Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2020

14/08/2020 11:28:32 4445

 ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu) và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường

Tên trường: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (Mã trường: DCN)

Tên giao dịch quốc tế: Hanoi University of Industry (viết tắt là HaUI).

Sứ mệnh: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội cung cấp dịch vụ giáo dục, đào tạo, nghiên cứu khoa học, tư vấn, ứng dụng và chuyển giao công nghệ đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế.

Trụ sở chính: Số 298 đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.

Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.

Cơ sở 3: Phường Lê Hồng Phong, xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

Điện thoại: 84-24 37655 121                  Fax: 84-24 37655 261.

Website: https://www.haui.edu.vn Email: tuyensinh@haui.edu.vn

2. Quy mô đào tạo chính quy đến 31/12/2019 (người học)

STT

Theo phương thức, trình độ đào tạo

Quy mô theo khối ngành đào tạo

Tổng

Khối ngành I

Khối ngành II

Khối ngành III

Khối ngành IV

Khối ngành V

Khối ngành VI

Khối ngành VII

I

Chính quy

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Sau đại học

 

 

 

 

 

 

 

 356

1.1

Tiến sĩ

 

 

 

 

 

 

 

 21

1.1.1

Kế toán

 

 

6

 

 

 

 

6

1.1.2

Kỹ thuật cơ khí

 

 

 

 

13

 

 

13

1.1.3

Kỹ thuật hoá học

 

 

 

 

2

 

 

2

1.2

Thạc sĩ

 

 

 

 

 

 

 

 335

1.2.1

Kỹ thuật điện

 

 

 

 

29

 

 

29

1.2.2

Ngôn ngữ Anh

 

 

 

 

 

 

12

12

1.2.3

Quản trị kinh doanh

 

 

96

 

 

 

 

96

1.2.4

Kế toán

 

 

73

 

 

 

 

73

1.2.5

Hệ thống thông tin

 

 

 

 

29

 

 

29

1.2.6

Kỹ thuật cơ khí

 

 

 

 

21

 

 

21

1.2.7

Kỹ thuật cơ điện tử

 

 

 

 

9

 

 

9

1.2.8

Kỹ thuật cơ khí động lực

 

 

 

 

17

 

 

17

1.2.9

Kỹ thuật điện tử

 

 

 

 

15

 

 

15

1.2.10

Kỹ thuật hoá học

 

 

 

 

24

 

 

24

1.2.11

Công nghệ dệt, may

 

 

 

 

10

 

 

10

2

Đại học

 

 

 

 

 

 

 

25574

2.1

Chính quy

 

 

 

 

 

 

 

 24802

2.1.1

Các ngành đào tạo trừ ngành đào tạo ưu tiên

 

 

 

 

 

 

 

 24802

2.1.1.1

Quản trị kinh doanh

 

 

2194

 

 

 

 

2194

2.1.1.2

Marketing

 

 

319

 

 

 

 

319

2.1.1.3

Tài chính - Ngân hàng

 

 

547

 

 

 

 

547

2.1.1.4

Kế toán

 

 

2659

 

 

 

 

2659

2.1.1.5

Kiểm toán

 

 

494

 

 

 

 

494

2.1.1.6

Quản trị nhân lực

 

 

501

 

 

 

 

501

2.1.1.7

Thiết kế thời trang

 

159

 

 

 

 

 

159

2.1.1.8

Công nghệ kỹ thuật máy tính

 

 

 

 

386

 

 

386

2.1.1.9

Công nghệ thông tin

 

 

 

 

1373

 

 

1373

2.1.1.10

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

 

 

 

1815

 

 

1815

2.1.1.11

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

 

 

 

 

1043

 

 

1043

2.1.1.12

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

 

 

 

1618

 

 

1618

2.1.1.13

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

 

 

 

 

519

 

 

519

2.1.1.14

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

 

 

 

1916

 

 

1916

2.1.1.15

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

 

 

 

 

1740

 

 

1740

2.1.1.16

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

 

 

 

 

1019

 

 

1019

2.1.1.17

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

 

 

 

604

 

 

604

2.1.1.18

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

 

 

 

111

 

 

111

2.1.1.19

Công nghệ thực phẩm

 

 

 

 

131

 

 

131

2.1.1.20

Công nghệ dệt, may

 

 

 

 

730

 

 

730

2.1.1.21

Ngôn ngữ Anh

 

 

 

 

 

 

678

678

2.1.1.22

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

 

 

 

 

 

291

291

2.1.1.23

Ngôn ngữ Hàn Quốc

 

 

 

 

 

 

78

78

2.1.1.24

Kinh tế đầu tư

 

 

 

 

 

 

191

191

2.1.1.25

Việt Nam học

 

 

 

 

 

 

224

224

2.1.1.26

Quản trị văn phòng

 

 

401

 

 

 

 

401

2.1.1.27

Khoa học máy tính

 

 

 

 

489

 

 

489

2.1.1.28

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

 

 

 

 

292

 

 

292

2.1.1.29

Kỹ thuật phần mềm

 

 

 

 

846

 

 

846

2.1.1.30

Hệ thống thông tin

 

 

 

 

520

 

 

520

2.1.1.31

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

 

 

 

 

54

 

 

54

2.1.1.32

Công nghệ vật liệu dệt, may

 

 

 

 

19

 

 

19

2.1.1.33

Du lịch

 

 

 

 

 

 

265

265

2.1.1.34

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

 

 

 

 

 

323

323

2.1.1.35

Quản trị khách sạn

 

 

 

 

 

 

253

253

2.1.2

Các ngành đào tạo ưu tiên

 

 

 

 

 

 

 

 0

2.2

Liên thông từ trung cấp lên đại học chính quy

 

 

 

 

 

 

 

 0

2.3

Liên thông từ cao đẳng lên đại học chính quy

 

 

 

 

 

 

 

772 

2.3.1

Quản trị kinh doanh

 

 

25

 

 

 

 

25

2.3.2

Kế toán

 

 

69

 

 

 

 

69

2.3.3

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

 

 

 

150

 

 

150

2.3.4

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

 

 

 

 

58

 

 

58

2.3.5

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

 

 

 

142

 

 

142

2.3.6

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

 

 

 

174

 

 

174

2.3.7

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

 

 

 

 

48

 

 

48

2.3.8

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

 

 

 

5

 

 

5

2.3.9

Khoa học máy tính

 

 

 

 

101

 

 

101

2.4

Đào tạo chính quy đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên

 

 

 

 

 

 

 

 0

3

Cao đẳng ngành Giáo dục mầm non

 

 

 

 

 

 

 

 0

3.1

Chính quy

 

 

 

 

 

 

 

 0

3.2

Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng chính quy

 

 

 

 

 

 

 

 0

3.3

Đào tạo chính quy đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng

 

 

 

 

 

 

 

 0

II

Vừa làm vừa học

 

 

 

 

 

 

 

 127

1

Đại học

 

 

 

 

 

 

 

 127

1.1

Vừa làm vừa học

 

 

 

 

 

 

 

 127

1.1.1

Kế toán

 

 

60

 

 

 

 

60

1.1.2

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

 

 

 

21

 

 

21

1.1.3

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

 

 

 

46

 

 

46

1.2

Liên thông từ trung cấp lên đại học vừa làm vừa học

 

 

 

 

 

 

 

 0

1.3

Liên thông từ cao đẳng lên đại học vừa làm vừa học

 

 

 

 

 

 

 

0

1.4

Đào tạo vừa làm vừa học đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên

 

 

 

 

 

 

 

 0

2

Cao đẳng ngành giáo dục mầm non

 

 

 

 

 

 

 

 0

2.1

Vừa làm vừa học

 

 

 

 

 

 

 

 0

2.2

Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng Vừa làm vừa học

 

 

 

 

 

 

 

 0

2.3

Đào tạo vừa làm vừa học đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng

 

 

 

 

 

 

 

 0

III

Đào tạo từ xa

 

 

 

 

 

 

 

 0

3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất: Xét tuyển kết quả kỳ thi THPT quốc gia.

