thống nguồn cấp 1 pha, 3 pha, đèn báo hiệu, dừng khẩn cấp; Thiết bị, dụng cụ, vật tư phục vụ thực hiện tháo lắp và quấn dây cho các loại máy điện.

58

Thực hành truyền động điện

P.510-A7

Phòng thực hành  truyền động điện được trang bị những thiết bị công nghiệp hiện đại bao gồm hàng trăm bộ biến tần các loại, các hệ thống động cơ- tải một chiều và xoay chiều, động cơ Servo, động cơ bước....Sinh viên thực hành ở phòng này sẽ được trang bị những kiến thức và kỹ năng cần thiết làm sáng tỏ những vấn đề mà lý thuyết truyền động điện và tổng hợp hệ điện cơ đã đặt ra đồng thời tiếp cận nhanh hơn khi tham gia các công việc thực tiễn trong công nghiệp.

59

Thí nghiệm điện tử công suất

P.512-A7

Điện tử công suất bản chất là kỹ thuật biến đổi điện năng công suất lớn. Phòng 512 trang bị những hệ thống van công suất lớn với các hệ thống biến đổi điện tử công suất hiện đại như:

  • Biến đổi xoay chiều/một chiều
  • Biến đổi một chiều/một chiều
  • Nghịch lưu

Ngoài các module mạch lực, phòng trang bị các module điều khiển để sinh viên dễ trong việc tiếp cận, hiểu bản chất lý thuyết và rèn kỹ năng lắp đặt mạch điện tử công suất.

60

Thực hành trang bị điện 1

P.513-A7

Hệ thống nguồn cấp 1 pha, 3 pha, đèn báo hiệu, dừng khẩn cấp; Các mô đun thực hành: Mạch điều khiển; Mạch động lực; Động cơ không đồng bộ 3 pha.

61

Thực hành trang bị điện 2

P.515-A7

Hệ thống nguồn cấp 1 pha, 3 pha, đèn báo hiệu, dừng khẩn cấp; Các mô đun thực hành: Mạch điều khiển; Mạch động lực; Động cơ không đồng bộ 3 pha.

62

Hệ thống sản xuất linh hoạt (FMS)

P.514-A7

Hệ thống nguồn cấp, máy tính.

Mô hình tổng hệ một hệ thống sản xuất linh hoạt (tự động hóa – thông minh) của nhà máy hiện đại bao gồm các công đoạn dạng trạm: Phân phối, kiểm tra, gia công, lắp ráp, vận chuyển, phân loại sản phẩm, lưu trữ tự động (trong đó, có công đoạn sử dụng robot). 

63

Thực hành Kỹ thuật điện 3

P.301-C7

Hệ thống nguồn cấp 1 pha, 3 pha, đèn báo hiệu, dừng khẩn cấp; Động cơ 1 pha, 3 pha các loại; Các bộ tải điện trở, điện cảm, điện dung;

Thiết bị đóng cắt, bảo vệ, điều khiển và đo đếm điện năng; Các loại công tắc hành trình, công tắc cảm biến.

64

Thực hành Điện cơ bản 3

P.302-C7

Hệ thống nguồn: 1 pha, 3 pha, đèn báo hiệu, dừng khẩn cấp; mô hình máy biến áp 1 pha, 3 pha;

Hệ thống tải: Động cơ 1 pha, 3 pha, quạt, chuông điện và đèn chiếu sáng các loại;

Thiết bị đóng cắt, bảo vệ, điều khiển và đo đếm điện năng (cầu dao, áp tô mát, công tắc, ổ cắm các loại, rơ le nhiệt, rơ le trung gian, rơ le thời gian, công tắc tơ, công tơ 1 và 3 pha,…)

65

Thực hành Kỹ thuật điện 4

P.303-C7

Hệ thống nguồn cấp 1 pha, 3 pha, đèn báo hiệu, dừng khẩn cấp; Động cơ 1 pha, 3 pha các loại; Các bộ tải điện trở, điện cảm, điện dung;

Thiết bị đóng cắt, bảo vệ, điều khiển và đo đếm điện năng; Các loại công tắc hành trình, công tắc cảm biến.

66

Thực hành Điện cơ bản 5

P.304-C7

Hệ thống nguồn: 1 pha, 3 pha, đèn báo hiệu, dừng khẩn cấp; mô hình máy biến áp 1 pha, 3 pha;

Hệ thống tải: Động cơ 1 pha, 3 pha, quạt, chuông điện và đèn chiếu sáng các loại;

Thiết bị đóng cắt, bảo vệ, điều khiển và đo đếm điện năng (cầu dao, áp tô mát, công tắc, ổ cắm các loại, rơ le nhiệt, rơ le trung gian, rơ le thời gian, công tắc tơ, công tơ 1 và 3 pha,…)

67

Thực hành Điện cơ bản 5

P.306-C7

Hệ thống nguồn: 1 pha, 3 pha, đèn báo hiệu, dừng khẩn cấp; mô hình máy biến áp 1 pha, 3 pha;

Hệ thống tải: Động cơ 1 pha, 3 pha, quạt, chuông điện và đèn chiếu sáng các loại;

Thiết bị đóng cắt, bảo vệ, điều khiển và đo đếm điện năng (cầu dao, áp tô mát, công tắc, ổ cắm các loại, rơ le nhiệt, rơ le trung gian, rơ le thời gian, công tắc tơ, công tơ 1 và 3 pha,…)

68

Xưởng thực hành

Tiện 1

- Máy tiện vạn năng (ECOCA): 08 cái

- Máy mài dụng cụ (Máy mài 2 đá): 01 cái

- Máy cưa phôi: 01 cái

- Dụng cụ, thiết bị đo, các loại dụng cụ cắt phục vụ cho quá trình gia công trên máy tiện.

69

Xưởng thực hành

Tiện 2

- Máy tiện vạn năng (TONG-IL; WASINO; HOWA): 10 cái.

- Máy mài dụng cụ (Máy mài 2 đá): 01 cái

- Dụng cụ, thiết bị đo, các loại dụng cụ cắt phục vụ cho quá trình gia công trên máy tiện

70

Xưởng thực hành

Tiện 3

- Máy tiện vạn năng (ECOCA; KEIYOSEIKI): 08 cái.

- Máy mài dụng cụ (Máy mài 2 đá): 01 cái.

- Dụng cụ, thiết bị đo, các loại dụng cụ cắt phục vụ cho quá trình gia công trên máy tiện.

71

Xưởng thực hành

Tiện 4

- Máy tiện vạn năng (T630; FREJOTH; DAIWA; MORISEIKI; KAWAITEKO): 12 cái.

- Máy mài dụng cụ (Máy mài 2 đá): 01 cái.

- Dụng cụ, thiết bị đo, các loại dụng cụ cắt phục vụ cho quá trình gia công trên máy tiện.

72

Xưởng thực hành

Phay 1

- Máy phay vạn năng (JENLIAN; 6H82; TONG-IL): 08 cái.

- Máy mài dụng cụ (Máy mài 2 đá): 01 cái.

- Dụng cụ, thiết bị đo, các loại dụng cụ cắt phục vụ cho quá trình gia công trên máy phay.

73

Xưởng thực hành

Phay 2

- Máy phay vạn năng (JENLIAN; 6H82; TONG-IL): 05 cái.

- Máy phay lăn răng: 01 cái, máy xọc răng: 01 cái.

- Máy mài dụng cụ (Máy mài 2 đá): 01 cái.

- Dụng cụ, thiết bị đo, các loại dụng cụ cắt phục vụ cho quá trình gia công trên máy phay.

74

Xưởng thực hành

Phay 3

- Máy phay vạn năng (JENLIAN; 6H82; TONG-IL): 09 cái.

- Máy mài dụng cụ (Máy mài 2 đá): 01 cái.

- Dụng cụ, thiết bị đo, các loại dụng cụ cắt phục vụ cho quá trình gia công trên máy phay.

75

Xưởng thực hành

Bào – xọc

- Máy phay vạn năng (JENLIAN): 05 cái

 - Máy bào ngang: 03cái.

- Máy xọc: 01 cái.

- Máy mài dụng cụ (Máy mài 2 đá): 01 cái.

- Dụng cụ, thiết bị đo, các loại dụng cụ cắt phục vụ cho quá trình gia công trên máy phay, bào, xọc.

76

Xưởng thực hành

Mài

- Máy mài phẳng: 11 cái.

- Máy mài tròn: 01 cái.

- Máy doa ngang (2614) 01 cái

 - Máy mài dụng cụ (Máy mài 2 đá): 01 cái.

- Dụng cụ, thiết bị đo, các loại dụng cụ cắt phục vụ cho quá trình gia công trên máy mài.

77

Phòng thực hành

CNC 1

- Máy phay CNC: 01 cái.

- Máy tiện CNC: 02 cái.

- Dụng cụ, thiết bị đo, các loại dụng cụ cắt phục vụ cho quá trình gia công trên máy phay CNC và tiện CNC.

78

Phòng thực hành

CNC 2

- Máy phay CNC: 05 cái.

- Máy tiện CNC: 01 cái.

- Dụng cụ, thiết bị đo, các loại dụng cụ cắt phục vụ cho quá trình gia công trên máy phay CNC và tiện CNC.

