Thông tin tuyển sinh đào tạo trình độ Tiến sĩ năm 2022

24/01/2022 07:00:00 2763

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội thông báo tổ chức tuyển sinh đào tạo trình độ tiến sĩ năm 2022, như sau:

I/ Ngành đào tạo, chỉ tiêu tuyển sinh

Stt

Ngành đào tạo

Mã số

Chỉ tiêu (dự kiến)

1

Kỹ thuật Cơ khí

9520103

3

2

Kỹ thuật Hóa học

9520301

3

3

Kế toán

9340301

3

4

Kỹ thuật cơ khí động lực

9520116

5

5

Kỹ thuật điện

9520201

3

II/ Thời gian đào tạo

3 năm đối với nghiên cứu sinh (NCS) có bằng thạc sĩ, 4 năm đối với NCS có bằng đại học.

III/ Điều kiện dự tuyển

Người dự tuyển đào tạo trình độ tiến sĩ phải đáp ứng các điều kiện sau:

1. Đã tốt nghiệp thạc sĩ hoặc tốt nghiệp đại học hạng giỏi trở lên ngành phù hợp, hoặc tốt nghiệp trình độ tương đương bậc 7 theo Khung trình độ quốc gia Việt Nam ở một số ngành đào tạo chuyên sâu đặc thù phù hợp với ngành đào tạo tiến sĩ.

2. Có kinh nghiệm nghiên cứu thể hiện qua luận văn thạc sĩ của chương trình đào tạo định hướng nghiên cứu; hoặc bài báo, báo cáo khoa học đã công bố; hoặc có thời gian công tác từ 02 năm (24 tháng) trở lên là giảng viên, nghiên cứu viên của các cơ sở đào tạo, tổ chức khoa học và công nghệ.

3. Có bản dự thảo đề cương nghiên cứu và dự kiến kế hoạch học tập nghiên cứu toàn khóa, nội dung trình bày:

a) Tên lĩnh vực đề tài nghiên cứu, tên ngành đào tạo và mã ngành;

b) Lý do lựa chọn đề tài, lĩnh vực nghiên cứu;

c) Mục tiêu và mong muốn đạt được khi đăng ký đi học NCS;

d) Lý do lựa chọn trường Đại học Công nghiệp Hà Nội làm nơi đào tạo;

e) Kế hoạch học tập nghiên cứu toàn khóa để đạt mục tiêu;

f) Những kinh nghiệm, kiến thức, sự hiểu biết và dự kiến của thí sinh trong lĩnh vực dự định nghiên cứu;

g) Các kết quả nghiên cứu, danh mục các công trình đã có.

4. Điều kiện trình độ ngoại ngữ

- Người dự tuyển là công dân Việt Nam phải có một trong những văn bằng, chứng chỉ minh chứng về năng lực ngoại ngữ sau:

a) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên do một cơ sở đào tạo nước ngoài, phân hiệu của cơ sở đào tạo nước ngoài ở Việt Nam hoặc cơ sở đào tạo của Việt Nam  cấp cho người học toàn thời gian bằng tiếng nước ngoài;

b) Bằng tốt nghiệp trình độ đại học ngành ngôn ngữ tiếng nước ngoài do các cơ sở đào tạo của Việt Nam cấp;

c) Có một trong các chứng chỉ ngoại ngữ (Phụ lục II) có hiệu lực tính đến ngày đăng ký dự tuyển hoặc các chứng chỉ ngoại ngữ khác tương đương trình độ bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam do Bộ Giáo dục Đào tạo công bố; 

-  Người dự tuyển là công dân nước ngoài đăng ký học chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ bằng tiếng Việt phải có chứng chỉ tiếng Việt tối thiểu từ bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài và phải đáp ứng yêu cầu về ngoại ngữ thứ hai do Hiệu trưởng nhà trường quyết định, trừ trường hợp là người bản ngữ của ngôn ngữ được sử dụng trong chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ.

IV/ Thời gian, phương thức tuyển sinh và mức học phí

- Số lần tuyển sinh trong năm: 4 lần (tháng 3, tháng 6, tháng 9 và tháng 12).

- Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển.

- Mức học phí: Xem ở website https://www.haui.edu.vn/vn.