3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất

Khối ngành/ Ngành/ Nhóm ngành/ tổ hợp xét tuyển

Năm tuyển sinh 2018

Năm tuyển sinh 2019

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển nhập học

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số trúng tuyểnnhập học

Điểm trúng tuyển

Khối ngành I:

Khối ngành II

- Ngành Thiết kế thời trang

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

Tổ hợp 4: D14

40

36

18.70

40

50

20.35

Khối ngành III

- Ngành Quản trị kinh doanh

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

510

548

18.40

450

478

20.50

- Ngành Marketing

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

60

88

18.85

120

138

21.65

- Ngành Tài chính – Ngân hàng

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

140

131

18.25

120

132

20.20

- Ngành Kế toán

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

770

772

18.20

770

774

20.00

- Ngành Kiểm toán

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

120

124

17.05

120

143

19.30

- Ngành Quản trị nhân lực

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

120

138

18.80

120

149

20.65

- Ngành Quản trị văn phòng

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

120

115

17.45

120

80

19.30

Khối ngành IV

Khối ngành V

- Ngành Khoa học máy tính

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

140

119

18.75

120

136

21.15

- Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

70

80

16.60

70

76

19.65

- Ngành Kỹ thuật phần mềm

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

220

246

18.95

240

272

21.05

- Ngành Hệ thống thông tin

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

120

125

18.00

120

134

20.20

- Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

130

135

18.30

130

147

20.50

- Ngành Công nghệ thông tin

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

390

413

20.40

390

404

22.80

- Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

520

513

18.85

480

434

20.85

- Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

280

290

20.15

280

297

22.35

- Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

490

505

19.50

450

417

22.10

- Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

140

152

17.05

140

141

19.15

- Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

510

505

18.90

510

533

20.90

- Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

450

448

17.35

470

490

19.75

- Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

280

290

20.45

280

277

23.10

- Ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học

Tổ hợp 1:A00

Tổ hợp 2:B00

Tổ hợp 3:D07

140

143

16.10

140

132

16.95

- Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

Tổ hợp 1:A00

Tổ hợp 2:B00

Tổ hợp 3:D07

50

24

16.00

50

23

16.00

- Ngành Công nghệ thực phẩm

Tổ hợp 1:A00

Tổ hợp 2:B00

Tổ hợp 3:D07

70

85

17.00

70

60

19.05

- Ngành Công nghệ dệt, may

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

210

207

19.30

170

182

20.75

- Ngành Công nghệ vật liệu dệt, may

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

40

24

16.20

- Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

40

55

17.85

- Ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Khối ngành VI

Khối ngành VII

- Ngành Ngôn ngữ Anh

Tổ hợp 1:D01

210

191

18.91

180

184

21.05

- Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Tổ hợp 1:D01

Tổ hợp 2:D04

70

100

19.46

100

111

21.50

- Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Tổ hợp 1:D01

70

78

21.23

- Ngành Kinh tế đầu tư

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

70

53

16.00

60

108

18.95

- Ngành Du lịch

Tổ hợp 1:D01

Tổ hợp 2:C00

Tổ hợp 3:D14

180

144

20.00

140

136

22.25

- Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

140

136

18.50

180

195

20.20

- Ngành Quản trị khách sạn

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

140

130

19.00

120

130

20.85

Tổng

6.900

6.986

6.900

7.120

II. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng

1.  Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

1.1. Thống kê số lượng, diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

- Tổng diện tích đất của trường: 47,33 ha

- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: 672 phòng có sức chứa 4.032 sinh viên

- Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của trường tính trên một sinh viên chính quy:

Stt

Loại phòng

Số lượng

Diện tích sàn xây dựng (m2)

1

Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu

390

67.758

1.1.

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

10

6.846

1.2.

Phòng học từ 100 - 200 chỗ

50

15.238

1.3.

Phòng học từ 50 - 100 chỗ

181

34.397

1.4.

Số phòng học dưới 50 chỗ

58

6.659

1.5

Số phòng học đa phương tiện

16

1.360

1.6

Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu

75

3.256

2.

Thư viện, trung tâm học liệu

8

14.695

3.

Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập

176

26.150

Tổng

574

108.603

1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị: Phụ lục 1

1.3. Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo…sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

Stt

Khối ngành đào tạo/Nhóm ngành

Số lượng

1.

Khối ngành/Nhóm ngành I

6844

2.

Khối ngành II

2790

3.

Khối ngành III

18114

4.

Khối ngành IV

5954

5.

Khối ngành V

73392

6.

Khối ngành VI

9686

7.

Khối ngành VII

5072

1.4. Danh sách giảng viên cơ hữu chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh - trình độ đại học: Phụ lục 2

1.5. Danh sách giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh trình độ đại học: không có

 

III. Các thông tin của năm tuyển sinh

1. Tuyển sinh chính quy trình độ đại học (không bao gồm liên thông chính quy từ TC, CĐ lên ĐH)

1.1. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2. Phạm vi tuyển sinh: Trong nước và quốc tế

1.3. Phương thức tuyển sinh:

- Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

- Đối với người nước ngoài: Đã tốt nghiệp THPT (tương đương trình độ THPT của Việt Nam) và đạt trình độ Tiếng Việt bậc 4 theo khung năng lực Tiếng Việt dành cho người nước ngoài, trừ ngành Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam.

1.4. Chỉ tiêu tuyển sinh:

a) Thông tin danh mục ngành được phép đào tạo:

TT

Mã ngành

Tên ngành

Số quyết định mở ngành hoặc chuyển đổi tên ngành (gần nhất)