79

Xưởng Hàn 1

- Máy hàn hồ quang tay (AC+DC): 20 cái

- Máy hàn MAG: 10 cái

- Máy hàn MIG: 03 cái

- Máy hàn TIG: 11 cái

- Máy cắt Plasma: 02 cái

- Máy cắt thủy lực: 01 cái

- Máy mài 2 đá: 01 cái

- Máy khoan: 01 cái

- Tủ sấy que hàn: 01 cái

- Thiết bị kiểm tra mối hàn bằng siêu âm: 01 bộ

- Thiết bị kiểm tra mối hàn bằng từ tính: 01 bộ

80

Xưởng Hàn 2A

- Máy hàn hồ quang tay (AC+DC): 13 cái

- Máy hàn MAG: 03 cái

- Máy hàn TIG: 02 cái

- Máy mài 2 đá: 01 cái

- Tủ sấy que hàn: 01 cái

81

Xưởng Hàn 2B

- Máy hàn hồ quang tay (AC+DC): 07 cái

- Máy hàn MAG: 05 cái

- Máy hàn TIG: 02 cái

- Máy cắt Plasma: 01 cái

82

Xưởng hàn 3

- Máy hàn hồ quang tay (AC+DC): 8 cái

- Máy hàn MAG: 03 cái

- Máy hàn TIG: 02 cái

- Máy mài 2 đá: 01 cái

83

Xưởng Rèn dập

- Máy hàn điểm: 01 cái

- Máy hàn tự động dưới thuốc: 01 cái

- Máy búa không khí 150kg: 01 cái

- Máy búa không khí 250kg: 01 cái

- Máy dập trục khuỷu 45 tấn: 02 cái

- Lò rèn: 8 cái

- Thiết bị hàn cắt bằng khí: 03 bộ

84

Phòng Gia công tia lửa điện

- Máy cắt dây đồng CW 420HS: 02 cái

- Máy xung điện CM 323C: 02 cái

- Máy cắt dây molipden Goldsun 2532B: 01 cái

- Máy xung điện Goldsun ZNC-EDM: 01 cái

85

Phòng Bảo trì CNC

- Máy tiện CNC -YL 569 (01 máy dùng giảng dạy SC bảo trì)

- Máy đo quang học - 50X Nikon: 01 cái

- Máy đo 3D – TANGO: 01 cái

86

Phòng Nguội – Sửa chữa 1

- Máy khoan đứng KIWA: 01 cái

- Máy khoan đứng 2A125: 01 cái

- Máy phay Howa sangyo: 01 cái

- Máy tiện KEIYOSEIKI: 01 cái

- Hộp ụ đứng máy tiện: 02 hộp

- Hộp bước tiến máy tiện: 02 hộp

- Hộp tốc độ máy tiện: 01 hộp

(Máy và hộp máy phục vụ cho giảng dạy tháo lắp SC)

87

Phòng Nguội – Sửa chữa 2

- Máy tiện T6M16: 01 cái

- Máy bào – 7650: 01 cái

- Máy khoan đứng – K125: 01 cái

- Hộp trục chính máy tiện T616: 01 hộp

- Hộp ụ đứng máy tiện T616: 01 hộp

- Hộp xe dao T616: 03 hộp

- Hộp tốc độ T616: 03 hộp

- Hộp tốc độ máy khoan: 01 hộp

- Hộp bước tiến máy khoan: 01 hộp

(Máy và hộp máy phục vụ cho giảng dạy tháo lắp SC)

88

Phòng Nguội – Sửa chữa 3

- Máy tiện – WASINO: 01 cái

- Máy phay – HOWA SANG VO: 01 cái

- Máy khoan đứng – KIWA: 01 cái

- Máy mài 2 đá: 01 cái

- Hộp ụ đứng máy tiện T616: 01 hộp

- Hộp xe dao T616: 02 hộp

- Hộp bước tiến T616: 02 hộp

- Ụ động 1A62: 01 hộp

- Hộp tốc độ máy khoan 2A125: 01 hộp

- Hộp bước tiến 2A125: 01 hộp

(Máy và hộp máy phục vụ cho giảng dạy tháo lắp SC)

89

Phòng máy tính PM1-CS1

38 máy tính Dell OpiPlex 5050

 Core I7 - 7700 Q270, Ram 32G, ssd 256, Hdd 2T, Mouse, Key, Màn UltraSharp 24 inch

90

Phòng máy tính PM2-CS1

35 Máy tính ĐNÁ

Intel Core I5 , Main Gigabyte B75, Ram 8G, HDD 500G, DVD , mouse, keyboard. Màn LG 20 inch

91

Phòng máy tính PM3-CS1

35 Máy tính NEC

CPU Core i5-6500 3.2hz/ram 8/hdd 1TB

92

Phòng máy tính PM4-CS1

35 Máy tính NEC

CPU Core i5-6500 3.2hz/ram 8/hdd 1TB

93

Phòng máy tính PM5-CS1

39 Máy tính ĐNÁ

Main G41, CPU E 6500, Ram III 4G, HDD 250Gb, Màn hình 17’’ LCD LG

94

Phòng máy tính  PM6-CS1

39 Máy tính NEC

Core i5 - 4590, Ram 8G, HDD 500G, DVD, Mouse, Keyboard.

95

Phòng máy tính PM7-CS1

35 Máy tính NEC

Cpu core i5-6500 3.2hz/ram 8/hdd 1TB

96

Phòng máy tính PM8-CS1

45 Máy tính ĐNÁ

Main G41, CPU E 6500, Ram III 4G, HDD 250Gb, Màn hình 17’’ LCD LG

97

Phòng máy tính 501 A12-CS1

44 Máy tính: DELL

Core i5 - 6300 2.80 ghz, RAM 8G, HDD 1TB, DVD, Mouse, Keyboard.

98

Phòng máy tính 502 A12-CS1

38 Máy tính: DELL

Core i5 - 6300 2.80 ghz, RAM 8G, HDD 1TB, DVD, Mouse, Keyboard.

99

Phòng máy tính 502 A1-CS1

38 Máy tính: DELL

Core i5 - 6300 2.80 ghz, RAM 8G, HDD 1TB, DVD, Mouse, Keyboard.

100

Phòng máy tính 503 A12-CS1

35 Máy tính NEC

Core i5 - 4590, Ram 8G, HDD 500G, DVD, Mouse, Keyboard.

101

Phòng máy tính PM TV-CS1

33 Máy tính: Dell OpiPlex 3060

 I5 - 8100/8G/1TB/Mouse, Keyboard.

102

Phòng máy tính PM1-CS3

41 Máy tính đồng bộ NEC Cpu core i5-6500 3.2hz/ ram 8GB/ hdd 1TB. Màn máy tính NEC F201w-19.5' LCD Led. Mouse NEC, keyboard NEC

103

Phòng máy tính PM2-CS3

41 Máy tính đồng bộ NEC Cpu core i5-6500 3.2hz/ ram 8GB/ hdd 1TB. Màn máy tính NEC F201w-19.5' LCD Led. Mouse NEC, keyboard NE

104

Phòng máy tính PM3-CS3

41 Máy tính đồng bộ NEC Cpu core i5-6500 3.2hz/ ram 8GB/ hdd 1TB. Màn máy tính NEC F201w-21.5' LCD Led. Mouse NEC, keyboard NEC

105

Phòng máy tính PM4-CS3

41 Máy tính đồng bộ NEC Cpu core i5-6500 3.2hz/ ram 8GB/ hdd 1TB. Màn máy tính NEC F201w-21.5' LCD Led. Mouse NEC, keyboard NEC

106

Phòng máy tính PM5-CS3

41Máy tính đồng bộ NEC Cpu core i5-6500 3.2hz/ ram 8GB/ hdd 1TB. Màn máy tính NEC F201w-21.5' LCD Led. Mouse NEC, keyboard NEC

107

Phòng máy tính PM6-CS3

41 Máy tính NUC7i5BNH Cpu core i5-7260U 3.4hz/ram 8GB/hdd SSD 218. Màn hinh LG 21,5 inch.

108

Thực hành Máy tính 1- Khoa CNTT

(701 A1)

Máy Tính Dell 2015 (40 cái): CPU Dell Core i5 3.4, Ram 4Gb, HDD 500GB, Monitor LCD 17", VGA 256MB,Key+Mouse Dell
Máy chiếu: Mitshubishi
Màn chiếu: 1.8m X 2.5 m
Điều hoà: Fujitsu (ĐH Trung tâm) + Điều khiển
Switch: TP-Link 48 Port

109

Thực hành Máy tính 2- Khoa CNTT

(702 A1)

Máy Tính Dell 2014 (40 cái): CPU Dell Core i3 3.4, Ram 2Gb, HDD 500GB, Monitor LCD 17", VGA 256MB,Key+Mouse Dell
Máy chiếu: Hitachi CP-X3030WN
Màn chiếu: 1.8m X 2.5 m
Điều hoà: Fujitsu (ĐH Trung tâm) + Điều khiển
Switch: TP-Link 48 Port

110

Thực hành Máy tính 3- Khoa CNTT

(703 A1)

Máy Tính Dell 2015 (40 cái): CPU Dell Core i5 3.4, Ram 4Gb, HDD 500GB, Monitor LCD 17", VGA 256MB,Key+Mouse Dell
Máy chiếu: Mitshubishi
Màn chiếu: 1.8m X 2.5 m
Điều hoà: Fujitsu (ĐH Trung tâm) + Điều khiển
Switch: TP-Link 48 Port

111

Thực hành Máy tính 4- Khoa CNTT

(704 A1)

Máy Tính Dell 2014 (40 cái): CPU Dell Core i3 3.4, Ram 2Gb, HDD 500GB, Monitor LCD 17", VGA 256MB,Key+Mouse Dell
Máy chiếu: Mitshubishi
Màn chiếu: 1.8m X 2.5 m
Điều hoà: Fujitsu (ĐH Trung tâm) + Điều khiển
Switch: TP-Link 48 Port

112

Thực hành Máy tính 5- Khoa CNTT

(801 A1)

Máy Tính 2012 (40 cái): CPU Core i3 2100 3.1GHz, Mainboard GA H61M Onboard all, DDR III 2GB, HDD 5000 GB, DVD ROM LG, Monitor LG18.5"LCD, Keyboard, Mouse
Máy chiếu: Mitshubishi
Màn chiếu: 1.8m X 2.5 m
Điều hoà: Fujitsu (ĐH Trung tâm) + Điều khiển
Switch: TP-Link 24 Port

113

Thực hành Máy tính 6- Khoa CNTT

(802 A1)

Máy Tính 2012 (40 cái): CPU Core i3 2100 3.1GHz, Mainboard GA H61M Onboard all, DDR III 2GB, HDD 5000 GB, DVD ROM LG, Monitor LG18.5"LCD, Keyboard, Mouse
Máy chiếu: Mitshubishi
Màn chiếu: 1.8m X 2.5 m
Điều hoà: Fujitsu (ĐH Trung tâm) + Điều khiển
Switch: TP-Link 24 Port

114

Thực hành Máy tính 7- Khoa CNTT

(803 A1)

Máy Tính 2018 (40 cái): CPU Dell Core i7 3.4, Ram 8Gb, HDD 500GB, Monitor LCD 17", VGA 1,5GB,Key+Mouse Dell
Màn chiếu: 1.8m X 2.5 m
Điều hoà: Fujitsu (ĐH Trung tâm) + Điều khiển
Switch: TP-Link 24 Port
Máy chiếu:  NEC M232X

115

Thực hành Máy tính 8- Khoa CNTT

(804 A1)

Máy tính (40 cái): CPU Dell Core i7 3.4, Ram 8Gb, HDD 500GB, Monitor LCD 17", VGA 1,5GB,Key+Mouse Dell

Máy chiếu: Mitshubishi
Màn chiếu: 1.8m X 2.5 m
Điều hoà: Fujitsu (ĐH Trung tâm) + Điều khiển
Switch: TP-Link 24 Port

116

Phòng thí nghiệm nhúng và CN đa phương tiện- Khoa CNTT

(905 A1)

