Ngành nghề đào tạo

Hướng dẫn


Lượt truy cập
Đang online: 97

Lượt truy cập: 7,194,035
 
Thông tin tuyển sinh và đào tạo năm 2017
Cập nhật ngày 02 tháng 03 năm 2017
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội công khai chỉ tiêu tuyển sinh các loại hình đào tạo, cơ sở vật chất và đội ngũ giảng viên năm 2017.

THÔNG TIN TUYỂN SINH VÀ ĐÀO TẠO 2017

Mã trường: DCN

TT

Nội dung

Trình độ/Loại hình đào tạo

Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo

Đội ngũ Giảng viên

Chuẩn đầu ra và vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Tiến sĩ

Thạc sĩ

Đại học chính quy

Đại học VLVH

I

NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO

 

 

 

 

Công khai tại đường link dưới đây:

 

Công khai tại đường link dưới đây:

1

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

x

x

x

x

CSVC Khoa Cơ khí

CSVC TT Việt Nhật

CSVC TT Cơ khí

CSVC TT HaUI-Foxconn

06 PGS

23 TS

149 ThS

Chuẩn đầu ra

2

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

 

 

x

 

3

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

 

x

x

x

CSVC Khoa Ô tô

01 PGS

10 TS

39ThS

Chuẩn đầu ra

4

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (CNKT điện tử)

 

x

x

x

CSVC Khoa Điện tử

08 TS

52ThS

10 ĐH

Chuẩn đầu ra

5

Truyền thông và mạng máy tính

 

 

x

 

6

Công nghệ kỹ thuật máy tính

 

 

x

 

7

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CNKT Điện)

 

x

x

 

CSVC Khoa Điện

11 TS

105 ThS

14 ĐH

Chuẩn đầu ra

8

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

 

x

 

9

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CNKT Nhiệt lạnh)

 

 

x

 

10

Khoa học máy tính

 

 

x

 

CSVC Khoa CNTT

CSVC TT ĐTQT

9 TS

99 ThS

Chuẩn đầu ra

11

Khoa học máy tính (LK với ĐH Frostburg – Hoa Kỳ)

 

 

x

 

12

Hệ thống thông tin

 

x

x

 

13

Kỹ thuật phần mềm

 

 

x

 

14

Công nghệ thông tin 

 

 

x

 

15

Kế toán

x

x

x

x

CSVC Khoa KTKT

02 PGS

12 TS

118 ThS

14 ĐH

Chuẩn đầu ra

16

Kiểm toán 

 

 

x

 

17

Tài chính ngân hàng

 

 

x

 

CSVC Khoa QLKD

13 TS

113 ThS

17 ĐH

Chuẩn đầu ra

18

Quản trị kinh doanh

 

x

x

x

19

Quản trị kinh doanh chất lượng cao

 

 

x

 

20

Quản lý kinh doanh (LK với ĐH York St Jonh – Anh quốc)

 

 

x

 

21

Quản trị nhân lực

 

 

x

 

22

Marketing

 

 

x

 

23

Công nghệ may

 

 

x

 

CSVC Khoa CN May và Thiết kế thời trang

22 ThS

Chuẩn đầu ra

24

Thiết kế thời trang (Gồm 2 chuyên ngành: Thiết kế thời trang và Thiết kế & kinh doanh thời trang)

 

 

x

 

25

Công nghệ kỹ thuật hóa học

(CNKT Hóa, CNKT Hóa dầu)

x

x

x

 

CSVC Khoa NC Hóa

02 PGS

24 TS

22 ThS

Chuẩn đầu ra

26

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

 

x

 

27

Ngôn ngữ Anh

 

 

x

 

CSVC Khoa Ngoại ngữ

08 TS

23ThS

Chuẩn đầu ra

28

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

 

x

 

29

Quản trị văn phòng

 

 

x

 

CSVC Khoa Du lịch

07 TS

 44 ThS

Chuẩn đầu ra

30

Quản trị kinh doanh Du lịch

 

 

x

 

31

Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

 

 

x

 

II

ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

Tốt nghiệp:

 

- Thạc sĩ
 phù hợp với chuyên ngành dự tuyển

- Đại học chính quy loại giỏi trở lên có ngành phù hợp với chuyên ngành dự tuyển

Tốt nghiệp:

Đại học  ngành đúng, ngành gần hoặc ngành phù hợp với chuyên ngành đăng ký

Tốt nghiệp:

