Ngành nghề đào tạo

Hướng dẫn


Thăm dò ý kiến
  1. Họ tên :

  2. Email :

Lượt truy cập
Đang online: 92

Lượt truy cập: 7,015,068
 
Đề án tuyển sinh năm 2017
Cập nhật ngày 22 tháng 03 năm 2017
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (Mã trường: DCN) công bố đề án tuyển sinh năm 2017

 ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2017

1. Thông tin chung về trường(Tính đến thời điểm xây dựng Đề án)

1.1.Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (cơ sở và phân hiệu) và địa chỉ trang web

Tên trường: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Tên giao dịch quốc tế: Hanoi University of Industry (viết tắt là HaUI).

Sứ mệnh: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao; nghiên cứ khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ đáp ứng yêu cầu công nghiệp hoá - hiện đại hoá đất nước và hội nhập quốc tế; Tham gia xây dựng chính sách phát triển ngành; Phổ biến tri thức khoa học công nghệ đến doanh nghiệp và cộng đồng.

Trụ sở chính: Số 298 đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.

Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.

Cơ sở 3: Phường Lê Hồng Phong và xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

Điện thoại: 84-4 37655 121 máy lẻ 224                                               Fax: 84-4 37655 261

Website: https://www.haui.edu.vn                       Email: dhcnhn@haui.edu.vn

1.2. Quy mô đào tạo

Nhóm ngành

Quy mô hiện tại

ĐH

CĐSP

GD chính quy (ghi rõ số NCS, số học cao học, số SV đại học)

GDTX (ghi rõ số SV ĐH)

GD chính quy

GDTX

Nhóm ngành I

0

0

 

 

Nhóm ngành II

183 ĐH

0

 

 

Nhóm ngành III

294 CH; 8.928 ĐH

177 ĐH

 

 

Nhóm ngành IV

 

 

 

 

Nhóm ngành V

12 NCS; 232 CH; 12.353 ĐH

288 ĐH

 

 

Nhóm ngành VI

0

0

 

 

Nhóm ngành VII

2.208 ĐH

0

 

 

Tổng (ghi rõ cả số NCS, cao học, SV ĐH, CĐ)

12 NCS; 526 CH; 23.672 ĐH

405 ĐH

 

 

1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển): Sử dụng  kết quả kỳ thi THPT quốc gia để  xét tuyển

1.3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (nếu lấy từ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia)

Nhóm ngành/ Ngành/ tổ hợp xét tuyểt

Năm tuyển sinh -2

Năm tuyển sinh -1

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Nhóm ngành I:

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành II

 

 

 

 

 

 

- Ngành Thiết kế thời trang

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

100

99

19,5

50

48

20,90

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

 

- Ngành Kiểm toán

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

140

157

19,0

180

173

17,90

- Ngành Kế toán

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

560

599

20,25

640

633

20,30

- Ngành Quản trị kinh doanh

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

700

677

18,50

760

712

19,43

- Ngành Quản trị nhân lực

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

180

178

18,75

210

236

18,83

- Ngành Quản trị văn phòng

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

160

150

18,0

180

229

18,50

- Ngành Tài chính – Ngân hàng

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

180

191

19,25

210

201

19,20

- Ngành Marketing

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

 

 

 

80

74

19,13

Nhóm ngành IV

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

 

- Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

490

552

21,50

450

477

21,40

- Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

280

283

23,0

210

206

23,0

- Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

420

492

21,0

360

375

21,30

- Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

160

181

19,50

160

149

20,10

- Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

510

603

21,50

450

461

21,55

- Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

510

595

20,50

490

519

20,30

- Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

300

331

22,50

210

207

22,75

- Ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học

Tổ hợp 1:A00

Tổ hợp 2:A01

Tổ hợp 3:D07

300

307

18,25

280

269

18,75

- Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

Tổ hợp 1:A00

Tổ hợp 2:A01

Tổ hợp 3:D07

120

111

18,75

80

56

19,70

- Ngành Khoa học máy tính

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

210

240

19,50

140

135

19,90

- Ngành Kỹ thuật phần mềm

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

400

443

20,0

200

160

20,90

- Ngành Hệ thống thông tin

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

160

171

19,25

140

166

19,73

- Ngành Công nghệ may

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

270

291

21,75

250

217

21,65

- Ngành Công nghệ thông tin

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

160

188

19,25

240

243

21,05

- Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

 

 

 

80

79

17,05

- Ngành Truyền thông và mạng máy tính

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

 

 

 

80

110

17,10

Nhóm ngành VI

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

 

- Ngành Ngôn ngữ Anh

Tổ hợp 1:D01

210

244

27,0

210

142

26,02

- Ngành Việt Nam học

Tổ hợp 1:D01

Tổ hợp 2:C00

Tổ hợp 3:D14

180

157

18,0

160

243

19,25

Tổng

6.700

7.240

 

6.500

6.520

 

2. Các thông tin của năm tuyển sinh

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Cả nước

2.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển): Sử dụng  kết quả kỳ thi THPT quốc gia để  xét tuyển

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo ngành/ nhóm ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo;

TT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

theo xét KQ thi THPT QG

Theo phương thức khác

1

52210404

Thiết kế thời trang (Gồm 2 chuyên ngành: Thiết kế thời trang và Thiết kế & kinh doanh thời trang; Thí sinh trúng tuyển khi nhập được chọn chuyên ngành mmong muốn)

40

 

2

52340302

Kiểm toán

140

 

3

52340301

Kế toán

780

 

4

52340101

Quản trị kinh doanh (Gồm 2 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh và Quản trị kinh doanh du lịch; Thí sinh trúng tuyển được chọn chuyên ngành mong muốn khi nhập học)

770

 

5

52340101_CLC

Quản trị kinh doanh chất lượng cao

20

 

6

52340101_QT

Quản lý kinh doanh (LK với ĐH York St John)

20

 

7

52340404

Quản trị nhân lực

140

 

8

52340406

Quản trị văn phòng

140

 