Máy tính (40 cái) CPU Dell Core i3 3.4, Main Onboard allRam 4Gb, HDD 500GB, Monitor LCD 17", Key+Mouse Dell
Máy Server: Dell T420 Tower, CPU: Intel® Xeon® Processor E52420, 16GB DDR3, HDD 2T, DVD, Monitor Dell LCD 17", Key+Mouse Dell
Điều hoà: Fujitsu (ĐH Trung tâm) + Điều khiển
Kit LTnhúng: Kit lập trình nhúng STM32F4DISCOVERY
Camera GS: Camera giám sát Samsung  SCO-2120RP
Camera IP: Camera IP Sony SNC-CH120
Webcam: Webcam Logitech
Máy chiếu: Máy chiếu đa năng Casio XJ-M145
Màn chiếu: Màn chiếu điện điều khiển từ xa
Switch: Switch 48 port FNSW-4800
Máy sóng: Máy hiện sóng số để bàn Tektronix TBS1102
Máy sóng: Máy hiện sóng tương tự GWInstek GOS-6103C
Đồng hồ điện: Đồng hồ vạn năng Extech MN25

117

Phòng Tính toán hiệu năng cao- Khoa CNTT

(901 A1)

Điều hoà: Fujitsu (ĐH Trung tâm) + Điều khiển
Máy tính (40 cái): CPU: Intel core i7-4790; Mainboard Intel Q87 Express chipset; RAM: 8GB, DDR3; HDD 500GB SANTA; Graphics card: AMD radeon R5 240
Máy Server: CPU: Inte Xeon Processor E5-2650; Chipset Intel C612; RAM 32Gb-DDR4; HDD 2x300GB; Graphic card: Nvidia Quadro
Máy chiếu: Đa năng kỹ thuật số CASIO
Màn chiếu: Điều khiển điện, 2,13x2,13
Switch: CISCO SG200, 26port

118

Phòng Lap IOT và Mobile- Khoa CNTT

(902 A1)

Điều hoà: Fujitsu (ĐH Trung tâm) + Điều khiển
Máy chiếu: Mitshubishi
Màn chiếu: 1.8m X 2.5 m
Máy in:
TV: SAMSUNG LCD, 60 Inc
Laptop: SAMSUNG core i5(TM)-4210M

GrovePi IoT Kits - Dexter Industries

Wifi‎‎ access point Cisco Aironet

AIR-AP1852E-S-K9

Wemos D1 - ESP8266 Arduino – IoT

LoRa Gateway Dragino 433MHz – LG01P

Breadboard MB-102

Laptop Dell Vostro 3568 - XF6C621

119

Thực hành Máy tính 9- Khoa CNTT

(T3 C8)

Máy tính 2011: CPU Core i32100, Main GA H61M, Ram 2 GB, HDD 500GB, DVD ROM 16X , Monitor LCD 18.5", Keyboard, Mouse
Máy Chiếu: Mitshubishi
Màn Chiếu: 1.8 m X 2.5 m
Switch: 24 port
Điều hoà 24: 24000 BTU,  LG 24C-AC

120

Thực hành Máy tính 10- Khoa CNTT

(T3 C8)

Máy tính 2016: Dell; CPU: Intel core i5-6500; Mainboard Intel H110; RAM 4GB-DDR3L; HDD 500GB; Graphic card: Intel HD Graphics 530
Máy Chiếu: Đa năng H-PEC HT-3515IA
Màn Chiếu: điều khiển điện 1.3X2.13 m
Switch: Planet 48 port
Điều hoà 24: 24000 BTU,  LG S24ENA

121

Thực hành Máy tính 11- Khoa CNTT

(T3 C8)

Máy tính: Dell; CPU: Intel core i5-6500; Mainboard Intel H110; RAM 4GB-DDR3L; HDD 500GB; Graphic card: Intel HD Graphics 530
Máy Chiếu: Đa năng H-PEC HT-3515IA
Màn Chiếu: điều khiển điện 1.3X2.13 m
Switch: Planet 48 port
Điều hoà 24: 24000 BTU,  LG S24ENA

122

Thực hành xử lý môi trường

P.101 – B5

Hệ thống Pilot xử lý nước thải hiếu khí; Pilot xử lý nước thải yếm khí; Pilot lọc xử lý nước; Máy tính; Máy in màu Canon ip3680; Thiết bị phân tích nước đa chỉ tiêu HORIBA

U-50; Hệ thống Pilot xử lý rác bằng phương pháp đốt; Buret chuẩn độ của Đức.

123

Thực hành điện hóa

P.102 – B5

Tủ sấy Memmert ULE400; Lò nung Memmert LE6/11/B150; Bơm chân không DOA-P504; Bình hút ẩm; Máy khuấy từ gia nhiệt VELP; Ổn áp Lioa; Máy ly tâm EBA20; Tủ hút khí độc.

124

Thực hành hóa dầu 1

P.103 – B5

Tủ sấy Memmert ULM400; Bộ cất nước trong dầu; Bơm chân không DOA-P504; Bình hút ẩm; Máy khuấy từ gia nhiệt VELP; Máy ly tâm Z206A; Tủ hút khí độc.

125

Tổng hợp Hữu cơ

P.104 – B5

Tủ sấy Memmert ULM400; Tủ sấy Memmert UN110; Bộ cất tinh dầu + bếp Amiang 1000ml Đức; Bơm chân không DOA-P504; Bình hút ẩm; Máy khuấy từ gia nhiệt VELP; Tủ hút khí độc; Cân phân tích HXY 300; Bếp điện Gali; Bếp chưng cất Amiang; Bể điều nhiệt Memmert WB10.

126

Thực hành quá trình thiết bị

P.105 – B5

Hệ thống sấy tuần hoàn; Hệ thống trao đổi nhiệt; Hệ thống chưng luyện + Bếp amiang 500ml; Hệ thống bơm ly tâm; Hệ thống lọc khung bản;

127

Thí nghiệm Hóa học đại cương – vô cơ 1

P.203 – B5

Tủ sấy Memmert UN110; Bể điều nhiệt Memmert WNB14; Tủ hút khí độc, Ổn áp Lioa; Máy cất nước một lần

128

Thực hành hóa dầu 2

P.204 – B5

Tủ sấy Memmert ULM400; Tủ sấy Memmert UN110; Bơm chân không DOA-P504; Bình hút ẩm; Máy khuấy từ gia nhiệt VELP; Tủ hút khí độc; Cân phân tích HXY 300; Bếp điện Gali; Bếp chưng cất Amiang; Bể điều nhiệt Memmert WNB14. Máy cất nước 2 lần WSC/4D; Lò nung L3/12/B170;

129

Phòng pha chế hóa chất

P.205 – B5

Tủ lạnh Tosiba; W25VPB; Máy cất nước 1 lần; Bếp điện Gali; Cân phân tích HXY 300.

130

Thí nghiệm Hóa lý

P.301 – B5

Điều hòa đứng LG 44000BTU; Tủ sấy Memmert ULE400; Tủ hút khí độc; Cân phân tích 3 số TE153S Sartorius; Bếp điện Gali; Cân cơ 2 đĩa + hộp quả cân; Bộ đo sức căng bề mặt; Bể điều nhiệt Memmert WNB14;

131

Thực hành phân tích môi trường

P.303 – B5

Tủ sấy Memmert UN110; Tủ hút khí độc; Bình hút ẩm; Lò nung Memmert LE6/11/B150; Bếp điện Gali; Máy cất nước một lần; Buret chuẩn độ Đức; Thiết bị lấy mẫu khí Staplex

PST 5000; Máy đo khí đa chỉ tiêu IBRID MX 6; Máy lắc DAIHAN SHO-1DI; Bếp phá mẫu COD HACH

132

Thực hành Hóa phân tích 1

P.305 – B5

Tủ sấy Memmert UNB500; Bộ phễu lọc hút chân không thủy tinh; Lò nung Memmert LE6/11/B150; Bơm chân không DOA-P504; Bếp điện Gali; Bếp điện VELP; Buret chuẩn độ Đức; Tủ hút khí độc; Cân phân tích 3 số Sartorius.

133

Thực hành Phân tích trắc quang – điện hóa

P.402 – B5

Tủ đựng hóa chất có quạt hút; Tủ hút khí độc; Tủ sấy Memmert UN110; Bể điều nhiệt WNB14; Cân phân tích 3 số Sartorius; Ổn áp Lioa; Máy khuấy từ gia nhiệt VELP; Buret chuẩn độ Đức; Buret tự động Đức.

134

Thực hành Kỹ thuật phòng thí nghiệm

P.403 – B5

Tủ đựng hóa chất có quạt hút; Tủ hút khí độc; Tủ sấy Memmert UN110; Tủ sấy Memmert UNB500; Bể điều nhiệt WNB14; Cân phân tích 4 số TE214S Sartorius; Ổn áp Lioa; Máy khuấy từ gia nhiệt VELP; Buret chuẩn độ Đức; Buret tự động Đức. Máy đo pH METTLER TOLEDO S220; Máy đo pH để bàn Hanna HI 221102; Lò nung Memmert LE6/11/B150; Cân cơ 2 đĩa+hộp quả cân; Máy ly tâm EBA20; Bếp điện Gali.

135

Thí nghiệm Hóa hoc đại cương 1

P.401 -  C8

Điều hòa cây sumikura 50.000 Btu; Tủ đựng hóa chất có quạt hút; Tủ hút khí độc; Tủ sấy Memmert UNB500; Bể điều nhiệt WNB14; Cân phân tích HXY 300.

136

Thí nghiệm Hóa hoc đại cương 2

P.402 -  C8

Điều hòa cây sumikura 50.000 Btu; Tủ đựng hóa chất có quạt hút; Tủ hút khí độc; Tủ sấy Memmert UNB500; Bể điều nhiệt WNB14; Cân phân tích HXY 300.

137

Thí nghiệm Hóa hoc đại cương – Vô cơ 2

P.403 -  C8

Điều hòa cây Casper 48.000 Btu; Tủ đựng hóa chất có quạt hút; Tủ hút khí độc; UN110; Bể điều nhiệt WNB14; Cân phân tích HXY 300; Bơm chân không DOA-P504; Bếp điện Gali; Bếp điện VELP

138

Thí nghiệm Hóa hoc đại cương – Vô cơ 2

P.406 -  C8

Điều hòa cây Casper 48.000 Btu; Tủ đựng hóa chất có quạt hút; Tủ hút khí độc; UN110; Bể điều nhiệt WNB14; Cân phân tích HXY 300; Bơm chân không DOA-P504; Bếp điện Gali; Bếp điện VELP; Thiết bị lấy mẫu bụi thể tích lớn Staplex TFIA-2FCDT; Máy cất nước 1 lần.

