Ngành nghề đào tạo

Hướng dẫn


Thăm dò ý kiến
  1. Họ tên :

  2. Email :

Lượt truy cập
Đang online: 11

Lượt truy cập: 7,479,636
 
Điểm điều kiện đăng ký xét tuyển đại học chính quy năm 2017, Điểm chuẩn trúng tuyển năm 2015 và 2016
Cập nhật ngày 13 tháng 07 năm 2017
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội Công điểm điều kiện đăng ký xét tuyển đại học chính quy năm 2017, Điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2015 và 2016.

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN NĂM 2015, 2016
(Thí sinh tham khảo)

TT

Nhóm ngành/ Ngành/ tổ hợp xét tuyểt

Năm tuyển sinh 2015

Năm tuyển sinh 2016

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

1

- Ngành Thiết kế thời trang

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

100

99

19,5

50

48

20,90

2

- Ngành Kiểm toán

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

140

157

19,0

180

173

17,90

3

- Ngành Kế toán

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

560

599

20,25

640

633

20,30

4

- Ngành Quản trị kinh doanh

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

700

677

18,50

760

712

19,43

5

- Ngành Quản trị nhân lực

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

180

178

18,75

210

236

18,83

6

- Ngành Quản trị văn phòng

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

160

150

18,0

180

229

18,50

7

- Ngành Tài chính – Ngân hàng

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

180

191

19,25

210

201

19,20

8

- Ngành Marketing

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

 

 

 

80

74

19,13

9

- Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

490

552

21,50

450

477

21,40

10

- Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

280

283

23,0

210

206

23,0

11

- Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

420

492

21,0

360

375

21,30

12

- Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

160

181

19,50

160

149

20,10

13

- Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

510

603

21,50

450

461

21,55

14

- Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

510

595

20,50

490

519

20,30

15

- Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

300

331

22,50

210

207

22,75

16

- Ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học

Tổ hợp 1:A00

Tổ hợp 2:A01

Tổ hợp 3:D07

300

307

18,25

280

269

18,75

17

- Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

Tổ hợp 1:A00

Tổ hợp 2:A01

Tổ hợp 3:D07

120

111

18,75

80

56

19,70

18

- Ngành Khoa học máy tính

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

210

240

19,50

140

135

19,90

19

- Ngành Kỹ thuật phần mềm

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

400

443

20,0

200

160

20,90

20

- Ngành Hệ thống thông tin

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

160

171

19,25

140

166

19,73

21

- Ngành Công nghệ may

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

270

291

21,75

250

217

21,65

22

- Ngành Công nghệ thông tin

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

160

188

19,25

240

243

21,05

23

- Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

 

 

 

80

79

17,05

24

- Ngành Truyền thông và mạng máy tính

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

 

 

 

80

110

17,10

25

- Ngành Ngôn ngữ Anh

Tổ hợp 1:D01

210

244

27,0

210

142

26,02

26

- Ngành Việt Nam học

Tổ hợp 1:D01

Tổ hợp 2:C00

Tổ hợp 3:D14

180

157

18,0

160

243

19,25

 

Danh sách thí sinh trúng tuyển thẳng vào ĐH Công nghiệp Hà Nội
Đề án tuyển sinh năm 2017
Thông tin tuyển sinh và đào tạo năm 2017
Thông báo tuyển sinh năm 2017
Kết quả phúc khảo thi liên thông đợt 2 năm 2016
Tin tiểu điểm
Hình ảnh
Đề án tuyển sinh năm 2017

TUYỂN SINH 2017



Điểm chuẩn