9

52340201

Tài chính – Ngân hàng

210

 

10

52340115

Marketing

80

 

11

52510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

520

 

12

52510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

210

 

13

52510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

420

 

14

52510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

140

 

15

52510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

510

 

16

52510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

450

 

17

52510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

210

 

18

52510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

260

 

19

52510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

60

 

20

52480101

Khoa học máy tính

120

 

 21

52480101_QT

Khoa học máy tính (LK với ĐH Frostburg )

20

 

22

52480103

Kỹ thuật phần mềm

200

 

23

52480104

Hệ thống thông tin

140

 

24

52540204

Công nghệ may

210

 

25

52480201

Công nghệ thông tin

210

 

26

52510304

Công nghệ kỹ thuật máy tính

140

 

27

52480102

Truyền thông và mạng máy tính

80

 

28

52220201

Ngôn ngữ Anh

210

 

29

52220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

70

 

30

52220113

Việt Nam học

180

 

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT: Công bố sau khi có kết quả thi THPT quốc gia theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển...

TT (1)

Mã trường (2)

Mã ngành (3)

Tên ngành (4)

Chỉ tiêu (dự kiến) (5)

Tổ hợp môn xét tuyển 1 (6)

Tổ hợp môn xét tuyển 2 (7)

Tổ hợp môn xét tuyển 3 (8)

Ghi chú

(9)

theo xét KQ thi THPT QG

Theo phương thức khác

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Điểm chênh lệch

Tiêu chí phụ

1

DCN

52210404


Thiết kế thời trang (Gồm 2 chuyên ngành: Thiết kế thời trang và Thiết kế & kinh doanh thời trang; Thí sinh trúng tuyển khi nhập được chọn chuyên ngành mmong muốn)

40

 

A00

 

A01

 

D01

 

 

Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp bằng 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Không có tiêu chí phụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

52340302

Kiểm toán

140

 

A00

 

A01

 

D01

 

3

52340301

Kế toán

780

 

A00

 

A01

 

D01

 

4

52340101

Quản trị kinh doanh (Gồm 2 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh và Quản trị kinh doanh du lịch; Thí sinh trúng tuyển được chọn chuyên ngành mong muốn khi nhập học)

770

 

A00

 

A01

 

D01

 

5

52340101_CLC

Quản trị kinh doanh chất lượng cao

20

 

A00

 

A01

 

D01

 

6

52340101_QT

Quản lý kinh doanh (LK với ĐH York St John)

20

 

A00

 

A01

 

D01

 

7

52340404

Quản trị nhân lực

140

 

A00

 

A01

 

D01

 

8

52340406

Quản trị văn phòng

140

 

A00

 

A01

 

D01

 

9

52340201

Tài chính – Ngân hàng

210

 

A00

 

A01

 

D01

 

10

52340115

Marketing

80

 

A00

 

A01

 

D01

 

11

52510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

520

 

A00

 

A01

 

 

 

12

52510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

210

 

A00

 

A01

 

 

 

13

52510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

420

 

A00

 

A01

 

 

 

14

52510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

140

 

A00

 

A01

 

 

 

15

52510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

510

 

A00

 

A01

 

 

 

16

52510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

450

 

A00

 

A01

 

 

 

17

52510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

210

 

A00

 

A01

 

 

 

18

52510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

260

 

A00

 

B00

 

D07

 

19

52510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

60

 

A00

 

B00

 

D07

 

20

52480101

Khoa học máy tính

120

 

A00

 

A01

 

 

 

21 

52480101_QT

Khoa học máy tính (LK với ĐH Frostburg )

20

 

A00

 

A01

 

 

 

22

52480103

Kỹ thuật phần mềm

200

 

A00

 

A01

 

 

 

23

52480104

Hệ thống thông tin

140

 

A00

 

A01

 

 

 

24

52540204

Công nghệ may

210

 

A00

 

A01

 

D01

 

25

52480201

Công nghệ thông tin

210

 

A00

 

A01

 

 

 

26

52510304

Công nghệ kỹ thuật máy tính

140

 

A00

 

A01

 

 

 

27

52480102

Truyền thông và mạng máy tính

80

 

A00

 

A01

 

 

 

28

52220201

Ngôn ngữ Anh

210

 

D01

Tiếng Anh

 

 

 

 

29

52220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

70

 

D04

Tiếng Trung

D01

Tiếng Anh

 

 

30

52220113

Việt Nam học

180

 

D01

 

C00

 

D14

 

 

2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/ thi tuyển, tổ hợp môn thi/ bài thi đối từng ngành đào tạo: Theo qui định của Bộ giáo dục và đào tạo.

2.8. Chính sách ưu tiên (Tuyển thẳng):

- Điều kiện tuyển thẳng

+ Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT);

+ Học sinh tham gia tập huấn đội tuyển dự thi Olympic khu vực và quốc tế;

+ Học sinh trong đội tuyển tham dự cuộc thi sáng tạo khoa học kĩ thuật quốc tế đã tốt nghiệp THPT;

+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia và đã tốt nghiệp THPT;

+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức đã tốt nghiệp THPT.

- Chính sách ưu tiên: Theo qui đinh của quy chế tuyển sinh.

- Số lượng không hạn chế.

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

 Theo qui định của Bộ giáo dục và đào tạo.

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):

Theo nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng chính phủ về việc Qui định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc về hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm  học 2015 – 2016 đến năm học 2020 – 2021.

2.11. Các nội dung khác

* Ngành Quản trị kinh doanh  gồm 2 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh (Mã ngành: 52340101) chỉ tiêu 490; Quản trị kinh doanh du lịch (mã ngành: 52340102) chỉ tiêu 280.

* Chương trình đào tạo Cử nhân Quản trị kinh doanh chất lượng cao (mã ngành D340101_CLC) đáp ứng thông tư 23/2014/TT-BGDĐT ngày 18/7/2014 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

* Chương trình đào tạo Cử nhân Khoa học máy tính, (mã ngành D480101_QT) theo Quyết định số  3217/QĐ-BGDĐT ngày 01/09/2016 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT.