139

Phòng Nghiên cứu khoa học 1

P.304 – B5

Tủ hút khí độc; Tủ sấy Memmert UN110; Bình hút ẩm; Bơm chân không DOA-P504; Bể rửa siêu âm S300H; Máy khuấy cơ WiseStir HS-30T; Máy khuấy siêu âm Sonic VC 750; Bộ cất quay chân không BUCHI; Bộ cất quay chân không IKARV10 Máy soi bản mỏng UV 203B-17-011; Lò vi sóng Electrolux EMM2017X; Máy khuấy từ gia nhiệt RH-KT/C; Máy khuấy từ gia nhiệt VELP

140

Phòng Nghiên cứu khoa học 2

P.401 – B5

Tủ đựng hóa chất có quạt hút; tủ hút khí độc; Tủ sấy Memmert UN110; Tủ sấy Memmert UNB500; Máy khử trùng TOMY ES 315; Tủ ủ BOD TS 606; Máy ly tâm EBA20 ; Bơm chân không DOA-P504; Lò nung Memmert LE6/11/B150; Máy lắc DAIHAN SHO-1DI; Bếp phá mẫu COD VELP ECO8; Bình hút ẩm; Tủ lưu mẫu Evermed

BLF 260; Tủ cấy vi sinh Air science HLF 36; Bếp điện Gali; Máy khuấy từ gia nhiệt VELP; Bể rửa siêu âm S300H; Buret chuẩn độ Đức.

141

Phòng thiết bị phân tích hiện đại 1

P.302 – B5

Điều hòa Funiki 9000Btu; Máy cất nước đề ion Direct Q3 UV; Máy cất đạm tự động VELP UDK 159; Hệ thống phá mẫu bằng bình kjeldahl tự động VELP DKL 8; Tủ sấy chân không Binder VD 53; Bơm chân không DOA-P504; Tủ sấy Memmert UN110; Cân phân tích 3 số Sartorius; Máy đo quang Genesys 10S UV-VIS.

142

Phòng thiết bị phân tích hiện đại 2

P.404 – B5

Điều hòa Funiki; Hệ thống máy phân tích quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS; Máy phân tích điện hóa đa năng PGSTA302N; Máy hút ẩm Edison; Ổn áp Lioa SH3000; Máy vi tính Dell; Máy in laser Hp 2035; Cân phân tích HZX; Bể rửa siêu âm S300H;

143

Phòng thiết bị phân tích hiện đại 3

P.405 – B5

Điều hòa Casper; Ổn áp Lioa SH3000; Bể rửa siêu âm S300H; Hệ thống máy sắc ký lỏng hiệu năng cao  (HPLC 1260); Hệ thống máy sắc ký khí khối phổ (GC/MS) 7890B/5977A; Tủ sấy Memmert UN110; Máy đo điện hóa đa năng CPA ioc HH3; Bộ phễu lọc hút chân không thủy tinh; Bộ chiết pha rắn chân không Agilent 12 Port; Cân phân tích 4 số Quintix 224 Sartorius

144

Máy tính 1 – Khoa CN May

P304-B4

Máy tính; Máy chiếu và màn chiếu; Máy điều hòa Carrier; Bảng số hóa Gerber

145

Máy tính 2 - Khoa CN May

P305-B4

Máy tính; Máy chiếu và màn chiếu; Máy điều hòa Carrier; Bảng số hóa Lectra

146

Máy tính 32 - Khoa CN May

P302-B4

Máy tính; Máy chiếu và màn chiếu; Máy điều hòa Carrier; Bảng số hóa Opitex

147

Phòng thí nghiệm Công nghệ dệt may 2 - Khoa CN May

P301-B4

Máy tính Dell

Máy thùa đầu tròn Điện tử JUKI

Máy đính bọ  ĐT Juki

Máy đính cúc điện tử Juki

Máy thùa đầu bằng Điện tử

Máy in sơ đồ khổ 2m

Bảng số hóa

Máy in sơ đồ (Cổng Lan + USB) ; Jindex QQ

Máy may 1 kim thớt dài điện tử có lô kéo vải; Nhãn hiệu Hikari,

Máy nhồi bông tự động 2 đầu phun; Nhãn hiệu INNOVICH

Máy nén khí hiệu Palada, Mã hiệu: PA- 10300 A

148

Chuẩn bị sản xuất2 - Khoa CN May

P106-B4

Cân

Máy cắt vòng

Máy thùa khuyết đầu tròn

Máy 2 kim cơ động Brother

Máy cuốn ống Juki

Máy 1 kim điện tử juki

Máy cắt pha 7 inh

Máy cắt phá 8 inh KM

Máy cắt đầu bàn

Máy ép mex HAHIMA

Máy ép mex phẳng ( dập)

Máy mài 2 đá

Bàn là

149

Xưởng thực hành may 12 - Khoa CN May

P101-B4

Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ JuKi MO-6700

Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ JuKi MO-6816S

Bàn là

Marnocanh

Máy may 1 kim điện tử  JuKi DDL 900B

Đầu DVD

Máy san chỉ HASAKA

Tivi Lesa

150

Xưởng thực hành may 22 - Khoa CN May

P102-B4

Máy may 1 kim JuKi

Máy may 1 kim điện tử  JuKi

Máy may 1 kim điện tử  JuKi

Máy may 1 kim sirubar

Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ Juki

Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ sirubar

Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ juki

Máy san chỉ HASAKA

Tivi Lesa

Đầu DVD

151

Xưởng thực hành may 32 - Khoa CN May

P103-B4

Máy san chỉ HASAKA

Máy may 1 kim điện tử Juki

Máy may 1 kim  Juki

Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ JuKi

Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ JuKi

Tivi Lesa

Đầu DVD

152

Xưởng thực hành may 52 - Khoa CN May

P204-B4

Máy may 1 kim JuKi

Máy may 1 kim Siruba

Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ sirubar

Máy 1 kim điện tử Juki

Máy đánh chỉ

Tivi Lesa

Đầu DVD

Máy san chỉ HASAKA

153

Xưởng thực hành may 62 - Khoa CN May

P206-B4

Máy may 1 kim sirubar

Máy may 1 kim điện tử JuKi

Máy may 1 kim điện tử JuKi

Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ sirubar

Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ Juki

Tivi Lesa

Đầu DVD

Máy san chỉ HASAKA

154

Xưởng thực hành may 72 - Khoa CN May

P303-B4

Máy may 1 kim điện tử JuKi

Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ Juki

Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ Juki

Manơcanh

Tivi Lesa

Đầu DVD

Máy san chỉ HASAKA

155

Phòng thí nghiệm Nghiên cứu và thiết kế sản phẩm dệt may 2 - Khoa CN May

P202-B4

Thước đo nhân trắc

Máy ảnh CANON

Máy sang chỉ; Nhãn hiệu Weijie

Bảng số hóa

Máy trần chun

Máy trần đè Kansai

Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ juki

Máy 2 kim cơ động Juki

Máy đính cúc Juki

Máy thùa khuyết đầu tròn Juki

Máy thùa khuyết đầu bằng Juki

Máy thêu lập trình

Máy tính Dell

Máy đính bọ  Điện tử Juki

156

Thiết kế 12 - Khoa CN May

P402-B4

Manocanh

Bàn vẽ A0

Giá vẽ

157

Thiết kế 22 - Khoa CN May

P403-B4

Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ Juki

Máy may 1 kim điện tử JuKi

Máy may 1 kim điện tử JuKi

Máy may 1 kim điện tử JuKi

Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ JuKi

Manocanh

158

Thiết kế 32 - Khoa CN May

P404-B4

Manocanh

Bàn vẽ A0

Giá vẽ

159

Thiết kế 42 - Khoa CN May

P401-B4

Manocanh

Bàn vẽ A0

Giá vẽ

160

Thiết kế 52 - Khoa CN May

P502-B4

Manocanh

Bàn vẽ A0

Giá vẽ

161

Thiết kế 62 - Khoa CN May

P503-B4

Manocanh

Bàn vẽ A0

Giá vẽ

162

Thiết kế 72 - Khoa CN May

P504-B4

Manocanh

Bàn vẽ A0

Giá vẽ

163

Phòng thí nghiệm Vật liệu dệt may2 - Khoa CN May

P501-B4

Cân điện tử

Kính đếm mật độ sợi Carson

Kính hiển vi điện tử COSMOS5MP

Một số thiết bị dụng cụ khác xác định thông số xơ, sợi, vải và phụ liệu may.

164

1302-A1

TH Mạng máy tính

Máy tính; máy chiếu; chuyển mạch, tủ mạng

165

1303-A1

TH Thiết kế mạch điện tử

Máy tính; máy chiếu; chuyển mạch

166

1304-A1

TH Vi điều khiển

Máy chiếu, Bộ máy tính, Bộ máy tính; Màn hình máy tính  LED; PCI Card convert to COM, Máy hiện sóng, Nguồn 1 chiều, Máy phát xung, Chuyển mạch, Mỏ hàn, đồng hồ, mô hình thực hành vi điều khiển PIC. mô hình thực hành vi điều khiển AVR

167

1305-A1

TH Vi xử lý

Máy chiếu, Bộ máy tính; Màn hình máy tính  LED;
PCI Card convert to COM, Máy hiện sóng, chuyển mạch,

Mô hình thực hành vi điều khiển AT89S51

168

1306-A1

TH Thiết kế hệ thống số

Máy chiếu, Máy phát xung, Bộ thí nghiệm thiết kế hệ thống số, máy hiện sóng, Máy tính, Card  chuyển đổi, Bộ KIT FPGA, Bộ nạp JTAG cho kit ZEDBOARD

169

1307-A1

Thí nghiệm điện tử máy tính

Máy chiếu, chuyển mạch, tủ mạng, cáp mạng, máy in,

Mô hình đào tạo thực hành kết nối đa năng (IoT), Bộ mô hình thí nghiệm vi xử lý ARM, Bộ mô hình thí nghiệm DSP, Phần mềm lập trình Vivado, Bộ thực hành lập trình nhúng FPGA,

Bộ thí nghiệm phát triển các hệ thống SDR trên FPGA

170

1402-A1

TH Điện tử cơ bản 1

Biến áp tự ngẫu, Máy hiện sóng số, máy phát xung, nguồn 1 chiều, đồng hồ số Fluck, mỏ hàn điều chỉnh nhiệt Anten

171

1403-A1

TH Điện tử cơ bản 2

Biến áp tự ngẫu, Máy hiện sóng số, máy phát xung, nguồn 1 chiều, đồng hồ số Fluck, mỏ hàn điều chỉnh nhiệt Anten

172

1404-A1

TH Xung số

Biến áp tự ngẫu, Máy hiện sóng số, máy phát xung, nguồn 1 chiều, đồng hồ số Fluck, đồng hồ vạn năng kim, Modul TN ĐTCB2, mỏ hàn điều chỉnh nhiệt