Ngày tháng năm, Số quyết định mở ngành hoặc chuyển đổi tên ngành

Trường tự chủ QĐ hoặc Cơ quan có thẩm quyền cho phép

Năm bắt đầu đào tạo

Năm tuyển sinh và đào tạo gần nhất với năm tuyển sinh

1

7210404

Thiết kế thời trang

1457/QĐ-ĐHCN

16/11/2017

ĐHCNHN

2012

2019

2

7340101

Quản trị kinh doanh

1457/QĐ-ĐHCN

16/11/2017

ĐHCNHN

2006

2019

3

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

1457/QĐ-ĐHCN

16/11/2017

ĐHCNHN

2006

2019

4

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

1457/QĐ-ĐHCN

16/11/2017

ĐHCNHN

2006

2019

5

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

1457/QĐ-ĐHCN

16/11/2017

ĐHCNHN

2006

2019

6

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

1457/QĐ-ĐHCN

16/11/2017

ĐHCNHN

2006

2019

7

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

1457/QĐ-ĐHCN

16/11/2017

ĐHCNHN

2006

2019

8

7480101

Khoa học máy tính

1457/QĐ-ĐHCN

16/11/2017

ĐHCNHN

2006

2019

9

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

1457/QĐ-ĐHCN

16/11/2017

ĐHCNHN

2006

2019

10

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

1457/QĐ-ĐHCN

16/11/2017

ĐHCNHN

2006

2019

11

7220201

Ngôn ngữ Anh

1457/QĐ-ĐHCN

16/11/2017

ĐHCNHN

2006

2019

12

7340301

Kế toán

1457/QĐ-ĐHCN

16/11/2017

ĐHCNHN

2006

2019

13

7340115

Marketing

1457/QĐ-ĐHCN

16/11/2017

ĐHCNHN

2016

2019

14

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

1457/QĐ-ĐHCN

16/11/2017

ĐHCNHN

2016

2019

15

7340302

Kiểm toán

1457/QĐ-ĐHCN

16/11/2017

ĐHCNHN

2015

2019

16

7340404

Quản trị nhân lực

1457/QĐ-ĐHCN

16/11/2017

ĐHCNHN

2015

2019

17

7340406

Quản trị văn phòng

1457/QĐ-ĐHCN

16/11/2017

ĐHCNHN

2015

2019

18

7480103

Kỹ thuật phần mềm

1457/QĐ-ĐHCN

16/11/2017

ĐHCNHN

2009

2019

19

7480104

Hệ thống thông tin

1457/QĐ-ĐHCN

16/11/2017

ĐHCNHN

2009

2019

20

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

1457/QĐ-ĐHCN

16/11/2017

ĐHCNHN

2015

2019

21

7480201

Công nghệ thông tin

1457/QĐ-ĐHCN

16/11/2017

ĐHCNHN

2015

2019

22

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

1457/QĐ-ĐHCN

16/11/2017

ĐHCNHN

2009

2019

23

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

1457/QĐ-ĐHCN

16/11/2017

ĐHCNHN

2013

2019

24

7540101

Công nghệ thực phẩm

231/QĐ-ĐHCN

15/03/2018

ĐHCNHN

2018

2019

25

7810101

Du lịch

172a/QĐ-ĐHCN

28/02/2018

ĐHCNHN

2018

2019

26

7810201

Quản trị khách sạn

172a/QĐ-ĐHCN

28/02/2018

ĐHCNHN

2018

2019

27

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

172a/QĐ-ĐHCN

28/02/2018

ĐHCNHN

2018

2019

28

7540204

Công nghệ dệt, may

1457/QĐ-ĐHCN

16/11/2017

ĐHCNHN

2009

2019

29

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

1457/QĐ-ĐHCN

16/11/2017

ĐHCNHN

2017

2019

30

7310104

Kinh tế đầu tư

1457/QĐ-ĐHCN

16/11/2017

ĐHCNHN

2017

2019

31

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

857/QĐ-ĐHCN

30/08/2018

ĐHCNHN

2018

2019

32

7340201

Tài chính - Ngân hàng

1457/QĐ-ĐHCN

16/11/2017

ĐHCNHN

2009

2019

33

7310630

Việt Nam học

1457/QĐ-ĐHCN

16/11/2017

ĐHCNHN

2009

2017

34

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

195/QĐ-ĐHCN

08/03/2019

ĐHCNHN

2019

2019

35

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

194/QĐ-ĐHCN

08/03/2019

ĐHCNHN

2019

2019

36

7220101

Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam

736/QĐ-ĐHCN

29/07/2019

ĐHCNHN

2019

2019

37

7220209

Ngôn ngữ Nhật

737/QĐ-ĐHCN

29/07/2019

ĐHCNHN

2019

2019

38

7519003

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

228/QĐ-ĐHCN

16/04/2020

ĐHCNHN

2020

2020

39

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

260/QĐ-ĐHCN

08/05/2020

ĐHCNHN

2020

2020

b) Chỉ tiêu tuyển sinh đối với từng ngành/ nhóm ngành/ khối ngành tuyển sinh theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo.

Stt

Trình độ đào tạo

Mã ngành

Ngành học

Chỉ tiêu

(dự kiến)

Tổ hợp môn xét tuyển 1

Tổ hợp môn xét tuyển 2

Tổ hợp môn xét tuyển 3

Tổ hợp môn xét tuyển 4

Theo xét KQ thi tốt nghiệp THPT

Theo phương thức khác

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

1

Đại học

7210404

Thiết kế thời trang

40

A00

A01

D01

D14

2

Đại học

7340101

Quản trị kinh doanh

390

A00

A01

D01

3

Đại học

7340115

Marketing

120

A00

A01

D01

4

Đại học

7340201

Tài chính – Ngân hàng

120

A00

A01

D01

5

Đại học

7340301

Kế toán

770

A00

A01

D01

6

Đại học

7340302

Kiểm toán

130

A00

A01

D01

7

Đại học

7340404

Quản trị nhân lực

120

A00

A01

D01

8

Đại học

7340406

Quản trị văn phòng

120

A00

A01

D01

9

Đại học

7480101

Khoa học máy tính

130

A00

A01

10

Đại học

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

70

A00

A01

11

Đại học

7480103

Kỹ thuật phần mềm

250

A00

A01

12

Đại học

7480104

Hệ thống thông tin

120

A00

A01

13

Đại học

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

130

A00

A01

14

Đại học

7480201

Công nghệ thông tin

390

A00

A01

15

Đại học

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

480

A00

A01

16

Đại học

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

280

A00

A01

17

Đại học

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

460

A00

A01

18

Đại học

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

140

A00

A01

19

Đại học

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

520

A00

A01

20

Đại học

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

500

A00

A01

21

Đại học

7510303

Công nghệ kỹ thuật ĐK và TĐH

280

A00

A01

22

Đại học

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

140

A00

B00

D07

23

Đại học

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

50

A00

B00

D07

24

Đại học

7540101

Công nghệ thực phẩm

70

A00

B00

D07

25

Đại học

7540204

Công nghệ dệt, may

170

A00

A01

D01

26

Đại học

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

40

A00

A01

D01

27

Đại học

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

40

A00

A01

28

Đại học

7519003

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

50

A00

A01

29

Đại học

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

60

A00

A01

D01

30

Đại học

7220201

Ngôn ngữ Anh

180

D01

Tiếng Anh

31

Đại học

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

100

D04

Tiếng Trung

D01

Tiếng Anh

32

Đại học

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

70

D01

Tiếng Anh

33

Đại học

7220209

Ngôn ngữ Nhật

70

D06

Tiếng Nhật

D01

Tiếng Anh

34

Đại học

7220101

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

20

35

Đại học

7310104

Kinh tế đầu tư

60

A00

A01

D01

36

Đại học

7810101

Du lịch

140

C00

D01

D14

37

Đại học

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

180

A00

A01

D01

38

Đại học

7810201

Quản trị khách sạn

120

A00

A01

D01

1.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT: Thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

1.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

- Bảng mã trường, mã ngành, tổ  hợp xét tuyển:

Stt

Mã Trường

Mã ngành

Ngành học

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển

Tiêu chí phụ

1

DCN

7210404

Thiết kế thời trang

40

A00, A01, D01, D14

Thứ tự nguyện vọng

2

DCN

7340101

Quản trị kinh doanh

390

A00, A01, D01

Toán, Thứ tự nguyện vọng

3

DCN

7340115

Marketing

120

A00, A01, D01

4

DCN

7340201

Tài chính – Ngân hàng

120

A00, A01, D01

5

DCN

7340301

Kế toán

770

A00, A01, D01

6

DCN

7340302

Kiểm toán

130

A00, A01, D01

7

DCN

7340404

Quản trị nhân lực

120

A00, A01, D01

8

DCN

7340406

Quản trị văn phòng

130

A00, A01, D01

9

DCN

7480101

Khoa học máy tính

120

A00, A01

10

DCN

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

70

A00, A01

11

DCN

7480103

Kỹ thuật phần mềm

250

A00, A01

12

DCN

7480104

Hệ thống thông tin

120

A00, A01

13

DCN

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

130

A00, A01

14

DCN

7480201

Công nghệ thông tin

390

A00, A01

15

DCN

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

480

A00, A01

16

DCN

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

280

A00, A01

17

DCN

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

460

A00, A01

18

DCN

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

140

A00, A01

19

DCN

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

520

A00, A01

20

DCN

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

500

A00, A01

21

DCN

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

280

A00, A01

Toán , Thứ tự nguyện vọng

22

DCN

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

140

A00, B00, D07

23

DCN

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

50

A00, B00, D07

24

DCN

7540101

Công nghệ thực phẩm

70

A00, B00, D07

25

DCN

7540204

Công nghệ dệt, may

170

A00, A01, D01

26

DCN

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

40

A00, A01, D01

27

DCN

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

40

A00, A01

28

DCN

7519003

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

50

A00, A01

29

DCN

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

60

A00, A01, D01

30

DCN

7220201

Ngôn ngữ Anh

180

D01

Tiếng Anh, Thứ tự nguyện vọng

31

DCN

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

70

D01

32

DCN

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

100

D01, D04

Thứ tự nguyện vọng

33

DCN

7220209

Ngôn ngữ Nhật

70

D01, D06

34

DCN

7220101

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

20

Đối với người nước ngoài TN THPT

35

DCN

7310104

Kinh tế đầu tư

60

A00, A01, D01

Toán, Thứ tự NV

36

DCN

7810101

Du lịch

140

C00, D01, D14

Ngữ văn, Thứ tự nguyện vọng

37

DCN

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

180

A00, A01, D01

Toán, Thứ tự nguyện vọng

38

DCN

7810201

Quản trị khách sạn

120

A00, A01, D01

 Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp bằng 0

- Các tổ hợp xét tuyển nhóm ngành ngôn ngữ có môn chính nhân hệ số 2.

1.7. Tổ chức tuyển sinh:

- Thời gian: Theo quy định của Bộ GD&ĐT

- Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT: Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT tại các trường THPT hoặc tại các Sở GD&ĐT

- Điều kiện xét tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT và tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020

1.8. Chính sách ưu tiên:

a. Điều kiện tuyển thẳng

+ Người nước ngoài đã tốt nghiệp THPT đạt trình độ Tiếng Việt bậc 4 theo khung năng lực Tiếng Việt dành cho người nước ngoài.

+ Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp trung học;

+ Học sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế;

+ Học sinh trong đội tuyển quốc gia tham dự cuộc thi sáng tạo khoa học kĩ thuật quốc tế đã tốt nghiệp THPT;

+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia và đã tốt nghiệp THPT;

+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức đã tốt nghiệp THPT.

- Ngành đăng ký tuyển thẳng đại học đối với thí sinh đoạt giải học sinh giỏi quốc gia và cuộc thi sáng tạo khoa học kỹ thuật:

Số TT

Tên môn thi học sinh giỏi/Lĩnh vực học sinh đoạt giải

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

1

Toán; Hóa học; Kĩ thuật môi trường

Công nghệ kĩ thuật Hóa học

7510401

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Công nghệ thực phẩm

7540101

2

Ngữ văn; Lịch sử; Địa lý

Du lịch

7810101

3

Toán; Tin học; Phần mềm hệ thống

Khoa học máy tính

7480101

Kĩ thuật phần mềm

7480103

Công nghệ thông tin

7480201

Hệ thống thông tin

7480104

4

Tiếng Anh

Ngôn ngữ Anh

7220201

5

Tiếng Nhật

Ngôn ngữ Nhật

7220209

6

Tiếng Trung

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

7

Toán; Cơ khí; Vật lý

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

8

Toán; Vật lý;  Điện tử; Điện; Rô bốt và máy thông minh

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

- Thời gian đăng ký và hồ sơ tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Chính sách ưu tiên: Theo qui định của Quy chế tuyển sinh.

- Số lượng: không hạn chế.

b. Học bổng:

Trường cấp 100% học phí toàn khóa cho 9 thủ khoa các tổ hợp xét tuyển của trường và thí sinh đạt giải Nhất kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc gia. Thí sinh đạt giải Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc gia năm và 15 á khoa được nhận 100% học phí năm thứ nhất.

1.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT

1.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm:

Học phí bình quân các chương trình đào tạo chính quy năm học 2020-2021 là 17,5 triệu đồng/năm học, học phí năm học tiếp theo tăng không quá 10% so với năm học liền trước.

1.11. Các nội dung khác

Nhà trường không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ, không bảo lưu điểm thi từ các kỳ thi trung học phổ thông (THPT), THPT quốc gia các năm trước để xét tuyển cho năm 2020

1.13. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất)

1.13.1 Năm tuyển sinh -2 (Khảo sát năm 2018)

Stt

Nhóm ngành

 Chỉ tiêu Tuyển sinh

Số SV trúng tuyển nhập học

Số SV  tốt nghiệp

Trong đó  tỷ lệ SV tốt nghiệp đã có việc làm thống kê sau 1 năm tốt nghiệp

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

1.

Khối ngành/Nhóm ngành I

0

0

0

0

2.

Khối ngành II

75

0

80

0

59

0

88.52%

3.

Khối ngành III

1150

0

1151

0

944

0

93.14%

4.

Khối ngành IV

0

0

0

0

5.

Khối ngành V

3225

0

3170

0

2434

0

93.78%

6.

Khối ngành VI

0

0

0

0

7.

Khối ngành VII

450

0

326

0

222

0

98.41%

Tổng

4900

0

4727

0

3659

0

93.81%

1.13.2. Năm tuyển sinh -1 (Khảo sát năm 2019)

Stt

Nhóm ngành

 Chỉ tiêu Tuyển sinh

Số SV trúng tuyển nhập học

Số SV  tốt nghiệp

Trong đó  tỷ lệ SV tốt nghiệp đã có việc làm thống kê sau 1 năm tốt nghiệp

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

1.

Khối ngành/Nhóm ngành I

0

0

0

0

2.

Khối ngành II

120

0

60

0

45

0

97.78%

3.

Khối ngành III

1470

0

1426

0

1240

0

92.32%

4.

Khối ngành IV

0

0

0

0

5.

Khối ngành V

3460

0

3644

0

3005

0

96.43%

6.

Khối ngành VI

0

0

0

0

7

Khối ngành VII

450

0

485

0

383

0

89.29%

Tổng

5500

0

5615

0

4673

0

95.12%

1.14. Tài chính

- Tổng nguồn thu hợp pháp/năm của trường năm 2019: 703.688 triệu đồng.

- Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm 2019 là: 17.5 triệu đồng/ năm học.

2. Tuyển sinh vừa làm vừa học trình độ đại học (không bao gồm chỉ tiêu liên thông VLVH trình độ ĐH)

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Cả nước.

 2.3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa trên điểm tổng kết học bạ năm lớp 12, các tổ hợp môn xét tuyển như tổ hợp môn xét tuyển của ngành tương ứng hình thức đại học chính quy.

 2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh:

Stt

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Số QĐ đào tạo VLVH

Ngày tháng năm ban hành QĐ

Cơ quan có thẩm quyền cho phép hoặc trường tự chủ QĐ

Năm bắt đầu đào tạo

1

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

30

5849/QĐ-BGDĐT

17/10/2006

Bộ GD&ĐT

2007

2

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

30

5849/QĐ-BGDĐT

17/10/2006

Bộ GD&ĐT

2007

3

7340301

Kế toán

60

5849/QĐ-BGDĐT

17/10/2006

Bộ GD&ĐT

2007

 2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, Điểm các môn tổng kết năm lớp 12 THPT trong tổ hợp xét tuyển  ≥ 5.0 (theo thang điểm 10)

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

 2.7. Tổ chức tuyển sinh:

- Thời gian: đợt 1 vào tháng 7-9/2020; đợt 2 vào tháng 11/2020-01/2021.

- Hình thức nhận hồ sơ xét tuyển: Nhận hồ sơ trực tiếp tại văn phòng tuyển sinh của nhà trường hoặc Trung tâm đào tạo thường xuyên

- Điều kiện xét tuyển: Điểm các môn tổng kết năm lớp 12 THPT trong tổ hợp xét tuyển  ≥ 5.0 (theo thang điểm 10).

- Tổ hợp môn xét tuyển với từng ngành đào tạo như sau:

Stt

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Ghi chú

1

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

30

A00, A01

Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp bằng 0

2

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

30

A00, A01

3

7340301

Kế toán

60

A00, A01, D01

 2.8. Chính sách ưu tiên:

- Ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh đã tốt nghiệp đại học ngành khác.

- Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

2.9. Lệ phí xét tuyển:  300.000 đồng/thí sinh.

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: Học phí bình quân các chương trình đào tạo VLVH năm học 2020-2021 là 17.5 triệu đồng/năm học, học phí năm học tiếp theo tăng không quá 10% so với năm học liền trước.

2.11. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm đợt 1 vào tháng 7-9/2020; đợt 2 vào tháng 11/2020-01/2021.

 3. Tuyển sinh liên thông trình độ đại học cho hình thức đào tạo chính quy và vừa làm vừa học

3.1. Đối tượng tuyển sinh:

a. Liên thông chính quy: Tốt nghiệp cao đẳng (nếu do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp thì phải được công nhận theo quy định)

b. Liên thông vừa làm vừa học: Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp.

3.2. Phạm vi tuyển sinh:

a. Liên thông chính quy: Trong nước

b. Liên thông vừa làm vừa học: Trong nước

3.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển):

a. Đối với liên thông chính quy: Thi tuyển các môn: Toán, môn cơ sở ngành và môn chuyên ngành.

b. Đối với liên thông vừa học vừa làm: Xét tuyển dựa trên điểm tổng kết học bạ năm lớp 12, các tổ hợp môn xét tuyển như tổ hợp môn xét tuyển của ngành tương ứng hình thức đại học chính quy.