- Chương trình liên kết đào tạo cấp bằng Cử nhân Khoa học máy tính của Đại học Frostburg (Hoa Kỳ);

Thời gian, địa điểm đào tạo:

   • Giai đoạn 1: 2 năm đầu học tại Cơ sở 1, Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội.

   • Giai đoạn 2: 2 năm cuối học tại ĐH Frostburg, Hoa Kỳ.

   + Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh. 

   + Học phí giai đoạn 1 (02 năm đầu học tại Đại học Công nghiệp Hà Nội): 4 học kỳ x 35.000.000 VNĐ/01 học kỳ = 140 triệu VNĐ. (Đã bao gồm chi phí học tiếng Anh và kỹ năng mềm; Không bao gồm tài liệu học tập, bảo hiểm y tế).

   + Học phí giai đoạn 2 (02 năm cuối học tại Đại học Frostburg, Hoa Kỳ): Đại học Frostburg tạo điều kiện cho các sinh viên của chương trình trong thời gian học tập tại Hoa Kỳ, mỗi năm học được giảm 6.000 USD, học phí như đối với sinh viên Hoa Kỳ. Học phí cần đóng chỉ còn khoảng 151 triệu VNĐ (tương đương 6.808 USD) / 01 học kỳ; Tổng học phí 02 năm tại Hoa Kỳ khoảng 600 triệu VNĐ (tương đương 27.500 USD). (Chi phí trên chưa bao gồm chi phí ăn ở, sinh hoạt, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế, tài liệu học tập, vé máy bay và các chi phí khác khi làm thủ tục sang học tập tại Hoa Kỳ).

* Cử nhân Quản lý Kinh doanh của ĐH York St John (Vương Quốc Anh) mã ngành (52340101_QT), theo Quyết định số 3242/QĐ-BGDĐT ngày 23/8/2013của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT.

Chương trình học toàn phần tại Việt Nam với 6 học kỳ chuyên ngành và 2 học kỳ Tiếng Anh; Sinh viên đạt trình độ IELTS từ 6.0 hoặc B2 theo chuẩn châu Âu được xét vào thẳng giai đoạn chuyên ngành.

    + Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh.

    + Học phí:

  • Giai đoạn học tiếng Anh và kỹ năng mềm: 2 học kỳ x 22 triệu VNĐ/01 học kỳ = 44 triệu VNĐ (Không bao gồm chi phí tài liệu và bảo hiểm y tế).
  • Giai đoạn học chuyên ngành: 5 học kỳ x 35 triệu VNĐ/01 học kỳ + 1 học kỳ x 20 triệu = 195 triệu VNĐ (Không bao gồm chi phí tài liệu và bảo hiểm y tế.

    + Điều kiện học tập: Phòng học, thiết bị phục vụ học tập, thư viện điện tử theo tiêu chuẩn của ĐH York St John

3. Thông tin về các Điều kiện đảm bảo chất lượng chính

3.1.  Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

3.1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá

- Tổng diện tích đất của trường: 473.323 m2

- Tổng diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học của trường: 184.068 m2

- Chỗ ở ký túc xá sinh viên: diện tích 56.023 m2, 875 phòng chứa khoảng 7.000 sinh viên.