173

1405-A1

TH Điện tử cơ bản 3

Máy hiện sóng số, máy phát xung, nguồn 1 chiều, đồng hồ số Fluck, mỏ hàn điều chỉnh nhiệt Anten

174

1406-A1

TH kỹ thuật mạch điện tử

Máy hiện sóng số, máy phát xung, nguồn 1 chiều, đồng hồ số Fluck, mỏ hàn điều chỉnh nhiệt Anten

175

1407-A1

Thí nghiệm kỹ thuật điện tử

Máy hiện sóng số, máy phát xung, nguồn 1 chiều, đồng hồ kim, mỏ hàn điều chỉnh nhiệt, Modul TN số cơ bản, Máy chiếu. Máy hàn Chipset, Máy phay mạch PCB Model: TeckPro 3626

176

1502-A1

TH Mạng truyền thông công nghiệp

Biến áp cách ly, Đông cơ 1 chiều, Động cơ 1 pha chạy tụ,

Động cơ 3 pha, Mô-đun TN Phân tích mạch, Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt, Công tơ 1 pha,  Công tơ 3 pha, Đồng hồ ampe kìm, MÔ HÌNH MẠNG CC-LINK , Mô hình màn hình cảm ứng, MÔ HÌNH IQ-R PLC , MÔ HÌNH BĂNG TẢI, Máy tính ALL-IN-ONE VZ4640G ACER ,

177

1503-A1

TH biến tần

Modul TH biến tần FR-A700, Modul TH số logic,  Công tơ điện, Đồng hồ Sanwa., Nguồn Longwei

178

1504-A1

TH Điện tử công suất

Nguồn 1 chiều Veneta, Máy hiện sóng tương tự, Máy hiện sóng số, Đồng hồ kim sanwa, Nguồn ổn áp một chiều

179

1505-A1

Thí nghiệm xử lý tín hiệu số

Máy tính, phần mềm chuyên dụng

180

1506-A1

Thực hành PLC

Bộ điều khiển quá trình, Bộ thí nghiệm điều khiển mức, Biến tần, Cáp nối PC/PPI, Mô hình đóng nhãn, Mô hình băng tải,

Mô hình hệ thống đóng nhãn, Mô hình thang máy, PLC FX2N, PLC S7-300, Máy tính, Máy chiếu, Bộ thực hành điều khiển robot

181

1602-A1

TH Audio-Video

Máy hiện sóng, Dàn âm thanh VCD, Mỏ hàn chỉnh nhiệt 902D, Mỏ hàn chỉnh nhiệt 850B, Bộ dụng cụ - tool kit , Đồng hồ kim sanwa, Đồng hồ số, May phát xung, Mỏ hàn nung Hakko, Nguồn ổn áp một chiều, Nguồn DC lập trình

182

1603-A1

TH kỹ thuật truyền hình

Máy hiện sóng, Máy phát tín hiệu video, Bộ dụng cụ - tool kit

 Đồng hồ kim sanwa, Đồng hồ số, May phát xung, Mỏ hàn nung Hakko, Nguồn ổn áp một chiều, Nguồn DC lập trình,

Đồng hồ vạn năng số , Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt

183

1604-A1

TH Điện tử viễn thông 1

Máy hiện sóng , Dàn DVD, Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt, Bộ dụng cụ - tool kit , Đồng hồ kim sanwa, Đồng hồ số, May phát xung, Mỏ hàn nung Hakko, Nguồn ổn áp một chiều,

Nguồn DC lập trình, Đồng hồ vạn năng số , Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt, Bộ lấy mẫu và tái tạo tín hiệu, Ghép kênh/phân kênh theo thời gian, Bộ thí nghiệm điều chế xung mã, Bộ giải điều chế xung mã, Thí nghiệm biến đổi/ phục hồi dữ liệu, Bộ điều chế ASK/PSK/FSK, Bộ điều chế DELTA/Sigma, Bộ điều chế PAM/PWM/PPM, Đóng khung KIT mã hóa thoại, Điều chế BPSK/DPSK/DEPSK, Bộ thí nghiệm ngõ vào/ngõ ra âm thanh, Bộ điều chế QPSK/DQPSK, Bộ điều chế GFSK/GMSK, Bộ thí nghiệm truyền dẫn số băng gốc, Bộ điều chế QAM/DQAM,

Bộ mã hóa VITERBI và mã hóa xoắn, Bộ điều chế DPCM/ADPCM, Bộ mã hóa CRC và bộ điều chế MSK

184

1605-A1

TH Điện tử viễn thông 2

Bộ dụng cụ - tool kit , Đồng hồ kim sanwa, Đồng hồ số,

Máy hiện sóng số, May phát xung, Mỏ hàn nung Hakko,

Nguồn ổn áp một chiều, Nguồn DC lập trình, Đồng hồ vạn năng số , Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt, Máy tính, Bộ lấy mẫu và tái tạo tín hiệu, Ghép kênh/phân kênh theo thời gian, Bộ thí nghiệm điều chế xung mã, Bộ giải điều chế xung mã, Thí nghiệm biến đổi/ phục hồi dữ liệu, Bộ điều chế ASK/PSK/FSK, Bộ điều chế DELTA/Sigma, Bộ điều chế PAM/PWM/PPM, Đóng khung KIT mã hóa thoại, Điều chế BPSK/DPSK/DEPSK, Bộ thí nghiệm ngõ vào/ngõ ra âm thanh, Bộ điều chế QPSK/DQPSK, Bộ điều chế GFSK/GMSK, Bộ thí nghiệm truyền dẫn số băng gốc, Bộ điều chế QAM/DQAM,

Bộ mã hóa VITERBI và mã hóa xoắn, Bộ điều chế DPCM/ADPCM, Bộ mã hóa CRC và bộ điều chế MSK

185

1606-A1

TH mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Máy tính, Máy hiện sóng số, Máy phát xung, Máy chiếu,,

Hệ thống thực hành truyền thông sốVLSI, Bộ thí nghiệm Anten, Bộ thực hành vi sóng, Bộ nguồn siêu cao tần hiển thị số, Đồng hồ đo SWR sóng vuông, Đồng hồ công suất, Cảm biến công suất, Nguồn sóng viba, Điện trở bù nhiệt, cáp cảm biến, Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt, Đồng hồ vạn năng, Đồng hồ kim sanwa, Bộ dụng cụ - tool kit , Kính hiển vi, Modul phân tích phổ, Nguồn ổn áp một chiều, Máy hàn Chipset, Mỏ hàn nung Hakko, Tủ Switch (bao gồm 01 máy tính Core i5),

Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt, Máy phân tích phổ 9Khz - 3GHz. Model: Instek GPS8930, Máy phân tích mạng vector Model: Transcom 8213, Máy hàn cable quang Model: KGL-380G,

Máy hiện sóng băng thông rộng. Model: TDS 8012,

Bộ thực hành công nghệ truyền không dây , Bộ thực hành RFID, Bộ thực hành hệ thống nhúng Router ,

Bộ thí nghiệm công nghệ lập trình nhúng trên Smart phone lõi ARM Cortex A9, Bộ thực hành xử lý ảnh/ video trên FPFA

186

Thí nghiệm truyền thông dữ liệu

1607-A1

Máy chiếu, Máy in, Mô hình đào tạo truyền thông không dây, Mô hình đào tạo viễn thông di động, Mô hình đào tạo điện thoại di động

187

403- Hà Nam

TH Điện tử cơ bản 1

Máy hiện sóng số, Máy phát xung , Nguồn một chiều, Máy chiếu, Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt

188

404- Hà Nam

TH Điện tử cơ bản 2

Máy hiện sóng số, Máy phát xung , Nguồn một chiều, Máy chiếu, Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt

189

405- Hà Nam

TH Điện tử cơ bản 3

Máy hiện sóng số, Máy phát xung , Nguồn một chiều, Máy chiếu, Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt

190

406- Hà Nam

TH Điện tử cơ bản 4

Máy hiện sóng số, Máy phát xung , Nguồn một chiều, Máy chiếu, Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt

191

Phòng Lab 1- Khoa NN

P.305-A2

Màn Tivi LG; Bộ máy tính LG (31 bộ); Tai nghe (30 cái); Máy điều hòa Funiki, Máy điều hòa Casper, Camera giám sát;

192

Phòng Lab 2- Khoa NN

P.306-A2

Màn Tivi LG; Bộ máy tính LG (31 bộ); Tai nghe (30 cái); Máy điều hòa Funiki (2 cái), Camera giám sát;

193

Phòng máy tính 1- Khoa NN

P.401-A2

Máy chiếu; Bộ máy tính (81 bộ); Tai nghe (80 cái); Máy điều hòa Funiki (2 cái), Máy điều hòa Casper (2 cái), Camera giám;

194

Phòng máy tính 2- Khoa NN

P.103-C1

Bộ máy tính LG (66 bộ), Tai nghe (66); Điều hòa Kasper (3 cái), Máy chiếu Panasonic PT-LB3EA và màn chiếu, camera giám sát Hikvision, âm ly, loa tường

195

Máy tính –Khoa QLKD

P.205-B3

- Máy Projector Misubishi

- Máy tính đồng bộ NEC PowermateMB, gồm:

CPU: Core i5-6500 3.2GHz

Chipset: Intel® Q150 Express

Memory:  8 Gb (4GBx2) DDR4-SDRAM, PC4-17000

HDD: 1TB, Serial ATA/600, 7,200 rpm

Graphics accelerator  Intel® HD Graphics 530

ODD: DVD-SM

OS: Window 10 English

- Điều hòa không khí (Case đứng- Hãng Casper: 24.000 BTU)

196

Phòng thí nghiệm Vật lý 1- Khoa KHCB

P409A7

  Điều hòa cây Sumikura 50000BTU (2); Quạt trần (6); máy chiếu casio và màn chiếu; Ampli Toa và loa Toa; Bàn đá và ghế ngồi;

Bộ thí nghiệm: Khảo sát mạch cộng hưởng RLC. Model  BKE-070;  Bộ thí nghiệm: Khảo sát chuyển động của electron trong điện trường và từ trường. Xác định điện tích riêng của electron theo phương pháp Magnetron.  Model   BKE-100;  

Bộ thí nghiệm: Xác định khối lượng riêng của vật rắn bằng cân chính xác và bình tỷ trọng.       Model BKM-020 (2);  Bộ thí nghiệm: Khảo sát các định luật động lực học trên máy Atwood. Nghiệm định luật Newton, định luật bảo toàn cơ năng. (có thể ghép nối với máy tính).   Model  BKM-030A (2);