V/ Hồ sơ tuyển sinh

Hồ sơ dự tuyển bao gồm:

a) Đơn xin dự tuyển (theo mẫu).

b) Sơ yếu lý lịch (theo mẫu).

c) Lý lịch khoa học (theo mẫu, photo 07 bản).

d) Bản sao văn bằng, chứng chỉ có chứng thực (photo 07 bản).

e) Minh chứng kinh nghiệm nghiên cứu khoa học (sao chụp các bài báo khoa học, photo 07 bản).

f) Đề cương nghiên cứu (theo mẫu, photo 07 bản).

g) Thư giới thiệu đánh giá phẩm chất nghề nghiệp, năng lực chuyên môn và khả năng thực hiện nghiên cứu của người dự tuyển của 02 nhà khoa học có chức danh giáo sư, phó giáo sư hoặc có học vị tiến sĩ khoa học, tiến sĩ đã tham gia hoạt động chuyên môn với người dự tuyển và am hiểu lĩnh vựcngười dự tuyển dự định nghiên cứu (theo mẫu, photo 07 bản).

h) Công văn cử đi dự tuyển của cơ quan quản lý trực tiếp theo quy định hiện hành về việc đào tạo và bồi dưỡng công chức, viên chức (nếu người dự tuyển là công chức, viên chức).

i) Giấy khai sinh; Giấy chứng nhận đủ sức khỏe của cơ sở Y tế có thẩm quyền, còn giá trị.

j) 04 ảnh 3x4 (ghi rõ họ tên, ngày sinh và ngành dự tuyển mặt sau của ảnh).