3.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

TT Tên Các trang thiết bị chính
1 Thực hành cơ điện tử 1 Máy tính; Hệ thống thực hành đa phương tiện Unitrain I; Bộ thực hành đào tạo kỹ thuật điều khiển mức cơ bản; Bộ thực hành đào tạo kỹ thuật điều khiển lưu lượng cơ bản; Bộ thực hành đào tạo kỹ thuật điều khiển áp suất cơ bản; Bộ thực hành đào tạo kỹ thuật điều khiển nhiệt độ cơ bản; Bộ thực hành đào tạo kỹ thuật điều khiển tốc độ cơ bản; Bộ thực hành đào tạo kỹ thuật điều khiển vị trí cơ bản; Bộ thực hành đào tạo kỹ thuật điều khiển Fuzzy : Carrier Vehicle with Inverted Pendulum ; Materials Handling Process
2 Thực hành cơ điện tử 2 Máy tính; Bộ thực hành khí nén; Bộ thực hành thủy lực
3 Thực hành cơ điện tử 3 Máy tính; Robot công nghiệp Nachi; Robot hàn
4 Thực hành công nghệ chế tạo máy Máy tiện vạn năng F1-910GSM; Máy tiện vạn năng FEL-1440GWM; Máy phay vạn năng đứng TF-OSS; Máy mài phẳng APSG-820/2A; Máy mài tròn MEG-1120
5 Thiết kế ngược Máy in 3D; Máy rửa mẫu; Máy quét 3D; Máy tính
6 Thực hành CNC Máy phay CNC; Máy tiện CNC
7 Chi tiết máy Kết cấu cơ khí bộ thí nghiệm đai; Encoder CT4S; Đồng hồ hiển thị bộ đếm; Biến tần Omron; Động cơ DaSu; Bộ thí nghiệm bánh răng; Bánh răng trụ răng thẳng; Bánh răng trụ răng nghiêng; Bánh răng Côn; Trục vít; Bánh vít; Bộ biến đổi tốc độ vô cấp; Đồng hồ hiển thị bộ đếm; Cảm biến tiệm cận; Hộp giảm tốc 2 cấp côn trụ; Hộp giảm tốc 2 cấp trục vít bánh vít; Hộp giảm tốc phân đôi bánh răng trụ; Bộ truyền động đai xích; Hộp giảm tốc 2 cấp khai triển; Hộp giảm tốc 2 cấp đồng trục
8 Sức bền vật liệu Máy kéo nén BESTUTM - 500HH; Máy kéo nén BESTUTM - 050MD
9 Máy cắt Máy tiện vạn năng FEL-1440GWM; Máy phay vạn năng đứng TF-OSS; Máy mài sắc dụng cụ ACRA; Thiết bị đo lực; Thiết bị đo nhiệt 
10 Vật liệu học Máy tính; Máy in phun 5 màu Canon ip3680; Máy cắt mẫu TNC50B; Máy mài/ đánh bóng TNP200FRS-A3-HA; Máy chiếu panasonic PT-LB3EA và màn chiếu; Máy điều hòa Carrier; Kính hiển vi Olympus GX51; Kính hiển vi JL2030A; Máy đo độ cứng Supper Rockwell JHR45C
11 Điều khiển CNC Máy CNC 5 trục; Máy CNC 3 trục
12 Dung sai Panme các loại; Thước cặp các loại; Thước đo các loại; Bộ đo bánh răng
13 Đo lường chính xác Máy đo nhám; Thiết bị đo khoảng cách sử dụng khí nén
14 Máy cắt Máy phay vạn năng đứng UVHM - 127; Máy tiện vạn năng FEL-1440GWM; Máy tiện vạn năng TAKISAWA; Máy tiện vạn năng OKUMA; Máy bào B560
15 05 Phòng CAD/CAM  200 máy tính
16 PVD Máy phủ màng cứng PVD
17 Phòng thực hành ô tô 1 Máy đo nồng độ khí thải; Máy cân bằng lốp; Động cơ tháo lắp MAZDA; Máy quét lỗi động cơ; Giá quay động cơ; Động cơ Diexsel Mitsubishi vận hành; Động cơ Diexsel Kia vận hành; Động cơ Huyndai tháo lắp; Động cơ Kia thao lắp; Động cơ xăng Mazda phục vụ tháo lắp luyện thi tay nghề; Tay đặt lực; Súng vặn ốc (xe du lịch); Súng vặn ốc (xe tải); Bộ dây đo đồ gá và cảm biến đo; Bộ phụ kiện kiểm tra máy khởi động và máy phát điện; Máy kiểm tra và làm sạch vòi phun xăng; Bộ phụ kiện và đầu nối; Vam lò xo giảm xóc xe du lịch; Thiết bị rà Supap cầm tay; Thiết bị kiểm tra thời điểm; Băng thử điện ôtô; Bộ đầu đo và phụ kiện tiêu chuẩn; Động cơ  xăng tháo lắp; Mô hình hộp số HYBRID xe du lịch đời mới; Vam tháo supap; Clê đo lực; Mô hình máy khởi động; Thiết bị đo độ chụm bánh xe; Thiết bị đo góc nghiêng bánh xe; Thiết bị đo góc nghiêng bánh xe(đĩa); Mô hình hệ thống treo du lịch; Mô hình hệ thống nâng hạ ben xe tải; Máy chuẩn đoán (IT II); Đồng hồ đo áp suất nhiên liệu; Đồng hồ cân lực; Mô hình sa bàn điện dàn trải xe du lịch; Mô hình Động cơ  TOYOTA 2AZ-FE; Mô hình động cơ phun xăng điện tử; Máy chẩn đoán sửa chữa ô tô; Mô hình động cơ  xăng; Mô hình động cơ Diezen; Tủ dụng cụ 250 chi tiết; Đồng hồ vạn năng; Cân đo lực
18 Phòng thực hành ô tô 2 Sa bàn hệ thống điện xe ôtô; Mô hình hệ thống phun xăng điện tử EFI; Mô hình HTNL động cơ diesel; Máy biến áp khởi động cho động cơ; Máy biến áp khởi động cho động cơ; Động cơ phun xăng điện tử đa điểm vận hành; Động cơ  xăng tháo lắp; Mô hình máy phát điện TOYOTA; Mô hình máy khởi động; Mô hình động cơ  tháo lắp; Mô hình máy phát; Mô hình hệ thống nhiên liệu xăng; Mô hình hệ thống nhiên liệu  DIÊZEN; Mô hình hệ thống lái xe du lịch; Mô hình hệ thống treo du lịch; Mô hình sa bàn điện dàn trải xe du lịch; Mô hình động cơ phun xăng điện tử; Mô hình động cơ  xăng; Mô hình động cơ Diezen; Mô hình động cơ  xăng
19 Phòng thực hành ô tô 3 Thiết bị cân chỉnh bơm cao áp; Thiết bị kiểm tra áp suất nén động cơ; Mô hình Bơm cao áp
20 Phòng thực hành ô tô 4 Sa bàn hệ thống điện xe ôtô; Mô hình HTNL động cơ diesel; Động cơ Diexsel Mitsubishi vận hành; Động cơ xăng tháo lắp; Mô hình máy phát điện TOYOTA; Mô hình máy khởi động; Mô hình hệ thống Điện; Mô hình động cơ phun xăng điện tử; Mô hình động cơ xăng; Mô hình động cơ Diezen
21 Phòng thực hành ô tô 5 Sa bàn hệ thống điện xe ôtô; Mô hình cầu xe cắt bổ; Mô hình động cơ xăng cắt bổ; Động cơ  xăng tháo lắp; Mô hình hệ thống điện dàn trải trên xe du lịch đời mới; Mô hình động cơ  tháo lắp; Mô hình động cơ Diezen; Mô hình hệ thống điện xe du  lịch