3.4. Chỉ tiêu tuyển sinh:

a. Liên thông chính quy

Stt

Trình độ đào tạo

Mã ngành

Ngành học

Chỉ tiêu chính quy

Số QĐ đào tạo LT

Ngày tháng năm ban hành QĐ

Cơ quan có thẩm quyền cho phép hoặc trường tự chủ QĐ

Năm bắt đầu đào tạo

1

CĐ-ĐH

7340101

Quản trị kinh doanh

20

1196/QĐ-BGDĐT

09/03/2007

Bộ GD&ĐT

2007

2

CĐ-ĐH

7340301

Kế toán

20

1196/QĐ-BGDĐT

09/03/2007

Bộ GD&ĐT

2007

3

CĐ-ĐH

7480101

Khoa học máy tính

40

1196/QĐ-BGDĐT

09/03/2007

Bộ GD&ĐT

2007

4

CĐ-ĐH

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

40

1196/QĐ-BGDĐT

09/03/2007

Bộ GD&ĐT

2007

5

CĐ-ĐH

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

20

1196/QĐ-BGDĐT

09/03/2007

Bộ GD&ĐT

2007

6

CĐ-ĐH

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

40

1196/QĐ-BGDĐT

09/03/2007

Bộ GD&ĐT

2007

7

CĐ-ĐH

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

50

1196/QĐ-BGDĐT

09/03/2007

Bộ GD&ĐT

2007

8

CĐ-ĐH

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

20

1196/QĐ-BGDĐT

09/03/2007

Bộ GD&ĐT

2007

b. Liên thông vừa làm vừa học

Stt

Mã ngành

Ngành học

Chỉ tiêu CĐ-ĐH VHVL

Chỉ tiêu TC-ĐH VLVH

Tổ hợp xét tuyển

Số QĐ đào tạo LT

Ngày tháng năm ban hành QĐ

Cơ quan có thẩm quyền cho phép

Năm bắt đầu đào tạo

1

7340301

Kế toán

50

25

A00, A01, D01

1196/QĐ-BGDĐT

09/03/2007

Bộ GD&ĐT

2007

2

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

20

10

A00, A01

1196/QĐ-BGDĐT

09/03/2007

Bộ GD&ĐT

2007

3

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

40

15

A00, A01

1196/QĐ-BGDĐT

09/03/2007

Bộ GD&ĐT

2007

3.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

a. Liên thông chính quy

Điểm các bài thi ≥ 5.0 (theo thang điểm 10)

b. Liên thông vừa làm vừa học

Điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển ≥ 5.0 (theo thang điểm 10)

3.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

3.7. Tổ chức tuyển sinh:

a. Liên thông chính quy

- Thời gian nhận hồ sơ: Đợt 1 từ 1/5/2020 đến 05/8/2020; Đợt 2 từ 23/8/2020 đến 04/11/2020.

- Hình thức tuyển sinh: Thi tuyển các môn: Toán, môn cơ sở ngành và môn chuyên ngành

b. Liên thông vừa làm vừa học

- Thời gian nhận hồ sơ: Đợt 1 vào tháng 7-9/2020; Đợt 2 vào tháng 11/2020-01/2021.

- Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa trên điểm tổng kết học bạ năm lớp 12, các tổ hợp môn xét tuyển như tổ hợp môn xét tuyển của ngành tương ứng hình thức đại học chính quy.

3.8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

a. Liên thông chính quy: 300.000đ/thí sinh.

b. Liên thông vừa làm vừa học: 300.000đ/thí sinh.

3.9. Học phí dự kiến với sinh viên: Học phí bình quân năm học 2020-2021 là 17.5 triệu đồng, học phí năm học tiếp theo tăng không quá 10% so với năm học liền trước.

3.10. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm:

a. Liên thông chính quy: Đợt 1 từ 1/5/2020 đến 05/8/2020; Đợt 2 từ 23/8/2020 đến 04/11/2020.

b. Liên thông vừa làm vừa học: Đợt 1 vào tháng 7-9/2020; Đợt 2 vào tháng 11/2020-01/2021.

                                                           Hà Nội, Ngày 15 tháng 5 năm 2020

                                                          HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH


PHỤ LỤC 1:

1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

(Kèm theo đề án tuyển sinh đại học 2020)

TT

Tên

Danh mục trang thiết bị chính

Phục vụ Khối ngành đào tạo

1

Phòng Thực hành Phay CNC

P.101-A10

Máy phay CNC TC 500  (số lượng 18 cái)

V

2

Phòng Thực hành Cắt dây; Xung điện P.102-A10

Máy Cắt dây CHMER CW400  (số lượng 8 cái)

Máy xung điện CHMER  (số lượng 10 cái)

V

3

Phòng Thực hành Phay vạn năng

P.103-A10

Máy Phay vạn năng (số lượng 23 cái)

V

4

Phòng Thực hành Mài phẳng

P.104-A10

Máy Mài phẳng  (số lượng 40 cái)

V

5

Phòng thực hành MPS

P.206-A10

Máy tính; Khối điều khiển PLC: Với S7-313C-2DP; Trạm MPS kiểm tra; Trạm MPS gia công; Trạm MPS phân nhánh; Trạm MPS tay gắp (dẫn động trục điện); Trạm MPS phân loại; Trạm MPS gắp và đặt; Trạm MPS ép với xylanh đặc biệt hoàn chỉnh; Trạm kho.

V

6

Phòng thực hành Thủy khí

P.205-A10

Máy tính; Van điều khiển kiểu nút ấn 3/2, NC; Van khí nén 5/2 kiểu công tắc xoay; Van điều khiển kiểu nút ấn 3/2, NO; Van khí nén 5/2 kiểu công tắc xoay; Van khí nén 3/2 kiểu con lăn, NC; Cảm biến vị trí gắn trên thân xy lanh, điều khiển bằng khí nén; Van định thời gian, NC; Van cân bằng áp suất; Van khí nén 3/2, tác động đơn. NC; Van khí nén 5/2, tác động đơn/kép; Bộ lọc và điều chỉnh áp suất, van tay đóng mở nguồn khí; Bộ cảm biến quang, M12; Cảm biến vị trí gắn trên thân xy lanh; Van giảm áp.

V

7

Phòng thực hành Robot công nghiệp

P. 201-A10

Máy tính; Robot NACHI MC20; Bàn đỡ phôi cho robot NACHI; Băng tải cho robot NACHI; Bộ thay dao tự động; Máy nén khí; Robot hàn EX-V6.

V

8

Phòng thực hành Cảm biến

P. 203-A10

Máy tính; Hệ thống thực hành đa phương tiện Unitrain I; Bộ thực hành đào tạo kỹ thuật điều khiển mức cơ bản; Bộ thực hành đào tạo kỹ thuật điều khiển lưu lượng cơ bản; Bộ thực hành đào tạo kỹ thuật điều khiển áp suất cơ bản; Bộ thực hành đào tạo kỹ thuật điều khiển tốc độ cơ bản; Bộ thực hành đào tạo kỹ thuật điều khiển Fuzzy: Carrier Vehicle with Inverted Pendulum; Đồng hồ đo vạn năng hiển thị kim; Đồng hồ đo vạn năng hiển thị số; Máy phát chức năng có lập trình (Function generator); Bộ thí nghiệm thực hành kỹ thuật điều khiển logic có lập trình PLC và mạng PROFIBUS; Bộ phần mềm mô phỏng, phân tích mạch vòng điều khiển kín trên PC : mạch điều khiển số, điều khiển FUZZY  (MTI 5.3); Bộ lập trình đào tạo PLC S7-300.

V

9

Phòng thực hành Tự động hóa

P. 204-A10

Máy tính; Power Module; PLC Logic Module; Relay technology module; HIM Module; Digital In/Output Module; Analog in/output Module; ILC Module

V

10

Phòng thực hành Công nghệ Chế tạo máy

Máy tiện vạn năng F1910GSM; Máy tiện vạn năng FEL-1440GWM; Máy phay vạn năng đứng TF-OSS; Máy mài phẳng APSG-820/2A; Máy mài tròn MEG-1120;

V

11

Phòng thực hành CNC 5 trục

Máy phay CNC 5 trục đồng thời (DMU50) hệ điều khiển Siemens 840D; Phần mềm đào tạo lập trình gia công CNC Sinutrain Operate V4.5 Mill & Turn; Bảng điều khiển và bàn phím dùng cho đào tạo lập trình CNC; Bộ máy tính đề bản Dell; Máy đo độ nhám cầm tay.

V

12

Phòng thí nghiệm thiết kế ngược, tạo mẫu nhanh

Máy in 3D; Máy rửa mẫu; Máy quét 3D MCAx20+; DVD Geomagic Studio; DVD Geomagic Control; Máy bàn Dell Inspiron; Máy tính xách tay phục vụ máy Scan 3D; Máy tính xách tay phục vụ máy in 3D.

V

13

Phòng CAD 3

Máy  tính PIV 3.2, RAM 1G, HDD 80, LCD 17”; Bàn máy tính; Bàn giáo viên; Điều hoà 45000BTU.

