Điểm chuẩn trúng tuyển đại học 2016-2017-2018, Chỉ tiêu 2019

27/02/2019 15:12:32 37035

BẢNG ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

NĂM 2016-2017-2018, CHỈ TIÊU NĂM 2019

TT

Nhóm ngành

Mã ngành

Ngành
(Click vào tên ngành để xem giới thiệu về ngành)

Tổ hợp xét tuyển

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Chỉ tiêu năm 2019

Chỉ tiêu

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Điểm trúng tuyển

1

II

7210404

Thiết kế thời trang

A00, A01, D01, D14

50

20.90

40

21.5

40

18.70

40

2

III

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01

760

19.43

770

19.75

470

18.40

450

3

III

7340115

Marketing

A00, A01, D01

80

19.13

80

22.0

60

19.85

120

4

III

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00, A01, D01

210

19.20

210

19.25

140

18.25

120

5

III

7340301

Kế toán

A00, A01, D01

640

20.30

780

20.25

770

18.20

770

6

III

7340302

Kiểm toán

A00, A01, D01

180

17.90

140

19.75

120

17.05

120

7

III

7340404

Quản trị nhân lực

A00, A01, D01

210

18.83

140

20.75

120

18.80

120

8

III

7340406

Quản trị văn phòng

A00, A01, D01

180

18.50

140

19.25

120

17.45

120

9

V

7480101

Khoa học máy tính

A00, A01

140

19.90

120

20.5

120

18.75

120

10

V

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00, A01

80

17.10

80

20.25

70

16.60

70

11

V

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01

200

20.90

200

21.5

220

18.95

240

12

V

7480104

Hệ thống thông tin

A00, A01

140

19.73

140

20.0

120

18.00

120

13

V

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

A00, A01

80

17.05

140

20.25

130

18.30

130

14

V

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01

240

21.05

210

23.0

390

20.40

390

15

V

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00, A01

450

21.40

520

22.25

520

18.85

480

16

V

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01

210

23.0

210

24.0

280

20.15

280

17

V

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00, A01

360

21.30

420

22.5

490

19.50

450

18

V

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00, A01

160

20.10

140

19.25

140

17.05

140

19

V

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01

450

21.55

510

22.25

510

18.90

510

20

V

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

A00, A01

490

20.30

450

22.25

450

17.35

470

21

V

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

A00, A01

210

22.75

210

24.0

280

20.45

280

22

V

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00, B00, D07

280

18.75

260

17.0

140

16.10

140

23

V

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, B00, D07

80

19.70

60

17.0

50

16.00

50

24

V

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, D07

70

17.00

70

25

V

7540204

Công nghệ dệt, may

A00, A01, D01

250

21.65

210

22.25

210

19.30

170

26

V

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

A00, A01

40

27

V

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

A00, A01

40

28

VII

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

210

26.02

210

22.0

210

18.91

180

29

VII

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D04

70

21.25

70

19.46

100

30

VII

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01

18.91

70

31

VII

7310104

Kinh tế đầu tư

A00, A01, D01

19.75

70

16.00

60

32

VII

7810101

Du lịch

C00, D01, D14

21.75

180

20.00

140

33

VII

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, D01

140

18.50

180

34

VII

7810201

Quản trị khách sạn

A00, A01, D01

140

19.00

120

Tổng chỉ tiêu

6500

6700

6900

6900

BẢNG TỔ HỢP CÁC MÔN XÉT TUYỂN

A00

Toán – Lý - Hóa

B00

Toán – Hóa – Sinh

D01

Toán – Văn - Anh

D07

Toán – Hóa - Anh

A01

Toán – Lý - Anh

C00

Văn – Sử - Địa

D04

Toán – Văn - Trung

D14

Văn – Sử - Anh