VI/ Địa điểm phát hành và nhận hồ sơ tuyển sinh

Văn phòng Trung tâm Đào tạo Sau đại học

Phòng 306, Nhà A1, trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

Số 298, đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội

Điện thoại: 02437655121, máy lẻ: 7249

Mọi thông tin khác tham khảo tại Website: www.haui.edu.vn

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH


Phụ lục I

DANH MỤC CÁC NGÀNH TỐT NGHIỆP THẠC SĨ VÀ ĐẠI HỌC

CỦA NGƯỜI DỰ TUYỂN NCS

  1. Ngành Kỹ thuật Cơ khí

1.1 Tốt nghiệp Thạc sĩ

6

8520117

Kỹ thuật công nghiệp

Stt

Mã số

Tên ngành

7

8520118

KTHT công nghiệp

1

8520103

Kỹ thuật cơ khí

1.2 Tốt nghiệp Đại học

2

8520101

Cơ kỹ thuật

Stt

Mã số

Tên ngành

3

8520114

Kỹ thuật cơ điện tử

1

7520103

Kỹ thuật cơ khí

4

8520115

Kỹ thuật nhiệt

2

7510201

CN kỹ thuật cơ khí

5

8520116

KT Cơ khí động lực

3

7510202

CN chế tạo máy

  1. Ngành Kỹ thuật Hóa học

2.1 Tốt nghiệp Thạc sĩ

7

8520309

Kỹ thuật vật liệu

Stt

Mã số

Tên ngành

8

8520320

Kỹ thuật môi trường

1

8520301

Kỹ thuật hóa học

9

8440119

Hóa lý thuyết và Hóa lý

2

8440112

Hóa học

10

8440120

Hóa môi trường

3

8440113

Hóa vô cơ

2.2 Tốt nghiệp Đại học

4

8440114

Hóa hữu cơ

Stt

Mã số

Tên ngành

5

8440118

Hóa phân tích

1

7510401

CN kỹ thuật hóa học

6

8520305

KT hóa dầu và lọc dầu

2

7520301

Kỹ thuật hóa học

  1. Ngành Kế toán

3.1 Tốt nghiệp Thạc sĩ

9

8340404

Quản trị nhân lực

Stt

Mã số

Tên ngành

10

8340403

Quản lý công

1

8340301

Kế toán

11

8340406

Quản trị văn phòng

2

8340201

Tài chính - Ngân hàng

12

8340412

QLKH và công nghệ

3

8340204

Bảo hiểm

13

8340417

QL an toàn và SKNN

4

8340101

Quản trị kinh doanh

3.2 Tốt nghiệp Đại học

5

8340121

Kinh doanh thương mại

Stt

Mã số

Tên ngành

6

8340401

Khoa học quản lý

1

7340301

Kế toán

7

8340402

Chính sách công

2

7340302

Kiểm toán

8

8340405

HT thông tin quản lý

4.Ngành Kỹ thuật Cơ khí động lực

4.1 Tốt nghiệp Thạc sĩ

2

7510201

CNKT cơ khí

TT

Mã số

Tên ngành

3

7510202

CN chế tạo máy

1

8520116

KT. Cơ khí động lực

4

7510203

CNKT cơ điện tử

2

8520101

Cơ kỹ thuật

5

7510205

CNKT ô tô

3

8520103

Kỹ thuật cơ khí

6

7510206

CNKT nhiệt

4

8520114

Kỹ thuật cơ điện tử

7

7510207

CNKT tàu thủy

5

8520115

Kỹ thuật nhiệt

8

7510211

Bảo dưỡng công nghiệp

6

8520117

Kỹ thuật công nghiệp

9

7520117

Kỹ thuật công nghiệp

7

8520120

KT. Hàng không

10

7520114

KT. Cơ điện tử

8

8520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

11

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

9

8520122

Kỹ thuật tàu thủy

12

7520103

Kỹ thuật cơ khí

10

8520130

Kỹ thuật ô tô

13

7520115

Kỹ thuật nhiệt

11

8520135

Kỹ thuật năng lượng

14

7520120

KT. Hàng không

12

8520137

Kỹ thuật in

15

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

13

8520138

Kỹ thuật hàng hải

16

7520130

Kỹ thuật ô tô

4.2 Tốt nghiệp Đại học

17

7520135

Kỹ thuật năng lượng

TT

Mã số

Tên ngành

18

7520137

Kỹ thuật in

1

7520116

KT. Cơ khí động lực

19

7520138

Kỹ thuật hàng hải

  1. Ngành Kỹ thuật điện

5.1 Tốt nghiệp Thạc sĩ

5.2 Tốt nghiệp Đại học

TT

Mã số

Tên ngành

TT

Mã số

Tên ngành

1

8520201

Kỹ thuật điện

1

7510301

CNKT điện, điện tử

2

8520203

Kỹ thuật điện tử

2

7510302

CNKT điện tử - VT

3

8520216

Kỹ thuật ĐK&TĐH

3

7520216

Kỹ thuật ĐK&TĐH

4

8520114

Kỹ thuật Cơ điện tử

4

7510303

CNKT ĐK&TĐH

5

8510602

Quản lý Năng lượng

5

7510203

CNKT Cơ điện tử

6

8520115

Kỹ thuật Nhiệt

6

7520114

Kỹ thuật Cơ điện tử

7

8520135

Kỹ thuật Năng lượng

7

7510208

Năng lượng tái tạo

Ghi chú: Những người có bằng thạc sĩ không thuộc các chuyên ngành trên, có thể mang bằng tốt nghiệp và bảng điểm đến Trung tâm Đào tạo Sau đại học để đối chiếu, xét điều kiện dự tuyển.

Phụ lục II

DANH SÁCH MỘT SỐ CHỨNG CHỈ TIẾNG NƯỚC NGOÀI MINH CHỨNG CHO TRÌNH ĐỘ NGOẠI NGỮ

CỦA NGƯỜI DỰ TUYỂN NCS

 

Stt

Ngôn ngữ

Bằng/Chứng chỉ/Chứng nhận

Trình độ/Thang điểm

1

Tiếng Anh

TOEFL iBT

Từ 46 trở lên

IELTS

Từ 5.5 trở lên

Cambridge Assessment English

B2 First/B2 Business

Vantage/Linguaskill

Thang điểm: từ 160 trở lên

2

Tiếng Pháp

CIEP/Alliance française diplomas

TCF từ 400 trở lên

DELF B2 trở lên

Diplôme de Langue

3

Tiếng Đức

Goethe -Institut

Goethe- Zertifikat B2 trở lên

The German TestDaF language certificate

TestDaF level 4 (TDN 4) trở lên

4

Tiếng Trung Quốc

Chinese Hanyu Shuiping Kaoshi (HSK)

HSK level 4 trở lên

5

Tiếng Nhật

Japanese Language Proficiency Test (JLPT)

N3 trở lên

6

Tiếng Nga

ТРКИ - Тест по русскому
языку как иностранному
(TORFL - Test of Russian as a
Foreign Language)

TPKH-2 trở lên

7

Các ngôn ngữ tiếng nước ngoài khác

Chứng chỉ đánh giá theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam

Từ bậc 4 trở lên