22 Phòng thực hành ô tô 6 Mô hình hệ thống lái có trợ lực; Mô hình HTNL động cơ diesel; Động cơ Diexsel Mitsubishi vận hành; Động cơ xăng tháo lắp; Mô hình hệ thống phanh; Mô hình hệ thống Treo; Mô hình hệ thống Gầm xe tải (Sau); Mô hình hệ thống treo du lịch; Mô hình động cơ xăng; Mô hình động cơ Diezen; Mô hình tổng hợp
23 Phòng thực hành ô tô 7 Thiết bị kiểm tra đèn pha ô tô HT-3171-U; Cẩu nâng cắt kéo có kick nâng bụng cho kiểm tra góc đặt bánh xe GV4.5MS; Máy phân tichskhis xả động cơ  xăng và Diesl; Bộ đo số vòng quay động cơ và nhiệt độ dầu; Bộ điều khiển từ xa bằng sóng Radio; Cảm biến để phân tích khí NOx; Giá để thiết bị; Thiết bị kiểm tra trượt ngang AT 1002 (Cod,90251); Thiết bị kiểm tra giảm chấn tự động EasySwing(Cod,90155); Kiểm tra phanh cho xe du lịch và xe tải nhẹ 4 tấn/trục; Bộ nâng bằng khí nén, hỗ trợ cho xe ra vào, kiểm tra cho bệ kiểm tra phanh; Bộ cảm biến cân trọng l­ợng tự động lắp cho bệ kiểm tra phanh; Phần mềm PICARO II, Bộ máy tính + máy in; Mô hình động cơ phun dầu điện tử Commonrail; Giá quay tháo lắp động cơ; Mô hình xe ô tô du lịch phục vụ thí nghiệm; Mô hình hệ thống động cơ Diezn; Mô hình hệ thống điện xe du lịch hiện đại; Mô hình hệ thống phanh xe du lịch; Mô hình hệ thống treo xe du lịch
24 Xưởng sơn Cầu nâng 2 trụ; Máy ra vào lốp; Cầu  nâng thuỷ lực; Máy ép thuỷ lực; Ôtô du lịch Nissan; Ôtô du lịch Toyota; Bộ điều hoà; Phòng sấy sơn; Vỏ xe Atis; Máy mài sơn; Máy nén khí; Bộ xấy khí; Máy hút sơn cục bộ; Súng phun sơn 1.5; Súng phun sơn 1.2; Cân điện tử dùng cho pha sơn; Đèn hồng ngoại dùng cho sấy sơn; Máy hút bụi dùng cho mài nhám khô; Súng xì bụi; Máy đánh bóng chạy bằng hơi; Máy đánh bóng chạy bằng điện; Súng bắn đinh tán; Máy hàn bấm; Xe ô tô 12 chỗ TOYOTA; Xe ô tô 7 chỗ Cativa
25 Phòng thực hành Điện tử 1 Máy chiếu Epson; Bộ máy tính Intel Core 2 Duo, E7500 2.93GHz, RAM 2GB, HDD 160G, màn hình LCD Samsung 19" Wide; Ổn áp 3KW Lioa; Ổn áp 2KW standa
26 Phòng thực hành Điện tử 2 Máy chiếu Epson; Cây máy tính Intel Core 2 Duo, E7500 2.93GHz, RAM 2GB, HDD 160G; Màn hình máy tính Samsung 19" Wide; Bộ máy tính Intel  Dual Core  E5300 2.6 GHz, RAM 2GB, HDD 160G, M LG Flatron 14", 4:3
27 Phòng thực hành Điện tử 3 Bộ máy tính Intel Core 2 Duo, E7500 2.93GHz, RAM 2GB, HDD 250G Monitor AOC 18.5 inch; Máy hiện sóng Hitachi V695; Nguồn 1 chiều SP8802, SEIAHN; Modul VĐK PIC Tự làm; Oscilloscope OWON 40Mhz; Máy phát xung LW 1643 10 MHz; Đồng hồ; Tủ mạng 6Ux0.5
28 Phòng thực hành điện tử 4 Máy chiếu Epson; Cây máy tính Intel Core 2 Duo, E5300 2.6GHz, RAM 2GB, HDD 160G; Màn hình máy tính LG 17_L1742SE; Máy phát xung LW 1643 10 MHz; Oscilloscope OWON 40Mhz; Chuyển mạch Cisco C2960 24TC
29 Phòng thực hành điện tử 5 Bộ thí nghiệm Thiết kế hệ thống số và bộ nạp Nanoboard 3000; Máy tính Intel  Core  i3 3240 3,4 GHz, RAM 2GB, HDD 250GB. Màn hình: Compaq F191 18,5"; Tủ điện ; Tủ sắt kính 0.9x1.8x0.45; Chuyển mạch Cisco C2960 24TC; 
30 Phòng thực hành điện tử 6 Biến áp tự ngẫu 1500W; Máy hiện sóng số OWON-SD6762S; Máy phát xung  LW-LW1643-10MHz; Nguồn một chiều LW-TPR3005-2D; Nguồn một chiều PS1-PSU; Nguồn một chiều LG,30V; Đồng hồ kim Hioki 3030; Đồng hồ kim Sanwa 
31 Phòng thực hành điện tử 7 Máy hiện sóng  AL510; Máy hiện sóng số OWON-SD6762S; Máy phát xung  LW-LW1643-10MHz; Nguồn một chiều LW-TPR3005-2D; Đồng hồ kim Sanwa; Mỏ hàn điều chỉnh được ATTEN - AT938D
32 Phòng thực hành điện tử 8 Biến áp tự ngẫu 1500W; Máy hiện sóng EZ,OS5030; Máy hiện sóng V252; Máy hiện sóng LG, OS5020; Máy hiện sóng LG, OS502G; Máy hiện sóng AL510; Máy phát xung LG,FG7002; Nguồn 1 chiều EZ, GP4303D; Máy hiện sóng Hitachi V-1516; Nguồn 1 chiều PS1-PSU; Nguồn 1 chiều LW-TPR30052P; Máy hiện sóng số OWON; Modul TN ĐTCB2 KĐT; Máy hiện sóng số OWON; Máy phát xung LW 1643; Đồng hồ vạn năng kim Sanwa; Mỏ hàn điều chỉnh được ATTEN AT938D; Đồng hồ số Fluke
33 Phòng thực hành điện tử 9 Máy hiện sóng  V 252; Máy hiện sóng số Owon; Máy phát xung  LW-LW1643-10MHz; Nguồn một chiều LW-TPR3005-2D; Đồng hồ vạn năng kim Sanwa; Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt ATTEN - AT938D
34 Phòng thực hành điện tử 10 Biến áp tự ngẫu 1500W; Nguồn 1 chiều PS1-PSU; Nguồn 1 chiều  EZ; Máy phát xung  LW 1643; Máy hiện sóng số OWON; Đồng hồ vạn năng kim Sanwa 360YX; Đồng hồ vạn năng kim Hioki ; Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt ATTEN; Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt KAWH
35 Phòng thực hành điện tử 11 Mỏ hàn điều chỉnh được Antten 938D; Máy tính Pentium 4 3Ghz; Máy phát xung LG,FG7002; Máy phát xung số FG8110; Máy hiện sóng số OWON; Modul TN số cơ bản 91014-20; Modul TN số cơ bản 91015-20; Modul TN số cơ bản 91016-20
36 Phòng thực hành điện tử 12 Máy hiện sóng số OWON-SD6762S; Máy phát xung  LW-LW1643-10MHz; Nguồn một chiều LW-TPR3005_2D; Máy chiếu EPSON; Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt Antten 398D, Máy tính