V

14

Dao động kỹ thuật

Tầng 3 -A10

Máy tính; Máy in HP JetPro; Máy cắt mẫu TNC50B; Bộ thí nghiệm con lắc; Bộ thí nghiệm khảo sát dao động tự do;

Bộ thí nghiệm khảo sát dao động cưỡng bức; Bộ thí nghiệm khảo hiện tượng cộng hưởng cơ học; Mô hình dầm công – xôn.

V

15

Sức bền vật liệu

Tầng 1-A9

Máy tính; Máy in phun Samsung CLP-320k; Máy kéo nén BESTUTM - 050MD; Máy kéo nén BESTUTM - 500HH;

Máy kéo nén SHIMAZDU 500kN.

V

16

Nguyên lý – chi tiết máy

Tầng 1-A9

Máy tính; Máy in EpSon, Máy thí nghiệm đo trượt bộ truyền đai; Mô hình thí nghiệm bánh răng; Máy thí nghiệm hệ thống truyền động thay đổi tốc độ; Các loại hộp giảm tốc; Mô hình thí nghiệm mòn, mỏi; Bộ thí nghiệm cơ cấu, Bộ thí nghiệm vẽ biên dạng bánh răng thân khai.

V

17

Vật liệu học 1

P.304-A10

Máy tính; Máy in phun 5 màu Canon ip3680; Máy cắt mẫu TNC50B; Máy mài/ đánh bóng Smartlam 3.0; Máy điều hòa Carrier; Kính hiển vi Olympus GX51; Kính hiển vi JL2030A; Kính hiển vi Leica; Máy đo độ cứng Galileo Ergotes Digi 25RS.

V

18

Vật liệu học 2

P.206-C8

Máy tính; Máy mài/ đánh bóng TNP200FRS-A3-HA; Máy chiếu và màn chiếu; Kính hiển vi quang học JL2030A; Tủ bảo quản thị kính cho kính hiển vi, Máy đo độ cứng Supper Rockwell JHR45C.

V

19

TN Máy công cụ

P. 102-A9

Máy phay vạn năng đứng UVHM – 127; Máy tiện vạn năng FEL-1440GWM; Mâm cặp 4 chấu; Mâm cặp 4 chấu; Luynet động; Luynet tĩnh; Mũi tâm cố định; Áo côn moóc số 3; Ê tô phay; Đồng hồ so + đế từ; Panme đo ngoài (0-25, 25-50, 50-75,75-100, 100-125); Panme đo lỗ (05-30, 25-50); Thước cặp; Thước cặp điện tử; Hộp tốc độ máy 1A62; Hộp chạy dao máy 1A62; Hộp tốc độ máy T616; Hộp chạy dao máy T616; Mâm quay; Bộ trấu kẹp đàn hồi trên máy phay; Bộ dụng cụ gá kẹp trên máy phay; Mô hình đầu phân độ; Đầu phân độ.

V

20

Điều khiển CNC

P.311-A10

Bộ điều khiển máy tiện (2 trục) Sinumerrik 802S; Bộ điều khiển máy phay (3 trục) Sinumerrik 802S; Bộ điều khiển máy phay (4 trục) Sinumerrik 802D-Sl; Máy tiện mini Emco; Máy phay mini Emco; Bộ đo và tạo rung động của Bruel & Kjaer.

V

21

Thực hành DS

P.310 - A10

Panme ( 0 – 25; 25 – 50); thước cặp (0-200; 0 – 300); thước đo sâu  (0 – 200); thước đo cao (0 – 300); Panme đo 3 tiếp điểm (30 – 40; 40 – 50; 50 – 63; 62 – 75); Vòng chuẩn (25, 30, 40, 50, 62); đồng hồ so (0 – 10; 0 – 0,2); Panme đo ren ((0 – 25; 25 – 50); thước đo góc; dưỡng đo cung (bộ 34 lá; bộ 30 lá); dưỡng đo ren (bộ 21 lá); Bàn máp; Bộ gá căn mẫu; Panme đo răng, Panme đo ren; Pame đo lỗ; Bộ căn góc; Thước đo sin; Bộ đo điện tử có cổng SPC; ; Bộ băng trượt đo độ đảo; Căn mẫu (loại 46; loại 38); Compa đo trong; compa đo ngoài;Calip hàm; Băng trượt kiểm tra; thước đo bước lũy tiến; Máy đo cam; máy đo tổng hợp bánh răng; Máy chiếu; Điều hòa Funiki 18000BTU.

V

22

TN Nguyên Lý Cắt

T1-A9

- Máy: Máy tiện vạn năng FEL-1440GWM, Máy phay vạn năng đứng TF-OSS, Máy mài sắc dcụ ACRA;

- Thiết bị: Bộ đo lực cắt 3 thành phần, thiết bị đo nhiệt cắt OMEGA.

V

23

CAD 1

P.306-A10

Máy tính Dell Precision Tower 3620; Máy chiếu NEC M323X và màn chiếu; Máy điều hòa cây Funiki.

V

24

CAD2

P.307 - A10

Máy  tính Chip: Intel(R) Core i3/Chip: Intel® Dual Core; Máy chiếu; Điều hoà cây Funiki 45000BTU; Bàn máy tính (700*750*2400); ghế ngồi sinh viên; Bàn giáo viên (700*750*1500)

V

25

TN Phun phủ PVD

Tầng 1-A9

Thiết bị phún xạ Univex 400; Máy nén khí không dầu; Tủ hút; Bể làm sạch siêu âm; Tủ bào quản; Tủ vi khí hậu, Thiết bị hút ẩm Nagakawa; Điều hòa treo tường; Bộ máy tính; Máy in laser A4.

V

26

Xưởng TH ô tô số 1 Khu A

Động cơ Kia vận hành; Động cơ Toyota; Cầu trước xe IFA;Máy nén khí; Động cơ cắt bổ; Động cơ huyndai vận hành

Mô hình phanh khí zil 130; Động cơ nissan tháo lắp; Động cơ uoat tháo lắp; Động cơ toyota 3A; Sa bàn điện ; Động cơ phun xăng vios; Cầu chủ động xe con; Máy phát điện rời; Máy khởi động rời

Phanh Thủy khí; Cầu xe tải; Xe ô tô Mackovic; Sa bàn điện (nhỏ)

Sa bàn điện ô tô hiện đại (2 cái); Cầu CĐ xe IFA ; HT Lái (cũ); Cầu cắt bổ+treo; Mô hình ô tô ; HT treo + Lái; Cầu CĐ; Cầu CĐ đơn ( giá ko có bánh xe); Động cơ Kia vận hành (dầu); Động cơ tháo lắp; Động cơ ViosXe ô tô MazDa; Xe Uoat; Các đăng; Mô hình hộp số cắt bổ

V

27

Xưởng TH ô tô số 2 Khu A

Động cơ xăng nổ 3 cái; Động cơ dầu nổ 2 cái; Động cơ tháo lắp 2 cái; Sa bàn điện hiện đại; Sa bàn điện cơ bản; Hộp số cắt bổ;  Hộp số tháo lắp; Mô hình hệ thống phanh;  Mô hình cầu xe; Động cơ phun xăng EFI; Mô hình hệ thống lái; Mô hình máy phát điện 3 cái; Mô hình máy khởi động  4 cái; Mô hình lái trợ lực điện

V

28

Xưởng TH ô tô số 3 Khu A

Động cơ diesessel tháo lắp 2 cái; Hộp số dọc (6 cái); Hộp số ngang (3 cái); Sa bàn điện (loại to, 2 cái ) Sa bàn điện (loại nhỏ); Động cơ vios (3 cái); Động cơ xăng DAEWOO (2 cái); Động cơ xăng Toyota 1 RZ; Động cơ xăng Toyota 2RZ (2 cái); Động cơ diesel KIA; Động cơ xăng; Động cơ diesel; Động cơ mô hình diesel

V

29

Xưởng TH ô tô số 4 Khu A

2 xe máy; 6 động cơ (còn mỗi lốc); Động cơ nổ (2 động cơ xăng)

1 mô hình động cơ cắt bổ; 11 động cơ tháo lắp; 4 mô hình động cơ PXĐT; 2 mô hình phanh;  mô hình phanh ABS; 2 mô hình lái; 2 giá các đăng; 2 sa bàn điện; 4 cầu; 1 mô hình lái + phanh + treo; 1 hộp số cắt bổ (cơ khí); 1 hộp số cắt bổ (ngang CK); 4 hộp số tháo lắp; 3 hộp số tháo lắp; 6 phi dầu (thải, sử dụng); Thiết bị rời ( lọc sau); 1 sa bàn điện (T.Tuấn)

