Đề án tuyển sinh đại học năm 2018

14/12/2018 15:09:26 203 14

                 ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2018

1. Thông tin chung về trường

1.1.Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (cơ sở và phân hiệu) và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường

Tên trường: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

Tên giao dịch quốc tế: Hanoi University of Industry (viết tắt là HaUI).

Sứ mệnh: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao; nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ đáp ứng yêu cầu công nghiệp hoá - hiện đại hoá đất nước và hội nhập quốc tế; Tham gia xây dựng chính sách phát triển ngành; Phổ biến tri thức khoa học công nghệ đến doanh nghiệp và cộng đồng.

Trụ sở chính: Số 298, Đường Cầu Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.

Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.

Cơ sở 3: Phường Lê Hồng Phong và Xã Phù Vân, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam.

Điện thoại: 84-024 37655 121                       Fax: 84-024 37655 261

Website: https://www.haui.edu.vn  Email: tuyensinh@haui.edu.vn

1.2. Quy mô đào tạo

Khối ngành

Quy mô hiện tại

NCS

Học viên CH

ĐH

CĐSP

TCSP

GD

chính

quy

GD

TX

GD chính quy

GD

TX

GD chính quy

GD

TX

Khối ngành I

0

0

0

0

Khối ngành II

0

0

210

0

Khối ngành III

6

365

7441

0

Khối ngành IV

0

0

0

0

Khối ngành V

13

174

15.306

102

Khối ngành VI

0

0

0

0

Khối ngành VII

0

0

1.380

0

Tổng (ghi rõ cả số NCS, học viên cao học, SV ĐH, CĐ, TC)

19

539

24.337

102

1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất: Sử dụng  kết quả kỳ thi THPT quốc gia để  xét tuyển

1.3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất:

Khối ngành/ Ngành/ Nhóm ngành/ tổ hợp xét tuyển

Năm tuyển sinh 2016

Năm tuyển sinh 2017

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Khối ngành I:

Khối ngành II

- Ngành Thiết kế thời trang

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

50

48

20,90

40

38

21,5

Khối ngành III

- Ngành Kiểm toán

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

180

173

17,90

140

130

19,75

- Ngành Kế toán

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

640

633

20,30

780

699

20,25

- Ngành Quản trị kinh doanh

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

760

712

19,43

770

648

19,75

- Ngành Quản trị kinh doanh_CLC

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

40

50

18,25

- Ngành Quản trị nhân lực

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

210

236

18,83

140

112

20,75

- Ngành Quản trị văn phòng

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

180

229

18,50

140

94

19,25

- Ngành Tài chính – Ngân hàng

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

210

201

19,20

210

174

19,25

- Ngành Marketing

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

80

74

19,13

80

55

22,0

Khối ngành IV

Khối ngành V

- Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

450

477

21,40

520

495

22,25

- Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

210

206

23,0

210

302

24,0

- Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

360

375

21,30

420

434

22,5

- Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

160

149

20,10

140

130

19.25

- Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

450

461

21,55

510

502

22,25

- Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

490

519

20,30

450

449

22,25

- Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

210

207

22,75

210

290

24,0

- Ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học

Tổ hợp 1:A00

Tổ hợp 2:A01

Tổ hợp 3:D07

280

269

18,75

260

143

17,0

- Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

Tổ hợp 1:A00

Tổ hợp 2:A01

Tổ hợp 3:D07

80

56

19,70

60

30

17,0

- Ngành Khoa học máy tính

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

140

135

19,90

140

131

20,5

- Ngành Kỹ thuật phần mềm

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

200

160

20,90

200

226

21,5

- Ngành Hệ thống thông tin

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

140

166

19,73

140

132

20

- Ngành Công nghệ thông tin

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

240

243

21,05

210

364

23,0

- Ngành Công nghệ may

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

250

217

21,65

210

163

22,25

- Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

80

79

17,05

140

127

20,25

- Ngành Truyền thông và mạng máy tính

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

80

110

17,10

80

65

20,25

Khối ngành VI

Khối ngành VII

- Ngành Ngôn ngữ Anh

Tổ hợp 1:D01

210

142

26,02

210

208

22,0

- Ngành Ngôn Trung Quốc

Tổ hợp 1:D01

Tổ hợp 2:D04

70

87

21,25

- Ngành Việt Nam học

Tổ hợp 1:D01

Tổ hợp 2:C00

Tổ hợp 3:D14

160

243

19,25

180

91

21,75

- Ngành Kinh tế đầu tư

Tổ hợp 1: A00

Tổ hợp 2: A01

Tổ hợp 3: D01

Tổng

6.500

6.520

6.700

6.407

2. Các thông tin của năm tuyển sinh

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Cả nước

2.3. Phương thức tuyển sinh: Sử dụng  kết quả kỳ thi THPT quốc gia 2018 để  xét tuyển

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/ Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo;