37 Phòng thực hành điện tử 13 Máy hiện sóng số DS 1040; Nguồn một chiều ADITEG PS 3030DD; Máy hiện sóng số OWON-SD6762S; Máy phát xung  LW-LW1643-10MHz; Nguồn một chiều LW-TPR3005_2D; Máy chiếu EPSON; Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt Antten 398D
38 Phòng thực hành điện tử 14 Máy hiện sóng số OWON-SD6762S; Máy phát xung  LW-LW1643-10MHz; Nguồn một chiều LW-TPR3005_2D; Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt Antten 398D; Máy chiếu EPSON
39 Phòng thực hành điện tử 15 Máy hiện sóng số OWON-SD6762S; Máy phát xung  LW-LW1643-10MHz; Nguồn một chiều LW-TPR3005_2D; Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt Antten 398D; Máy chiếu EPSON
40 Phòng thực hành điện tử 16 Máy hiện sóng  Yokogawa; AL510; Dàn âm thanh VCD sony; Đồng hồ vạn năng kim Hioki 3030; Đồng hồ vạn năng số Fuke; Đồng hồ vạn năng số Kyoritsu; Mỏ hàn chỉnh nhiệt 902D; Mỏ hàn chỉnh nhiệt 850B; Mỏ hàn chỉnh nhiệt Hakko
41 Phòng thực hành điện tử 17 Máy hiện sóng Yokokawa; AL510,50MHz; Máy phát tín hiệu video Leader; Đồng hồ vạn năng số Kyoritsu; Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt Hakko936
42 Phòng thực hành điện tử 18 Máy hiện sóng  Yokogawa; AL510; TV màu LG 15 inch; Dàn VCD Panasonic; Dàn DVD Sony; Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt 902D
43 Phòng thực hành điện tử 19 TV màu 14inch Sony; Loa panasonic Panasonic; Radio - cassette Suny; Nguồn một chiều Leader; Máy hiện sóng LG502; Đồng hồ số Kyorytsu; Mỏ hàn thổi loại kép 902D
44 Phòng thực hành điện tử 20 Máy tính xách tay DELL Core I5; Vostro 2420; Bộ máy tính ĐNA Core i3; Oscilloscope OWON 40Mhz; Máy phát xung; Máy chiếu + màn chiếu EPSON; Lấy mẫu tín hiệu tương tự và tái tạo tín hiệu; Ghép kênh và phân kênh phân chia theo thời gian; Bộ thí nghiệm điều chế xung mã; Bộ thí nghiệm giải điều chế xung mã; Thí nghiệm biến đổi và phục hồi dữ liệu; Bộ thí nghiệm điều chế và giải điều chế ASK/PSK/FSK; Điều chế và giải điều chế DELTA/Sigma DELTA; Điều chế và giải điều chế PAM/PWM/PPM;Đóng khung và bộ đánh dấu với KIT mã hóa thoại; Điều chế và giải điều ccheesBPSK/DPSK và DEPSK; Bộ thí nghiệm ngõ vào/ngõ ra âm thanh; Bộ thí nghiệm điều chế và giải điều chế QPSK/DQPSK; Bộ thí nghiệm điều chế và giải điều chế GFSK/GMSK; Bộ thí nghiệm truyền dẫn số băng gốc; Bộ thí nghiệm điều chế và giải điều chế QAM/DQAM; Bộ thí nghiệm mã hóa VITERBI và mã hóa xoắn; Bộ thí nghiệm điều chế và giải điều chế DPCM/ADPCM; Bộ mã hóa và giải mã CRC và bộ điều chế MSK; Hệ thống thực hành truyền thông số trên cơ sở VLSI; Bộ thí nghiệm Anten; Bộ thực hành vi sóng; Bộ nguồn siêu cao tần hiển thị số; Đồng hồ đo SWR sóng vuông; Đồng hồ công suất; Nguồn sóng viba; Điện trở bù nhiệt, cáp cảm biến; Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt ATEN 938; Đồng hồ vạn năng Fluke
45 Phòng thực hành hệ thống điện, điện tử 1 Biến áp cách ly 20KVA; Đông cơ 1 chiều 750w; Động cơ 1 pha chạy tụ 375w; Động cơ 3 pha 750w; Mô-đun TN Phân tích mạch; Động cơ 3 pha roto dây cuốn 750w; Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt; Công tơ 1 pha; Công tơ 3 pha 
46 Phòng thực hành hệ thống điện, điện tử 2 Bộ thí nghiệm cảm biến; Modul TH biến tần Mitsubishi; Modul TH số logic; Công tơ điện 
47 Phòng thực hành hệ thống điện, điện tử 3 Đế modul; Máy hiện sóng  Hitachi V1565; Máy hiện sóng  Hitachi V695; Modul điều khiển C11; Modul điều khiển MCM 12; Modul điều khiển MCM 11; Modul mạch tải C18; Nguồn 1 chiều Veneta; MH TH ĐTCS Tự làm; Máy hiện sóng  OWON; Máy biến áp 
48 Phòng thực hành điều khiển tự động hóa Máy tính Core 2Duo E7500; Bộ giao tiếp I/O cho bộ điều khiển quá trình; Bộ phần mềm về điều khiển lưu lượng, áp suất; Bộ phần mềm về điềukhiển khí nén; Bộ thực hành về điều khiển rôbot; Bộ thí nghiệm điều khiển mức và quá trình; Biến tần; Hệ thống van cho mô hình đóng nhãn; Cáp nối PC/PPI; Hệ thống van cho mô hình đóng nhãn; Mô hình thang máy; Modul TH PLC; Module đèn tín hiệu giao thông; Module điều khiển động cơ bước; Module điều khiển máy giặt; Module điều khiển nhiệt độ; Module điều khiển sao/tam giác; Module báo trộm; Module mở rộng; Panel hiển thị và lập trình TD200; Panel PLC cỡ nhỏ; Panel SIMATIC S7-214; Phần mềm STEP7 Micro; PLC; Máy tính E 7500 GHz, RAM 2G; Máy chiếu Epson EBX 14
49 06 Xưởng may  Máy may 1 kim JuKi; Máy may 1 kim Siruba; Máy may 1 kim Điện tử JuKi; Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ JuKi; Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ Juki; Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ sirubar; Máy may 1 kim YATAMA; Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ JuKi; Máy đánh chỉ; 
50 02 Phòng máy thiết kế đồ họa 100 máy tính, điều hòa, máy chiếu
51 Phòng cắt may Máy may 1 kim JuKi; Máy đính cúc Juki; Máy thùa khuyết đầu bằng Juki; Máy trần chun; Máy trần đè Kansai; Máy cắt vòng; Máy cắt đầu bàn; Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ juki; Máy thùa khuyết đầu tròn; Máy 2 kim cơ động Juki; Máy 2 kim cơ động Brother; Máy cuốn ống Juki; Máy 1 kim điện tử juki; Máy 1 kim YATAMA; Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ Juki; Máy cắt 