Bộ thí nghiệm: Đo điện trở nhỏ bằng mạch cầu Thomson. Xác định điện trở suất của một số kim loại, hợp kim.  Model  BKE-030. (2);  

Bộ thí nghiệm: Khảo sát chuyển động của electron trong điện trường và từ trường. Xác định điện tích riêng của electron theo phương pháp Magnetron. (có thể ghép nối với máy tính) Model   BKE-100 PS; Bộ thí nghiệm: Khảo sát hệ chuyển động tịnh tiến-quay. Xác định mômen quán tính của bánh xe và lực ma sát ổ trục. (2);

Bộ thí nghiệm: Khảo sát dao động của con lắc vật lý. Xác định  gia tốc trọng trường. (2);

Bộ thí nghiệm: Khảo sát sóng dừng trên dây. Xác định vận tốc  truyền sóng trên dây. (2)

 Bộ thí nghiệm: Làm quen với các dụng cụ đo điện(Multimeter) Khảo sát mạch điện một chiều và xoay chiều có R-L-C, đo đặc

 trưng V-A của bóng đèn dây tóc. (2);

Bộ thí nghiệm: Khảo sát từ trường của ống dây thẳng. Đo cảm  ứng từ B và khảo sát phân bố của B dọc theo chiều dài ống dây. (2);

Bộ thí nghiệm: Khảo sát đặc tính của diode và

Transistor (2);

  Bộ thí nghiệm: Làm quen với các dụng cụ đo độ dài và khối lượng: Pan me, thước cặp, cầu kế. (2);

  Bộ thí nghiệm " Mômen quán tính của vật rắn có dạng đối xứng - Nghiệm định lý Steiner- Huy ghenx  bằng con lắc xoắn.   Model BKM-051A (2);

  Bộ thí nghiệm " Hiệu ứng con quay- Định lý về Mô men động lượng" .  Model  BKM -100 (2);

  Bộ thí nghiệm: Khảo sát các đặc tính Vật lý và đặc tính tắt dần của sóng âm.    Model BKM-090A (2);

  Bộ thí nghiệm: Khảo sát hiện tượng nhiệt điện.  Lấy mẫu nhiệt kế cặp nhiệt kim loại  Model BKT-010 (2);

  Bộ thí nghiệm: Khảo sát laser bán dẫn.   Model  BKS-060 (2);

  Bộ thí nghiệm: Khảo sát sóng dừng trên dây. Xác định vận tốc  truyền sóng trên dây. (2);

  Bộ thí nghiệm: Đo điện trở bằng mạch cầu Wheastone. Đo suất điện động bằng mạch xung đối. Model   BKE-020. (2)

197

Phòng thí nghiệm Vật lý 2- Khoa KHCB

P413A7

  Điều hòa cây Sumikura 50000BTU (2); Quạt trần (6); máy chiếu casio và màn chiếu; Ampli Toa và loa Toa; Bàn đá và ghế ngồi;

  Bộ thí nghiệm: Khảo sát các quá trình động lực học, quá trình va chạm trên đệm: Không: Khí. Nghiệm định luật Newton, định luật bảo toàn động lượng.  (có thể  nối với máy tính).Model BKM-040

   Bộ thí nghiệm: Khảo sát sóng dừng trên sợi dây.  Xác định vận tốc truyền sóng trên dây.  Model BKM-080 (2);

  Bộ thí nghiệm: Khảo sát hiện tượng nhiệt điện. Lấy
mẫu nhiệt kế cặp nhiệt kim loại. Model BKT -010;

  Bộ thí nghiệm: Khảo sát hiện tượng quang điện
ngoài. Xác định hằng số Plank;

 Bộ thí nghiệm: Khảo sát hiện tượng bức xạ nhiệt. Nghiệm định luật Stephan-Boltzmann  (có thể ghép nối với máy tính) Model  BKO- 090;

  Bộ thí nghiệm: Khảo sát hiện tượng giao thoa ánh sáng cho bởi Khe Young. Xác định bước sóng của tia laser. Model   BKO-060;

  Bộ thí nghiệm: Khảo sát các định luật quang hình
 học dùng tia sáng laser;

  Bộ thí nghiệm: Khảo sát các đặc tính của diode và transistor.  Model  BKE-090 (2);

  Bộ thí nghiệm: Khảo sát sự phụ thuộc nhiệt độ
của điện trở đối với kim loại và bán dẫn;

  Bộ thí nghiệm: Khảo sát hệ chuyển động tịnh tiến-quay . Xác định mômen quán tính của bánh xe và lực ma sát ổ trục  Model BKM-050A (2);

  Bộ thí nghiệm: Khảo sát dao động của con lắc vật lý. Xác định gia tốc trọng trường.   Model BKM – 060 (2)

  Bộ thí nghiệm: Làm quen với các dụng cụ đo điện (Multimeter)  Khảo sát mạch điện một chiều và xoay chiều có R-L-C, đo đặc trưng V-A của bóng đèn dây tóc.  Model  BKE-010  (2); 

  Bộ thí nghiệm: Đo điện trở bằng mạch cầu Wheastone. Đo suất điện động bằng mạch xung đối. Model   BKE-020. (2);

  Bộ thí nghiệm: Khảo sát tương tác từ của dòng điện bằng phương pháp cân dòng điện. Model  BKEM- 012 (2);

  Bộ thí nghiệm: Máy quang phổ phát xạ.  Model BKO-040;

  Bộ thí nghiệm: Khảo sát nhiễu xạ tia laser qua: Khe hẹp. Nghiệm hệ thức bất định Heisenberg  (có thể ghép nối với máy tính)   Model BKO-110;

  Bộ thí nghiệm: Giao thoa kế Michelson - Đo bước sóng ánh sáng    Model BKO-130M;     

    Bộ thí nghiệm: Khảo sát các quá trình động lực học, quá trình va chạm trên đệm không khí. Nghiệm lại định luật Newton, định
luật bảo toàn động lượng;

  Bộ thí nghiệm: Làm quen với các dụng cụ đo độ dài và khối lượng: Pan me, thước cặp, cầu kế. (2);

  Bộ thí nghiệm:  Khảo sát hiện tượng phân cực ánh sáng. Nghiệm định luật Malus. Model   BKO-080;  Bộ thí nghiệm:  Khảo sát hiệu tượng quang điện ngoài. Xác định hằng số Planck .Model BKO-100A; Bộ thí nghiệm: Khảo sát LASER khí He-Ne.  Model BKO-120;  Khảo sát pin quang điện ( Pin mặt trời)    BKS-050 (2)

  Bộ thí nghiệm: Khảo sát các định luật động lực học trên máy Atwood. Nghiệm lại định luật Newton, định luật bảo toàn cơ năng.(2)

  Bộ thí nghiệm: Khảo sát từ trường của ống dây thẳng. Đo cảm  ứng từ B và khảo sát phân bố của B dọc theo chiều dài ống dây (2)

198

Phòng thí nghiệm Vật lý 3- Khoa KHCB

P502C7

Điều hòa cây Casper 50000BTU (3); Quạt trần (10); máy chiếu và màn chiếu; Ampli Toa và loa Toa; Bàn đá và ghế ngồi;

  Bộ thí nghiệm: Làm quen với các dụng cụ đo độ dài và khối lượng Pan me, thước cặp, cầu kế.  Model BKM-010 (3)

  Bộ thí nghiệm: Khảo sát dao động của con lắc vật lý. Xác định gia tốc trọng trường.   Model BKM - 060   (3)

Bộ thí nghiệm: Khảo sát sóng dừng trên sợi dây.  Xác định vận tốc truyền sóng trên dây.  Model BKM-080 (2)

  Bộ thí nghiệm: Khảo sát các định luật động lực học trên máy Atwood. Nghiệm định luật Newton, định luật bảo toàn cơ năng. (có thể ghép nối với máy tính).   Model  BKM-030A (3)

  Bộ thí nghiệm: Khảo sát hệ chuyển động tịnh tiến-quay . Xác định mômen quán tính của bánh xe và lực ma sát ổ trục  Model BKM-050A (3)

  Bộ thí nghiệm: Làm quen với các dụng cụ đo điện(Multimeter) Khảo sát mạch điện một chiều và xoay chiều có R-L-C, đo đặc
 trưng V-A của bóng đèn dây tóc. (3)

  Bộ thí nghiệm: Khảo sát từ trường của ống dây thẳng. Đo cảm ứng từ B và khảo sát phân bố của B dọc theo chiều dài ống dây. Model BKEM – 013 (3)

  Bộ thí nghiệm: Đo điện trở bằng mạch cầu Wheastone .Đo suất điện động bằng mạch xung đối. Model   BKE-020. (3)

  Bộ thí nghiệm: Khảo sát đặc tính của diode và
transistor (3)

  Bộ thí nghiệm : Khảo sát các đặc tính  Sinh lý của âm. Xác định ngưỡng nghe, ngưỡng phân biệt tần số và âm sắc của âm . Model   BKM-091A (2)

  Bộ thí nghiệm:  Khảo sát pin quang điện ( Pin mặt trời).Model  BKS-050 (2)

    Bộ thí nghiệm: Khảo sát hiện tượng giao thoa ánh sáng cho bởi Khe Young. Xác định bước sóng của tia laser. Model   BKO-060 (có thể ghép nối với máy tính)

  Bộ thí nghiệm: Khảo sát hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng qua cách tử phẳng. Xác định bước sóng của tia laser  (có thể ghép nối với máy tính)  Model BKO-070

  Bộ thí nghiệm: Khảo sát cộng hưởng sóng dừng trong cột không khí. Xác định vận tốc truyền âm trong chất khí. (có thể ghép nối với máy tính)Model  BKM-070C  

  Khảo sát các định luật của quang hình học dùng tia sáng laser  Model BKO-100A

  Bộ thí nghiệm: Đo điện trở nhỏ bằng mạch cầu Thomson. Xác định điện trở suất của một số kim loại, hợp kim.  Model  BKE-030.

 

199

Phòng thí nghiệm Vật lý 4- Khoa KHCB

P504C7

   Điều hòa cây Sumikura 50000BTU (2); Quạt trần (8); máy chiếu và màn chiếu; Ampli Toa và loa Toa; Bàn đá và ghế ngồi;

   Bộ thí nghiệm: Làm quen với các dụng cụ đo độ dài và khối lượng Pan me, thước cặp, cầu kế.  Model BKM-010  (3)

   Bộ thí nghiệm: Khảo sát các định luật động lực học trên máy Atwood. Nghiệm định luật Newton, định luật bảo toàn cơ năng. (có thể ghép nối với máy tính).   Model  BKM-030A (3)

  Bộ thí nghiệm: Khảo sát hệ chuyển động tịnh tiến-quay . Xác định mômen quán tính của bánh xe và lực ma sát ổ trục.  Model BKM-050A (3)

Bộ thí nghiệm: Khảo sát dao động của con lắc vật lý. Xác định gia tốc trọng trường.   Model BKM - 060   (3)

Bộ thí nghiệm: Đo điện trở nhỏ bằng mạch cầu Thomson. Xác định điện trở suất của một số kim loại, hợp kim. Model  BKE-030.