 

- THPT hoăc tương đương

 

- Cao đẳng

 

- Trung cấp chuyên nghiệp

 

- Cao đẳng nghề

 

 

 

III

HÌNH THỨC TUYỂN SINH

Xét tuyển

Thi tuyển

- Xét tuyển kết quả THPT quốc gia
- Thi tuyển đối với liên thông

Thi tuyển

 

 

 

IV

THỜI GIAN ĐÀO TẠO TỐI THIỂU

Tốt nghiệp:

- Thạc sĩ: 3 năm
- Đại học: 4 năm

1,5 năm

Tốt nghiệp:

- THPT: 4 năm
- CĐ: 1,5 năm
- TCCN: 2,5 năm
- CĐN: 2 năm

Tốt nghiệp:

- THPT: 4,5 năm
- Cao đẳng: 2 năm
- TCCN:3 năm
- CĐN: 2,5 năm

 

 

 

V

SỐ TÍN CHỈ TỐI THIỂU

77 tín chỉ

45 tín chỉ

162 tín chỉ

150 tín chỉ

 

 

 

VI

ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN

11 Phó giáo sư; 138 Tiến sĩ; 1.033 Thạc sĩ;  56 Đại học

VII

GIÁO TRÌNH TÀI LIỆU THAM KHẢO

- Khối ngành I ( Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên): 65đầu sách/2.500 quyển

- Khối ngành III (Kinh doanh và quản lý): 1418 đầu sách/13.911 quyển

- Khối ngành IV (Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên): 269 đầu sách/14.936 quyển

- Khối ngành V (Toán thống kê, Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật): 1758 đầu sách/64.199 quyển

- Khối ngành VI (Sức khỏe): 7 đầu sách/150 quyển

- Khối ngành VII (Nhân văn, Báo chí thông tin, Khoa học xã hội và hành vi, Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân, Môi trường và bảo vệ môi trường): 584 đầu sách/7329 quyển

VIII

CƠ SỞ VẬT CHẤT CHUNG

Diện tích đất: 47,33ha;  369 phòng học lý thuyết, diện tích 70.244m2; 50 phòng máy tính, diện tích 5040m2; 48 phòng học ngoại ngữ trang bị thiết bị hiện đại, diện tích 2.140m2; 60 phòng trung tâm học liệu diện tích 14.482m2; 10 phòng thí nghiệm, diện tích 1.560m2; 135 phòng thực hành, diện tích 31.350m2; 01 nhà tập đa năng diện tích 2.100m2; 01 sân tenis; 01 sân vận động diện tích 8.300m2

IX

TỶ LỆ SINH VIÊN CÓ VIỆC LÀM

Tỷ lệ sinh viên có việc làm sau khi tốt nghiệp 1 năm là 90%

X

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ

* Chương trình đào tạo Cử nhân Quản trị kinh doanh chất lượng cao (mã ngành D340101_CLC) đáp ứng thông tư 23/2014/TT-BGDĐT ngày 18/7/2014 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

* Chương trình đào tạo Cử nhân Khoa học máy tính, (mã ngành D480101_QT) theo Quyết định số  3217/QĐ-BGDĐT ngày 01/09/2016 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT - Chương trình liên kết đào tạo của Đại học Frostburg (Hoa Kỳ).

Thời gian, địa điểm đào tạo:

  • Giai đoạn 1: 2 năm đầu học tại Cơ sở 1, Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội.
  • Giai đoạn 2: 2 năm cuối học tại ĐH Frostburg, Hoa Kỳ.

   + Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh. 

   + Học phí giai đoạn 1 (02 năm đầu học tại Đại học Công nghiệp Hà Nội): 4 học kỳ x 35.000.000 VNĐ/01 học kỳ = 140 triệu VNĐ. (Đã bao gồm chi phí học tiếng Anh và kỹ năng mềm; Không bao gồm tài liệu học tập, bảo hiểm y tế).

   + Học phí giai đoạn 2 (02 năm cuối học tại Đại học Frostburg, Hoa Kỳ): Đại học Frostburg tạo điều kiện cho các sinh viên của chương trình trong thời gian học tập tại Hoa Kỳ, mỗi năm học được giảm 6.000 USD, học phí như đối với sinh viên Hoa Kỳ. Học phí cần đóng chỉ còn khoảng 151 triệu VNĐ (tương đương 6.808 USD) / 01 học kỳ; Tổng học phí 02 năm tại Hoa Kỳ khoảng 600 triệu VNĐ (tương đương 27.500 USD). (Chi phí trên chưa bao gồm chi phí ăn ở, sinh hoạt, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế, tài liệu học tập, vé máy bay và các chi phí khác khi làm thủ tục sang học tập tại Hoa Kỳ).