52 26 Phòng máy tính (CNTT) 1200 máy tính tốc độ cao kết nối máy tính; 25 máy Projecttor
53 05 Phòng nghiên cứu khoa học (Hóa học) Tủ sấy; Cân; Lò nung; Máy đo độ nhớt; Máy khuấy từ gia nhiệt; Bơm chân không; Bể dung siêu âm; Máy lắc; Máy quang phổ UV/VIS; Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS; Máy đo điện hóa đa năng; Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao; Máy sắc ký khối phổ GC-MS
54 11 Phòng thực hành hóa học, môi trường Cân; Lò nung; Máy nghiền bi ướt mini; Bộ khuôn và ép mẫu đất sét; Bơm hút chân không; Tủ sấy; Máy khuấy từ gia nhiệt; Bể điều nhiệt; Bơm hút chân không; Hệ thống thí nghiệm sấy tuần hoàn khí thải; Hệ thống thí nghiệm bơm ly tâm; Hệ thống thí nghiệm chưng luyện; Hệ thống thí nghiệm lọc khung bản; Hệ thống thí nghiệm trao đổi nhiệt; Máy đo độ dẫn điện; Máy đo pH cầm tay; Máy đo pH để bàn; Máy đo DO cầm tay; Thiết bị lấy mẫu đất; Thiết bị lấy mẫu nước; Máy khử trùng TOMY; Bình ủ BOD; 
55 03 Phòng thực hành nghiệp vụ du lịch Khu quầy Lễ tân, Điều hòa; Giường; Tủ kê ti vi; Tủ để quần áo; Bộ bàn khách; Bàn đọc sách; Bộ ga gối, đệm; Đèn ngủ; Đèn đọc sách; Ti vi; Điện thoại; Đồng hồ; Bồn tắm; Khăn tắm; Tranh; Ghế hội thảo; Máy chiếu; Màn chiếu; Giá để giày; Rèm nhà vệ sinh; Bệt vệ sinh; Vòi tắm hoa sen; Móc treo khăn tắm; Navabo; Đèn chùm quầy lễ lân;  Đèn tranh; Đèn mắt trâu; Tủ để tài liệu; Ghế bàn trang điểm, đọc sách; Quầy bar; Điều hòa; Tủ lạnh; Bộ buffet; Giá treo ly; Ghế quầy bar; Bàn gỗ vuông, mặt kính; Ghế nhà hàng; Rèm cửa 2 lớp ; Đèn tranh; Đồ để trang trí quầy bar; Jigger đong rượu; Bình Shaker; Bình nước; Ly vang đỏ; Ly vang trắng; Ly High-ball; Ly Old-fashioned; Ly Martini; Ly Margarita; Ly Brandy; Ly Champane saucer; Ly Poco; Ly Champane; Ly Irish; Máy xay sinh tố (Blender); Máy ép; Lò vi sóng; Bộ dao, dĩa; Tách cà phê; Đĩa cà phê; Thìa canh; Thìa cà phê; Dĩa tráng miệng; Bát canh; Đĩa ăn Âu (phi 25); Đĩa kê Á (phi 18); Bát ăn cơm; Bàn tròn gỗ đường kính 2m; Bàn vuông 80cmx80cm; 
56 Phòng máy tính thực hành du lịch 40 máy tính tốc độ cao theo tiêu chuẩn phòng LAB; Điều hòa, máy chiếu và các trang thiết bị khác
57 Phòng thực hành điều hành tour Bàn giám đốc gỗ CN sơn PU màu sẫm; không bàn phụ; Ghế chân quỳ liền tựa, khung thép mạ cr-ni, mặt cốt vải bạt, đệm mút bọc giả da đen; Bàn gỗ thịt, mặt kính; Ghế cứng Xuân Hòa bọc Nỉ Màu đỏ; Tủ gỗ  2 buồng; khoang trên cánh kính có 2 ngăn đỡ, khoang dưới cánh kín 1 ngăn đỡ; gỗ Sồi sơn PU; Tủ 2 cánh mở 1 ngăn đỡ;  gỗ tự nhiên Sồi  sơn PU, có khóa; Đồng hồ; Rèm cửa 2 lớp; Điều hòa; Vách tường di động; Thảm nỉ trải sàn; Đèn mắt trâu 
58 04 Xưởng thực hành tiện 38 Máy tiện; 04 Máy cưa vòng; 04 Máy mài 2 đá
59 Xưởng bào xọc Máy bào - xọc; Máy phay; Máy mài 2 đá
60 03 Xưởng Phay  Máy phay; Máy mài sắc; Máy mài 2 đá; Máy lăn răng; Máy xọc răng
61 Xưởng mài 12 Máy mài các loại; Máy doa
62 Xưởng cắt dây Máy xung; Máy cắt dây
63 Xưởng CNC 03 Máy tiện CNC; 09 Máy vi tính; 06 Máy phay CNC
64 04 Xưởng Hàn 86 Máy hàn các loại; 4 Máy cắt Plasma các loại; 4 Máy mài 2 đá
65 Xưởng rèn dập Máy hàn điểm, tự động; Máy búa hơi; Máy dập 
66 Phòng thực hành máy điện Máy chiếu; Bàn thực tập đôi; Bàn thực tập đơn; Động cơ 3 pha; Động cơ 1 pha; Máy biến áp 1 pha 1000W; Máy quấn dây; Đồng hồ vạn năng
67 Phòng thực hành điện cơ bản Máy chiếu; Bàn thực tập đôi; Bàn thực tập đơn; Mô hình máy mài KURODA; Mô hình máy phay HITACHI-SEIKI; Nồi cơm điện; Quạt sưởi; Bàn là; Đồng hồ vạn năng
68 Phòng thực hành lắp đặt và bảo dưỡng hệ thống điện Máy chiếu; Mô hình thực tập điều khiển khí nén; Máy khoan dùng khí nén; Ổn áp lioa 3 pha 10000W; Ổn áp lioa 3 pha 15000W; Đồng hồ vạn năng
69 Phòng PLC & mạng truyền thông CN Máy chiếu; Máy tính DELL; Modul phân loại sản phẩm; PLC OMRON; Màn hình cảm ứng ; Modul mạng PLC ( máy chủ); Modul mạng PLC (máy trạm)
70 Phòng TT điện tử cơ bản Digital OSC Tektronix; DC Power supply Kenwood; Đồng hồ vạn năng Sanwa 
71 Phòng TT Điện tử công suất Digital OSC Tektronix; Funtion Generator kenwood; Đồng hồ vạn năng; Modul công suất chỉnh lưu; Modul ĐK Thyristor 1 pha nửa chu kỳ; Modul điều khiển Thyristor 1 pha tia; Modul điều khiển Thyristor 1 pha cầu; Modul điều khiển Thyristor 3 pha tia; Modul điều khiển Thyristor 3 pha cầu; Modul điều khiển số dùng Vi điều khiển PIC; Modul công suất biến đổi AC-AC; Mạch ĐK Triac 1 pha ( Bao gồm cả Triac); Mạch ĐK Thyristor AC-AC 1 pha; Mạch ĐK Thyristor AC-AC 3 pha; Modul nguồn công suất; Modul tải công suất
72 Phòng đo 3D Máy đo 3D; Máy đo 2D; Máy đo độ nhám
73 Phòng cắt dây EDM Máy EDM
74 Phòng thực hành GCKL tấm Máy cắt - 6x2400; Máy cắt 13x1200; Máy đột dập trục khủy 60T; Máy cắt góc; Máy uốn 2400; Máy uốn ống ĐK 76 mm; Máy hàn điểm; Bộ máy hàn TIG-MIC-MAX
75 Phòng đột dập CNC Máy đột dập CNC
76 Phòng thực hành Phay CNC 18 Máy Phay CNC TC 500 
77 Phòng thực hành Cắt 18 Máy Cắt dây CHMER; 18 máy Xung điện CHMER
78 Phòng thực hành Phay vạn năng 24 Máy Phay vạn năng Quick Jet
79 Phòng thực hành Mài phẳng 40 Máy mài phẳng Foxconn JL 618