V

30

Xưởng thực hành điện ô tô

Khu A

Mô hình hệ thống điện trên xe ô tô hiện đại; Hệ thống phun xăng điện tử EFI; Hệ thống chiếu sáng; Mô hình tốt nghiệp đại học khóa  7; Hệ thống phanh ABS; Mô hình hệ thống nhiên liệu diesel; Mô hình vòi phun; TỦ ĐỰNG; Tủ dụng cụ tháo lắp; Tủ dụng cụ sửa chữa ô tô; Tủ bơm cao áp; Tủ máy phát điện ô tô; Tủ máy khởi động ô tô; Tủ thiết bị đo; Tủ đựng dụng cụ theo ngăn kéo; CÁC DỤNG CỤ KHÁC; Máy điểu chỉnh kim phun; Máy điều chỉnh điều hóa không khí; Tủ hồ sơ rỗng; Máy phát; ĐỘNG CƠ XĂNG; ĐỘNG CƠ DẦU DISEL; Mô hình máy xăng; ĐỘNG CƠ HỎNG

HỘP SỐ TỰ ĐỘNG; Mô hình cắt bổ HỘP SỐ TỰ ĐỘNG; HỘP SỐ THƯỜNG;  HỘP SỐ NGANG; Mô hình cắt bổ HỘP SỐ NGANG; Mô hình động cơ TOYOTA HYBRID; Thiết bị đào tạo; động cơ phun DISEL điện tử; Mô hình động cơ 1 NZ-FE; Mô hình động cơ phun xăng điện tử; ĐỘNG CƠ TOYOTA D4; Mô hình EAU 961; Hệ thống làm mát; Mô hình hệ thống lái xe du lịch misu; ĐỘNG CƠ XĂNG 06; ĐỘNG CƠ XĂNG; ĐỘNG CƠ XĂNG 07.

V

31

Xưởng sơn ô tô

Khu A

Máy nén khí; Cầu nâng 2 trụ; Giàn khuấy sơn; Phòng Phun sơn; Điều hòa phòng học; Máy tính; Máy in; Mạng internet & Wifi; Cửa cuốn, cửa sổ; Đường điện; Đường khí nén; HT cấp thoát nước, WC; Nhà xưởng, nền xưởng, tường…Máy cân bằng lốp; Máy ra vào lốp; Máy đánh bóng; Máy mài đơn; Máy mài kép; Máy hàn vòng đệm; Máy hàn Mig_CO2; Máy hàn áp lực; Phòng học tầng 2

32

Phòng thí nghiệm mô phỏng ô tô

Khu A

Bình cứu hỏa; Máy in; Mô hình cắt bỏ hộp số cơ khí; Máy kiểm tra bugi; Mô hình cắt bổ hộp số tự động; Mô hình hệ thống đỗ xe kiểu tháp; Tử đựng tài liệu; Máy tính; Bộ điều áp; Máy kiểm tra máy khởi động; Tủ trắng( không biết tên); Tủ đựng dụng cụ Kistler

V

33

Phòng thí nghiệm ô tô Khu C

Thiết bị kiểm tra đèn pha ô tô; Cầu nâng cắt kéo có kích nâng bụng cho kiểm tra góc đặt bánh xe;Bệ kiểm tra Phanh cho xe du lịch và xe tải nhẹ 4 tấn/trục; Bộ nâng bằng khí nén, hỗ trợ cho xe ra vào kiểm tra cho bệ kiểm tra phanh; Bộ cảm biến cân trọng lượng tự động lắp cho bệ kiểm tra phanh; Thiết bị kiểm tra trượt ngang;Thiết bị kiểm tra giảm chấn tự động; Máy phân tích khí xả động cơ xăng và Diesel; Bộ thiết bị đo công suất động cơ ô tô; Động cơ Nissan phun xăng điện tử 1.8 phục vụ thí nghiệm; Động cơ Nissan phun xăng điện tử 2.0 phục vụ thí nghiệm; Mô hình tổng quát hệ thống điện ô tô hiện đại; Máy đọc lỗi ô tô đa năng Autel Maxisys MS906;

V

34

Xưởng Thực hành ô tô số 1 Khu C

10 bộ thực hành điện điện tử ô tô; Bàn thực hành điện; Tủ đựng linh kiện, dụng cụ; Đồng hồ vạn năng, Máy hiện sóng số 4 kênh 100MHz; Ampe kìm AC/DC Kyoritsu;

V

35

Xưởng Thực hành ô tô số 2 Khu C

Bộ thu thập và phân tích dữ liệu đo động lực học; Đo tốc độ quang học Correvit® S-Motion (kèm 01 Bộ gá hút chân không) CSMOTA1111111; Module đo gia tốc 3 trục TAA/ KCD15911; Bộ cảm biến đo tốc độ bánh xe và quãng đường di chuyển gồm bộ gá lắp WPT (kèm theo các phụ kiện gồm: 1 bộ chỉnh tâm 4 chấu, 1 bộ chỉnh tâm 5 chấu, 5 ống kẹp 17mm); Bộ cảm biến quang học đo độ cao (kèm theo 01 bộ gá chân không)/ CHFA32; Bộ xử lý tín hiệu chuyên dụng đo góc lắc ngang (Roll), góc chúi của thân xe (Pitch) - UC Processor; Bộ nguồn 12VDC; Cảm biến đo lực bàn đạp (kèm theo bộ nút bấm phanh, Lemo); Máy Tính để bàn Dell; Màn Hình LCD Full HD 21.5 inch ; Thiết bị kiểm tra góc đặt bánh xe 3D

V

36

Xưởng Thực hành ô tô số 3 Khu C

8 Mô hình động cơ tháo lắp, 4 tủ thiết bị dụng cụ thiết bị tháo lắp và kiểm tra theo tiêu chuẩn

V

37

Thí nghiệm hệ thống điện

P.401-A7

Hệ thống phân phối điện năng; Tủ điện cao và hạ thế (máy cắt và các thiết bị khác); Hệ thống đo lường, điều khiển, bảo vệ rơ le và tự động hóa lưới điện (các thiết bị đo, rơ le kỹ thuật số, hệ thống SCADA, thiết bị tạo lập giả định các loại sự cố); Hệ thống các loại tải (động cơ, điện trở, điện cảm, điện dung); Hệ thống tự động bù công suất phản kháng; Thiết bị đo điện trở cách điện và đo điện trở nối đất; Máy tính phục vụ thao tác, hiển thị dữ liệu.

V

38

Thiết bị và hệ thống tự động

P.402-A7

Phòng được trang bị những thiết bị cảm biến và điều khiển hiện đại bao gồm: Các loại cảm biến, bộ điều khiển PLC như Logo và PLC S7 1200, các màn hình HMI, biến tần các cơ cấu chấp hành như động cơ, cánh tay robot.... Trên cơ sở những thiết bị tự động, người học có thể được nghiên cứu, tích hợp thành các hệ thống cụ thể trong dây chuyền công nghệ ví dụ: hệ thống băng tải, hệ thống điều khiển giám sát động cơ, hệ thống sản xuất có tích hợp Robot....

V

39

Thực hành Điện cơ bản 1

P.404-A7

Hệ thống nguồn: 1 pha, 3 pha, đèn báo hiệu, dừng khẩn cấp; mô hình máy biến áp 1 pha, 3 pha;

Hệ thống tải: Động cơ 1 pha, 3 pha, quạt, chuông điện và đèn chiếu sáng các loại;

Thiết bị đóng cắt, bảo vệ, điều khiển và đo đếm điện năng (cầu dao, áp tô mát, công tắc, ổ cắm các loại, rơ le nhiệt, rơ le trung gian, rơ le thời gian, công tắc tơ, công tơ 1 và 3 pha,…)

V

40

Thực hành Điện cơ bản 2

P.406-A7

Hệ thống nguồn: 1 pha, 3 pha, đèn báo hiệu, dừng khẩn cấp; mô hình máy biến áp 1 pha, 3 pha;

Hệ thống tải: Động cơ 1 pha, 3 pha, quạt, chuông điện và đèn chiếu sáng các loại;

Thiết bị đóng cắt, bảo vệ, điều khiển và đo đếm điện năng (cầu dao, áp tô mát, công tắc, ổ cắm các loại, rơ le nhiệt, rơ le trung gian, rơ le thời gian, công tắc tơ, công tơ 1 và 3 pha,…)

V

41

Thực hành Kỹ thuật điện 1

P.408-A7

Hệ thống nguồn cấp 1 pha, 3 pha , đèn báo hiệu, dừng khẩn cấp; Động cơ 1 pha, 3 pha các loại; Các bộ tải điện trở, điện cảm, điện dung;

Thiết bị đóng cắt, bảo vệ, điều khiển và đo đếm điện năng; Các loại công tắc hành trình, công tắc cảm biến.