Bộ thí nghiệm: Khảo sát hiện tượng điện phân. Xác định hằng số faraday và điện tích nguyên tố. Model  BKE-040

Bộ thí nghiệm: Khảo sát mạch cộng hưởng RLC. Model  BKE-070 (2)

Bộ thí nghiệm: Khảo sát từ trường của ống dây thẳng. Đo cảm ứng từ B và khảo sát phân bốcủa B dọc theo chiều dài ống dây. Model BKEM – 013 (3)

Bộ thí nghiệm: Khảo sát hiện tượng giao thoa ánh sáng cho hệ vân tròn Newton. Xác định bước sóng của ánh sáng.   Model BKO-050

Bộ thí nghiệm: Làm quen với các dụng cụ đo điện (Multimeter)  Khảo sát mạch điện một chiều và xoay chiều có R-L-C, đo đặc trưng V-A của bóng đèn dây tóc.  Model  BKE-010   (3)

Bộ thí nghiệm: Khảo sát hiện tượng điện phân. Xác định hằng số faraday và điện tích nguyên tố. Model  BKE-040

Bộ thí nghiệm: Khảo sát hiện tượng bức xạ nhiệt. Nghiệm định luật Stephan-Boltzmann  (có thể ghép nối với máy tính) Model  BKO- 090

Bộ thí nghiệm: Khảo sát đặc tính của diode và
transistor (3)

Bộ thí nghiệm : Mômen quán tính của vật rắn có dạng đối xứng - Nghiệm định lý Steiner- Huy ghenx  bằng con lắc xoắn.   Model BKM-051A (2)

Bộ thí nghiệm :  Khảo sát hiện tượng nhiệt điện.  Lấy mẫu nhiệt kế cặp nhiệt kim loại . Model BKT-010 (2)

 Khảo sát laser bán dẫn.   BKS-060 (2)

Bộ thí nghiệm: Đo điện trở bằng mạch cầu Wheastone .Đo suất điện động bằng mạch xung đối. Model   BKE-020.(3)

200

Phòng thí nghiệm Vật lý 5- Khoa KHCB

P510C7

Điều hòa cây Sumikura 50000BTU (2); Quạt trần (8); máy chiếu và màn chiếu; Ampli Toa và loa Toa; Bàn đá và ghế ngồi;

Bộ thí nghiệm: Khảo sát các quá trình động lực học, quá trình va chạm trên đệm không khí. Nghiệm định luật Newton, định luật bảo toàn động lượng.  (có thể  nối với máy tính). Model BKM-040 (2)

Bộ thí nghiệm: Xác định hệ số giãn nở nhiệt của vật rắn. Model BKT-090

Bộ thí nghiệm: Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng. Xác định đương lượng công- nhiệt.Model BKT-030

Bộ thí nghiệm: Làm quen với các dụng cụ đo độ dài và khối lượng Pan me, thước cặp, cầu kế.  Model BKM-010  (3)

   Bộ thí nghiệm: Khảo sát các định luật động lực học trên máy Atwood. Nghiệm định luật Newton, định luật bảo toàn cơ năng. (có thể ghép nối với máy tính).   Model  BKM-030A (3)

  Bộ thí nghiệm: Khảo sát hệ chuyển động tịnh tiến-quay . Xác định mômen quán tính của bánh xe và lực ma sát ổ trục.  Model BKM-050A (3)

Bộ thí nghiệm: Khảo sát dao động của con lắc vật lý. Xác định gia tốc trọng trường.   Model BKM - 060   (3)

Bộ thí nghiệm: Làm quen với các dụng cụ đo điện (Multimeter)  Khảo sát mạch điện một chiều và xoay chiều có R-L-C, đo đặc trưng V-A của bóng đèn dây tóc.  Model  BKE-010  

Bộ thí nghiệm: Khảo sát từ trường của ống dây thẳng. Đo cảm ứng từ B và khảo sát phân bốcủa B dọc theo chiều dài ống dây. Model BKEM – 013 (3)

Bộ thí nghiệm: Đo điện trở bằng mạch cầu Wheastone .Đo suất điện động bằng mạch xung đối. Model   BKE-020. (3)

Bộ thí nghiệm: Khảo sát đặc tính của diode và
transistor (3)

Bộ thí nghiệm: Khảo sát các quá trình động lực học, quá trình va chạm trên đệm: Không: Khí. Nghiệm định luật Newton, định luật bảo toàn động lượng.  (có thể  nối với máy tính).Model BKM-040  (2) 

Bộ thí nghiệm: Đo thành phần nằm ngang của từ trường trái đất bằng điện kế tang.   Model BKEM – 011 (2)

Bộ thí nghiệm: Khảo sát sóng dừng trên sợi dây.  Xác định vận tốc truyền sóng trên dây.  Model BKM-080 (2)

Bộ thí nghiệm: Khảo sát quá trình cân bằng nhiệt động. Xác định tỷ số nhiệt dung phân tử của chất: Khí . Model BKT-050

Bộ thí nghiệm: Khảo sát hiện tượng nội ma sát . Xác định hệ số nhớt của chất lỏng theo phương pháp Stock.  Model  BKT-070

Bộ thí nghiệm: Khảo sát hiện tượng phóng điện trong chất: Khí . Xác định điện trở và điện dung bằng mạch dao động tích phóng dùng đèn Neon.Model BKE-050  (2)

Bộ thí nghiệm : Khảo sát quá trình trao đổi nhiệt . Xác định nhiệt dung riêng của vật rắn.  Model BKT-020

Khảo sát sự phụ thuộc nhiệt độ của điện trở đối với kim loại và bán dẫn.    BKS-030 

201

P.Thực hành Buồng – 203A8

Khu quầy lễ tân, điều hòa, Tủ kê ti vi, tủ để quần áo, bộ bàn khách, bàn đọc sách, bàn trang điểm, bộ ga gối đệm, đền ngủ, đèn đọc sách, ti, điện thoại, đồng hố, bồn tắm, khăn tắm, tranh, ghế hội thảo,máy chiếu, mà chiếu, bảng phooc, rèm cửa sổ 2 lớp, tủ kê máy chiếu, giá Inox kê sách, giá để giày, rèm nhà vệ sinh, bệt vệ sinh, vòi tắm hoa sen, móc treo khăn tắm, Lavabo, đè trùm quầy lễ tân, đèn tranh, đèn mắt trâu, tủ để tài liệu, ghế bàn trang điểm, ghế đọc sách.

202

P.Thự hành Phần mềm quản lý Khách sạn; Điều hành tour (phòng máy)- 205 A8

Bàn máy tính 2 chỗ bàn 3 chân (tiêu chuẩn phòng LAB); Bàn giáo viên gỗ CN phủ melamin; Không có hộc,Ghế văn phòng chân quỳ; khung sơn tĩnh điện, mặt ngồi đệm mút bọc Nỉ màu xanh T6818, Máy tính để bàn DELL - 3020SFF đồng bộ :  Core i3 4150, RAM 4GB DDR3 , HDD 500GB , Hệ điều hành DOS, bàn phím, chuột quang, Màn hình  led 19-21, Màn chiếu Dalite135inch, Máy chiếu sony VPL EX230, Chân máy chiếu, Tủ để hồ sơ, Điều hòa,Đồng hồ, Rèm cửa,

Đèn mắt trâu, Thảm nỉ trải sàn

203

P. Thực hành Điều hành Tour. 206 A8

Bàn giám đốc gỗ CN sơn PU màu sẫm; không bàn phụ, Ghế chân quỳ liền tựa, khung thép mạ cr-ni, mặt cốt vải bạt, đệm mút bọc giả da đen, Bàn gỗ thịt, mặt kính, Ghế cứng Xuân Hòa bọc Nỉ Màu đỏ, Tủ gỗ 2 buồng; khoang trên cánh kính có 2 ngăn đỡ, khoang dưới cánh kín 1 ngăn đỡ; gỗ Sồi sơn PU, Tủ 2 cánh mở 1 ngăn đỡ;  gỗ tự nhiên Sồi  sơn PU, có khóa, Đồng hồ, Rèm cửa 2 lớp, Điều hòa ,Vách tường di động, Thảm nỉ trải sàn,Đèn mắt trâu, Đồng hồ treo tường , Bảng niêm yết tỉ giá ngoại tệ,Giá đựng brochure, Điện thoại, Máy thanh toán thẻ tín dụng,Thùng rác tại quầy lữ hành, Máy tính (calculator),

Bản đồ thế giới treo tường, Bản đồ Việt Nam treo tường, Tạp chí, tập gấp quảng cáo các điểm du lịch tại Việt Nam, các khách sạn,Tạp chí, tập gấp quản cáo của các công ty du lịch với các tours ở Việt Nam, Tạp chí về mua sắm ở Việt Nam, đi xe, chơi gôn, lịch sử và văn hóa…vv,

Các tạp chí, tập gấp về tàu du lịch biển, sông có ở Việt Nam,Tập gấp, tạp chí quảng cáo về các hành trình đi xe lửa/tàu ở Việt Nam,Tập hợp các tài liệu quảng cáo sân bay ở Hà Nội, Tp Hồ Chí Minh

204

P. Thực hành Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch. 208 A8

Bàn quầy: gỗ tự nhiên Sồi, Ghế văn phòng chân quỳ; khung sơn tĩnh điện, mặt ngồi đệm mút bọc Nỉ màu xanh T6818, Bàn gỗ , mặt kính, Ghế cứng bọc nỉ đỏ, Tủ 2 cánh mở 1 ngăn đỡ;  gỗ tự nhiên Sồi  sơn PU, có khóa, Màn chiếu  Dalite135inch, Máy chiếu sony VPL EX230, Chân để máy chiếu, Máy tính để bàn DELL - 3020SFF đồng bộ :  Core i3 4150, RAM 4GB DDR3 , HDD 500GB , Hệ điều hành DOS, Bàn phím, Chuột quang,