3.1.3.      Thống kê phòng học

TT

Loại phòng

Số lượng

1

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

9

2

Phòng học từ 100 – 200 chỗ

50

3

Phòng học từ 50-100 chỗ

211

4

Số phòng học dưới 50 chỗ

51

5

Số phòng học đa phương tiện

48

 

 

3.3.4.      Thống kê về học liệu (kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

TT

Nhóm ngành đào tạo

Số lượng (đầu sách/quyển)

1

Nhóm ngành I

65/2.500

2

Nhóm ngành II

0/0

3

Nhóm ngành III

1418/13.911

4

Nhóm ngành IV

269/14.936

5

Nhóm ngành V

1758/64.199

6

Nhóm ngành VI

7/150

7

Nhóm ngành VII

584/7329

 

3.2. Danh sách giảng viên cơ hữu (Bản phụ lục file excel kèm theo)

 

Thiết kế thời trang (Gồm 2 chuyên ngành: Thiết kế thời trang và Thiết kế & kinh doanh thời trang; Thí sinh trúng tuyển khi nhập được chọn chuyên ngành mmong muốn)

 

Thiết kế thời trang (Gồm 2 chuyên ngành: Thiết kế thời trang và Thiết kế & kinh doanh thời trang; Thí sinh trúng tuyển khi nhập được chọn chuyên ngành mmong muốn)

 

Thông tin tuyển sinh và đào tạo năm 2017
Thông báo tuyển sinh năm 2017
Kết quả phúc khảo thi liên thông đợt 2 năm 2016
Thông báo Tuyển sinh Đại học VLVH
Tuyển sinh ngành Khoa học Máy tính - Đại học Frostburg Hoa Kỳ
Tin tiểu điểm
Hình ảnh
Đề án tuyển sinh năm 2017

TUYỂN SINH 2017



Điểm chuẩn