Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2018

01/08/2018 16:12:20 42 22

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
MÃ TRƯỜNG: DCN

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (CHỈ TIÊU: 6900)

- Đối tượng tuyển: Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
- Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT Quốc gia năm 2018
- Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
(Xem hướng dẫn)
- Ngành và tổ hợp môn xét tuyển:

TT

Khối ngành

Mã ngành

Tên ngành
(Bấm chuột vào tên ngành để xem giới thiệu về ngành)

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

1

II

7210404

Thiết kế thời trang

40

A00, A01, D01 

2

III

7340101

Quản trị kinh doanh

470

A00, A01, D01  

3

III

7340101_CLC

Quản trị kinh doanh chất lượng cao

40

A00, A01, D01  

4

III

7340115

Marketing

60

A00, A01, D01  

5

III

7340201

Tài chính – Ngân hàng

140

A00, A01, D01  

6

III

7340301

Kế toán

770

A00, A01, D01  

7

III

7340302

Kiểm toán

120

A00, A01, D01  

8

III

7340404

Quản trị nhân lực

120

A00, A01, D01  

9

III

7340406

Quản trị văn phòng

120

A00, A01, D01  

10

V

7480101

Khoa học máy tính

120

A00, A01 

11

V

7480101_QT

Khoa học máy tính (LK với ĐH Frostburg - Hoa Kỳ)

20

A00, A01  

12

V

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

70

A00, A01  

13

V

7480103

Kỹ thuật phần mềm

220

 A00, A01 

14

V

7480104

Hệ thống thông tin

120

 A00, A01 

15

V

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

130

 A00, A01 

16

V

7480201

Công nghệ thông tin

390

 A00, A01 

17

V

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

520

 A00, A01 

18

V

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

280

 A00, A01 

19

V

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

490

 A00, A01 

20

V

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

140

 A00, A01 

21

V

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

510

 A00, A01 

22

V

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

450

 A00, A01 

23

V

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

280

 A00, A01 

24

V

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

140

 A00, B00, D07 

25

V

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

50

 A00, B00, D07 

26

V

7540101

Công nghệ thực phẩm

70

A00, B00, D07 

27

V

7540204

Công nghệ dệt, may

210

A00, A01, D01 

28

VII

7220201

Ngôn ngữ Anh

210

D01 

29

VII

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

70

 D01, D04

30

VII

7310104

Kinh tế đầu tư

70

A00, A01, D01

31

VII

7810101

Du lịch

180

D01, C00, D14

32

VII

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

140

A00, A01, D01

33

VII

7810201

Quản trị khách sạn

140

A00, A01, D01

BẢNG TỔ HỢP CÁC MÔN XÉT TUYỂN

A00

Toán , Vật Lý, Hóa học

D01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A01

Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

D04

Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D14

Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh

* Sinh viên thủ khoa các khối xét tuyển được cấp học bổng 100% kinh phí đào tạo toàn khóa học; 15 sinh viên có tổng điểm 3 môn xét tuyển lớn nhất (trừ thủ khoa) được cấp học bổng 100% kinh phí đào tạo năm thứ nhất.

*  Sinh viên học xong học kỳ thứ nhất có thể đăng ký học 2 chương trình cùng một lúc để được cấp 2 bằng tốt nghiệp của hai ngành khác nhau.

Copyright © 2018 Hanoi University of Industry.