* Cử nhân Quản lý Kinh doanh của ĐH York St John (Vương Quốc Anh) mã ngành (52340101_QT), theo Quyết định số 3242/QĐ-BGDĐT ngày 23/8/2013của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT.

Chương trình học toàn phần tại Việt Nam với 6 học kỳ chuyên ngành và 2 học kỳ Tiếng Anh; Sinh viên đạt trình độ IELTS từ 6.0 hoặc B2 theo chuẩn châu Âu được xét vào thẳng giai đoạn chuyên ngành.

    + Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh.

    + Học phí:

  • Giai đoạn học tiếng Anh và kỹ năng mềm: 2 học kỳ x 22 triệu VNĐ/01 học kỳ = 44 triệu VNĐ (Không bao gồm chi phí tài liệu và bảo hiểm y tế).
  • Giai đoạn học chuyên ngành: 5 học kỳ x 35 triệu VNĐ/01 học kỳ + 1 học kỳ x 20 triệu = 195 triệu VNĐ (Không bao gồm chi phí tài liệu và bảo hiểm y tế.

    + Điều kiện học tập: Phòng học, thiết bị phục vụ học tập, thư viện điện tử theo tiêu chuẩn của ĐH York St John

 

XI

TỶ LỆ ĐĂNG KÝ/CHỈ TIÊU ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 2 NĂM LIỀN TRƯỚC

TT

Tên ngành tuyển sinh

Năm 2015

Năm 2016

Số đăng ký

Chỉ tiêu

Tỷ lệ đăng ký/chỉ tiêu

Số đăng ký

Chỉ tiêu

Tỷ lệ đăng ký/chỉ tiêu

1

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

1459

490

298%

2528

450

562%

2

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

762

280

272%

1411

210

672%

3

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

1306

420

311%

3161

360

878%

4

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CN kỹ thuật điện)

1409

490

288%

2949

450

655%

5

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

732

280

261%

1987

210

946%

6

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (CN kỹ thuật điện tử)

1160

490

237%

2479

490

506%

7

Công nghệ kỹ thuật máy tính

0

0

0

550

80

688%

8

Truyền thông và mạng máy tính

0

0

0

409

80

511%

9

Khoa học máy tính

526

200

263%

762

140

544%

10

Hệ thống thông tin

358

160

224%

1071

140

765%

11

Kỹ thuật phần mềm

951

400

238%

1778

200

889%

12

Công nghệ thông tin

201

160

126%

2466

240

1028%

13

Kế toán

1504

560

269%

3319

640

519%

14

Kiểm toán

243

140

174%

680

180

378%

15

Tài chính - Ngân hàng

368

180

204%

1234

210

588%

16

Marketing

0

0

0

417

80

521%

17

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

359

140

256%

1071

160

669%

18

Quản trị kinh doanh

902

420

215%

2554

460

555%

19

Quản lý kinh doanh (LK York St John)

0

0

0

90

20

450%

20

Quản trị nhân lực

314

180

174%

962

210

458%

21

Quản trị Kinh doanh Du lịch

543

280

194%

1532

280

547%

22

Quản trị văn phòng

301

180

167%

1134

180

630%

23

Công nghệ may

1045

270

387%

2191

250

876%

24

Thiết kế thời trang

217

120

181%

739

50

1478%

25

Công nghệ kỹ thuật hóa học

350

160

219%

992

160

620%

26

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CN Hóa dầu)

266

140

190%

470

120

392%

27

Công nghệ kỹ thuật môi trường

221

140

158%

617

80

771%

28

Ngôn ngữ Anh

702

210

334%

860

210

410%

29

Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

348

210

166%

931

160

582%

 

Thông báo tuyển sinh năm 2017
Kết quả phúc khảo thi liên thông đợt 2 năm 2016
Thông báo Tuyển sinh Đại học VLVH
Tuyển sinh ngành Khoa học Máy tính - Đại học Frostburg Hoa Kỳ
Thông báo kết quả phúc khảo liên thông đợt 1 năm 2016
Tin tiểu điểm
Đề án tuyển sinh năm 2017

TUYỂN SINH 2017