V

42

Kỹ thuật lạnh cơ bản

P.410-A7

Các loại tủ lạnh, tủ mát, tủ đông; Mô hình máy điều hòa ô tô; Máy điều hòa dân dụng các loại; Bàn thực hành gia công ống đồng, các mô hình phục vụ thực hành sửa chữa các thiết bị lạnh dân dụng,...

V

43

Thí nghiệm kỹ thuật lạnh

P.403-A7

Các bộ thí nghiệm về: Chu trình máy lạnh cơ bản và máy lạnh công nghiệp; Máy đá; Điều hòa không khí; chu trình bơm nhiệt, Chu trình máy lạnh ghép tầng; Biến đổi năng lượng nhiệt điện;

Các mô hình thực hành lắp ráp mạch điện tự động hóa, thực hành vận hành các loại hệ thống lạnh;

Các máy và thiết bị đo lường: Máy tính hiển thị, máy in kết quả; Đo tốc độ gió; Đo nhiệt bằng hồng ngoại; Đo nhiệt độ, độ ẩm Extech SDL500; Đo độ ẩm vật sấy; Đo độ ồn; Thiết bị phân tích công suất; Đo áp suất ga, nhiệt kế cảm biến;…. 

V

44

Hệ thống điều hòa không khí

(Mitsubishi Heavy tài trợ)

P.405-A7

1.Hệ thống máy điều hòa treo tường RAC bao gồm các model phổ thông nhất đang được sử dụng rộng rãi trên thị trường bao gồm các máy biến tần và không biến tần dùng gas R22 và R410A : Bộ máy điều hòa cục bộ SRK/SRC25ZJ-S; Bộ máy SRK/SRC09CRR.

2.Hệ thống máy điều hòa thương mại PAC bao gồm các model biến tần và không biến tần sử dụng gas R410A. Đặc biệt các với máy PAC là loại biến tần 1 dàn nóng có thể lắp đặt từ 1 đến 4 dàn lạnh, các dàn lạnh được cài đặt địa chỉ khác nhau với đặc điểm các dàn lạnh hoạt động đồng thời.

3.Hệ thống máy Multi kết nối 1 dàn nóng với tối đa 6 dàn lạnh, các dàn lạnh hoạt động độc lập, hệ thống này đang được sử dụng nhiều tại các chung cư với mục đích tiết kiệm không gian đặt dàn nóng và tổng công suất dàn lạnh có thể lên tới 170% so với dàn nóng.

4.Các loại dàn lạnh: Âm trần nối ống gió (FDUM50VF, SRR25ZJ-S); Dàn lạnh áp trần (FDEN 50VF); Dàn lạnh treo tường (SRK20ZJ-S, SRK25ZJ-S); Dàn lạnh tủ đứng (FDT71CR-S).

V

45

Kỹ thuật lạnh công nghiệp

P.412-A7

Phòng học có các loại mô hình về hệ thống lạnh kho lạnh bảo quản nhiệt độ dương, nhiệt độ âm với các hệ thống lạnh một cấp; Mô hình hệ thống lạnh 2 cấp của tủ cấp đông gió; Mô hình hệ thống lạnh hai chế độ nhiệt độ; Mô hình Điều hòa AHU; Mô hình máy điều hòa chiller.

Phòng học còn được trang bị đầy đủ các thiết bị điện, các bộ điều khiển nhiệt độ kho lạnh và một số các thiết bị tự động hóa khác nhằm phục vụ giảng dạy và học tập các bài học về tự động hóa hệ thống lạnh, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng tủ điện.

V

46

Điều khiển lập trình (PLC)

P.501-A7

20 bộ máy tính; 41 bộ PLC và các mô đun điều khiển phổ biến trong công nghiệp như: Hệ thu thập dữ liệu và điều khiển, trộn hóa chất rắn, điều khiển đèn giao thông, điều khiển khởi động ĐCMC-KTĐL, khởi động sao/ tam giác ĐKB, điều khiển ba băng tải, điều khiển phân loại sản phẩm, điều khiển cầu trục, điều khiển thang máy 3 tầng, điều khiển vị trí, điều khiển tốc độ động cơ, mô hình trạm trộn.

V

47

Thiết kế với sự trợ giúp của máy tính

P.502A-A7

15 bộ máy tính cấu hình cao được cài đặt các phần mềm thiết kế chuyên dụng có bản quyền phục vụ thiết kế mô phỏng các hệ thống điều khiển, tự động hóa trên máy tính. Ngoài ra còn có 2 máy tính trạm phục vụ công tác đào tào và nghiên cứu khoa học.

II, V

48

Thực hành vi xử lý và vi điều khiển

P.502B-A7

15 bộ máy tính; Các bộ đào tạo chuyên dụng về: CPLD, FPGA, vi xử lý PIC, VAR, xử lý điều khiển 8 bít họ 8051, DSP. Ngoài ra còn các mô đun mô phỏng màn hình Windows, biến đổi D/A, điều chỉnh vị trí N.C, bảng đèn LED điện tử,….Các mô đun điều khiển điện áp, điều khiển động cơ bước, điều khiển xếp chữ

V

49

Thí nghiệm hệ thống điều khiển tự động

P.503-A7

10 bộ máy tính được cài đặt phần mềm Matlab, Automation Studio  bản quyền và các card giao tiếp, mô đun thí nghiệm điều khiển nhiệt độ, kiểm soát bình chứa, thiết bị cân bằng và bóng, thiết bị truyền động kết hợp, điều khiển động cơ servo

V

50

Hệ thu thập dữ liệu điều khiển và truyền số liệu

P.504-A7

10 bộ máy tính được cài đặt phần mềm chuyên dụng có bản quyền; Các mô đun giám sát thông số điện: I, U, PF, P, Q, S; Các bộ thực hành điều khiển và giám sát: điều khiển phối liệu, điều khiển đóng bao sản phẩm, điều khiển phân loại sản phẩm, điều khiển mức, điều khiển lưu lượng,  điều khiển áp suất, điều khiển nhiệt độ.

V

51

Kỹ thuật đo lường và cảm biến

P.505-A7

Thiết đi đo lường điện chuyên dụng và đa dụng; Thiết bị đo cách điện, đo điện trở nối đất; Máy phát xung, máy hiện sóng hiển thị số; Máy đo xung; Các mô đun cảm biến: đóng-mở, tiệm cận điện cảm, tiệm cận điện dung, sợi quang, quang thu phát độc lập và phản xạ, mức, nhiệt độ, lực, trọng lực, áp suất,….

V

52

Thực hành điều khiển điện-khí nén

P.506-A7

19 bộ máy tính; Hệ thống máy nén khí; Các mô đun: xi lanh tác dụng đơn và công tắc hành trình khí, xi lanh tác dụng kép và công tắc hành trình khí, xi lanh tác dụng kép và cảm biến từ, gắp sản phẩm dùng xi lanh trượt- xoay-kẹp, các loại van đảo chiều tác động bằng khí, mô hình hệ thống phân loại sản phẩm.

V

53

Thực hành Khí cụ điện

P.507-A7

Các khí cụ điện cơ bản để sinh viên nhận dạng, tháo lắp và kiểm tra sự làm việc của chúng như: Ổ cắm 3 pha, áp tô mát, khởi động từ, rơ le cơ và rơ le số các loại (quá dòng, quá áp, trung gian, thời gian),…; Các thiết bị, khí cụ điện được thiết kế theo dạng mô đun giúpăpsinh viên đánh giá, kiểm tra các loại bảo vệ: quá tải, ngắn mạch, quá áp, mất pha,…   

V

54

Thực hành Kỹ th