Màn hình  led 19-21 inch, Máy in HP, Rèm cửa sổ 2 lớp, Điều hòa, Đèn mắt trâu, Đồng hồ, Thảm trải sàn, Bản đồ, Giá đựng brochure, Điện thoại, Bản đồ thế giới treo tường, Bản đồ Việt Nam treo tường, Bộ ảnh các chủ đề Du lịch, Tạp chí, tập gấp quảng cáo các điểm du lịch tại Việt Nam, các khách sạn, Tạp chí, tập gấp quản cáo của các công ty du lịch với các tours ở Việt Nam, Tạp chí về mua sắm ở Việt Nam, đi xe, chơi gôn, lịch sử và văn hóa…vv, Các tạp chí, tập gấp về tàu du lịch biển, sông có ở Việt Nam, Tập gấp, tạp chí quảng cáo về các hành trình đi xe lửa/tàu ở Việt Nam, Tập hợp các tài liệu quảng cáo sân bay ở Hà Nội, Tp Hồ Chí Minh, Bảng giấy flip chart , Bản mềm bản đồ ứng dụng trong dạy học nghiệp vụ hướng dẫn (Tài nguyên du lịch tự nhiên, nhân văn, du lịch sinh thái, vườn quốc gia, điểm du lịch, các di sản thế giới, các di sản thế giới tại Việt nam)

205

P.Thực hành Nghiệp vụ Bar- Nhà hàng 202, 204 A8

Quầy bar, Ti vi, Điều hòa, Tủ lạnh, Bộ buffet, Giá treo ly,

Ghế quầy bar, Bàn gỗ vuông, mặt kính, Ghế nhà hàng, Khăn trải Bàn, Váy quây, Bảng, Rèm cửa 2 lớp, Giá để giày, Sọt rác, Tranh, Đèn tranh, Đèn ốp trần, Đèn mắt trâu, Tủ tài liệu, Đồ để trang trí quầy bar, Jigger đong rượu, Bình Shaker, Bình nước, Ly vang đỏ, Ly vang trắng, Ly High-ball, Ly Old-fashioned, Ly Martini, Ly Margarita, Ly Brandy, Ly Champane saucer, Ly Poco, Ly Champane,

Ly Irish, Máy xay sinh tố (Blender), Máy ép, Lò vi sóng,

Bộ dao, dĩa, Tách cà phê, Đĩa cà phê, Thìa canh, Thìa cà phê, Dĩa tráng miệng, Bát canh, Đĩa ăn Âu (phi 25), Bát ăn cơm, Đĩa kê Á (phi 18), Bàn tròn gỗ đường kính 2m, Bàn tròn gỗ đường kính 1m, Bàn vuông 80cmx80cm

206

Xưởng CNC – TT VN

- Trung tâm gia công phay CNC DMG: 03

- Máy tiện CNC

- Máy tính

- Phần mềm CADCAM

- Máy chiếu + màn chiếu

207

Xưởng EDM – TT VN

- Máy cắt dây Misubishi

- Máy đo biên dạng

- Máy tính

- Phần mềm CADCAM

208

Xưởng phay vạn năng – TT VN

Máy phay vạn năng Takisawa: 10

Máy xọc: 01

Máy mài sắc dụng cụ

Máy mài 2 đá

Đồ gá các loại

Máy khoan đứng

Phụ tùng kèm theo máy phay

209

Xưởng Tiện vạn năng – TT VN

Máy tiện vạn năng Takisawa: 10

Máy cưa vòng

Máy mài dụng cụ vạn năng

Máy mài mũi khoan

Máy mài 2 đá

Phụ tùng kèm theo máy tiện

Dụng cụ

Đồ gá

210

Xưởng mài – TT VN

Máy mài vô tâm

Máy mài phẳng

Máy mài tròn vạn năng

Đồ gá

Dụng cụ đo

211

Phòng đo lường cơ khí – TT VN

Máy đo ba chiều CMM

Máy đo nhám bề mặt

Kính hiển vi

Panme số

Thước cặp số

Thước đo góc vạn năng

Pan me đo lỗ

Máy đo độ cứng

Ke góc

212

Phòng CAD – TT VN

Máy tính: 30 cái

Máy in

Phần mềm Solidwork bản quyền

Dụng cụ đo

Máy chiếu

213

Phòng CADCAM – TT VN

Máy tính: 30 cái

Máy in

Phần mềm MasterCAM bản quyền

Dụng cụ đo

Máy chiếu

214

Xưởng khuôn mẫu – TT VN

Máy cắt dây

Máy xung

Máy cưa

Máy đánh bóng

Máy chà nhám

Bàn nguội + Eto

Bàn map

Máy khoan

Dụng cụ, phụ tùng kèm theo

Phòng thực hành điện cơ bản – TT VN

Máy tính

Máy chiếu

Bộ thực hành động cơ

Bộ thực hành biến áp

Mạch điện cơ bản

215

Phòng thực hành điều khiển điện – TT VN

PLC

Máy tính

Máy chiếu

Bộ thực hành khí nén

Bộ thực hành điều khiển động cơ

Bộ thực hành Thyristor

216

Phòng thực hành biến tần – TT VN

Máy tính

Phần mềm

Bộ thực hành biến tần

Động cơ điện

217

Phòng thực hành lắp đặt điện – TT VN

Máy tính

Máy in

Máy chiếu

Bộ thực hành lắp đặt mạch điện công nghiêp

Bộ thực hành lắp đặt điện dân dụng

Dụng cụ

Thiết bị kiểm tra

218

Phòng thực hành điện - khí nén – TT VN

Bộ thực hành điều khiển khí nén

PLC

Máy tính

Phần mềm điều khiển

Máy in

219

Phòng thực hành mạng truyền thông công nghiệp – TT VN

Module PLC

Module mạng truyền thông công nghiệp

Màn hình giám sát HMI

Phần mềm SCADA

Bộ dụng cụ nghề điện, điện tử

Máy tính

Máy in

Phần mềm lập trình

220

Phòng thực hành ứng dụng PLC  – TT VN

Module PLC

Module vào ra tương tự

Module vào ra xung tốc độ cao

Màn hình giám sát HMI

Bộ dụng cụ nghề điện, điện tử

Máy tính

Máy in

Phần mềm lập trình

221

Phòng thực hành vi điều khiển – TT VN

Bộ thực hành vi điều khiển

Máy hiện sóng

Máy phát tín hiệu

Đồng hồ vạn năng kim

Đồng hồ vạn năng số

Bộ dụng cụ nghề điện tử

Máy tính

Phần mềm

Máy in

222

Phòng thực hành điện tử cơ bản – TT VN

Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt độ

Máy hiện sóng

Máy phát tín hiệu

Đồng hồ vạn năng kim

Đồng hồ vạn năng số

Nguồn 1 chiều đa năng

Bộ thực hành điện tử

Bộ dụng cụ nghề điện tử

Máy chiếu

223

Phòng thực hành kĩ thuật biến đổi điện năng – TT VN

Bộ thực hành biến đổi điện năng

Máy hiện sóng 4 kênh

Máy phát tín hiệu

Đồng hồ vạn năng kim

Đồng hồ vạn năng số

Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt độ

Bộ dụng cụ nghề điện tử

224

Phòng thực hành thiết kế mạch điện tử – TT VN

Máy tính

Phần mềm thiết kế mạch điện tử

Thiết bị làm mạch PCB

Máy in

Bộ dụng cụ nghề điện tử

225

Phòng X-Quang – TT VN

Máy kiểm tra siêu âm

Máy kiểm tra từ tính

Thiết bị chụp X- quang

Máy sáy phim

226

Xưởng hàn cắt – TT VN

Máy cắt thủy lực

Máy cắt cơ khí

Máy cắt góc

Mát dập trục khuỷu

Máy uốn NC

Máy uốn ống

Máy mài hai đá

Máy hàn điểm

Máy hàn TIG

Máy hàn MIG

Máy hàn MAG

Máy hàn MIG-MAG

Máy hàn hồ quang tay

227

Xưởng đột CNC – TT VN

Máy đột dập CNC

Máy tính

Máy nén khí

4.1.3. Thống kê phòng học

TT

Loại phòng

Số lượng

1

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

10

2

Phòng học từ 100 – 200 chỗ

50

3

Phòng học từ 50-100 chỗ

200

4

Số phòng học dưới 50 chỗ

55

5

Số phòng học đa phương tiện

105

4.1.4. Thống kê về học liệu (kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

TT

Nhóm ngành đào tạo

Số lượng (đầu sách/quyển)

1

Nhóm ngành I

421/8822

2

Nhóm ngành II

135/2090

3

Nhóm ngành III

3845/16842

4

Nhóm ngành IV

593/5456

5

Nhóm ngành V

1761/66917

6

Nhóm ngành VI

178/9841

7

Nhóm ngành VII

3079/7324

4.2. Danh sách giảng viên cơ hữu

Khối ngành/ Ngành/ Họ tên giảng viên

GS.TS/ GS.TSKH

PGS.TS/ PGS.TSKH

TS/ TSKH

ThS

ĐH

Khối ngành I

 

 

 

 

 

 

Khối ngành II

 

 

 

 

 

 

Ngành Thiết kế thời trang

0

0

1

16

0

0

Nguyễn Thị Y Ngọc

x

 

Nguyễn Thị Loan

x

 

Dương Văn Trình

x

 

Nguyễn Thị Mai Hoa

x

 

Phan Thị Phương

x

 

Nguyễn Thị Quỳnh Mai

x

 

Vũ Huyền Trang

x

 

Nguyễn Phương Việt

x

 

Nguyễn Văn Du

x

 

Vũ Thu Huyền

x

 

Nguyễn Ngọc Thanh

x

Vũ Thị Hương Lan

x

Ngô Văn Quang

x

Trần Thanh Tùng

x

 

Đặng Thị Hiền

x

 

Đỗ Thị Ngọc Lan

x

 

Nguyễn Thị Diệu Hiền

x

 

Tổng khối ngành II

0

0

2

14

0

0

Khối ngành III

 

 

 

 

 

 

Ngành Quản trị kinh doanh

0

0

7

47

0

0

Đặng Thị Hoàng Liên

x

Nguyễn Thị Thanh Thủy

x

Trịnh Thị Phương

x

Lê Việt Anh

x

Thân Thanh Sơn

x

Nguyễn Minh Phương

x

Nguyễn Quang Huy

x

Cao Thị Thanh

x

Phùng Thị Kim Phượng

x

Nguyễn Thị Vân Anh

x

Mai Thị Châu Lan

x

Nguyễn Thị Phương Liên

x

Lê Thị Hải

x

Hoàng Thị Hương

x

Nguyễn Thị Tuyết

x

Hà Thành Công

x

Nguyễn Thị Phương Anh

x

Nguyễn Mạnh Cường

x

Lê Thị Loan

x

Nguyễn Thúy Quỳnh

x

Nguyễn Thị Minh Huyền

x

Trần Phương Thảo

x

Nguyễn Thu Hiền

x

Đỗ Hải Hưng

x

Phạm Văn Bằng

x