TT

Khối ngành

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

theo xét KQ thi THPT QG

Theo phương thức khác

1

II

7210404

Thiết kế thời trang

40

2

III

7340101

Quản trị kinh doanh

470

3

III

7340101_CLC

Quản trị kinh doanh chất lượng cao

40

4

III

7340115

Marketing

60

5

III

7340201

Tài chính – Ngân hàng

140

6

III

7340301

Kế toán

770

7

III

7340302

Kiểm toán

120

8

III

7340404

Quản trị nhân lực

120

9

III

7340406

Quản trị văn phòng

120

10

V

7480101

Khoa học máy tính

120

11

V

7480101_QT

Khoa học máy tính (LK với ĐH Frostburg)

20

12

V

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

70

13

V

7480103

Kỹ thuật phần mềm

220

14

V

7480104

Hệ thống thông tin

120

15

V

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

130

16

V

7480201

Công nghệ thông tin

390

17

V

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

520

18

V

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

280

19

V

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

490

20

V

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

140

21

V

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

510

22

V

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

450

23

V

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

280

24

V

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

140

25

V

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

50

26

V

7540101

Công nghệ thực phẩm

70

27

V

7540204

Công nghệ dệt, may

210

28

VII

7220201

Ngôn ngữ Anh

210

29

VII

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

70

30

VII

7310104

Kinh tế đầu tư

70

32

VII

7810101

Du lịch

180

32

VII

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

140

33

VII

7810201

Quản trị khách sạn

140

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT: Công bố sau khi có kết quả thi THPT quốc gia theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển...

TT (1)

Mã trường (2)

Mã ngành (3)

Tên ngành (4)

Chỉ tiêu (dự kiến) (5)

Tổ hợp môn xét tuyển 1 (6)

Tổ hợp môn xét tuyển 2 (7)

Tổ hợp môn xét tuyển 3 (8)

Ghi chú

(9)

theo xét KQ thi THPT QG

Theo phương thức khác

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Điểm chênh lệch

Tiêu chí phụ

1

DCN

7210404

Thiết kế thời trang

40

A00

A01

D01

Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp bằng 0

Không có tiêu chí phụ

2

7340101

Quản trị kinh doanh

470

A00

A01

D01

3

7340101_CLC

Quản trị kinh doanh chất lượng cao

40

A00

A01

D01

4

7340115

Marketing

60

A00

A01

D01

5

7340201

Tài chính – Ngân hàng

140

A00

A01

D01

6

7340301

Kế toán

770

A00

A01

D01

7

7340302

Kiểm toán

120

A00

A01

D01

8

7340404

Quản trị nhân lực

120

A00

A01

D01

9

7340406

Quản trị văn phòng

120

A00

A01

D01

10

7480101

Khoa học máy tính

120

A00

A01

11

7480101_QT

Khoa học máy tính (LK với ĐH Frostburg)

20

A00

A01

12

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

70

A00

A01

13

7480103

Kỹ thuật phần mềm

220

A00

A01

14

7480104

Hệ thống thông tin

120

A00

A01

15

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

130

A00

A01

16

7480201

Công nghệ thông tin

390

A00

A01

17

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

520

A00

A01

18

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

280

A00

A01

19

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

490

A00

A01

20

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

140

A00

A01

21

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

510

A00

A01

22

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

450

A00

A01

23

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

280

A00

A01

24

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

140

A00

B00

D07

25

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

50

A00

B00

D07

26

7540101

Công nghệ thực phẩm

70

A00

B00

D07

27

7540204

Công nghệ may dệt, may

210

A00

A01

D01

28

7220201

Ngôn ngữ Anh

210

D01

Tiếng Anh

29

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

70

D04

Tiếng Trung

D01

Tiếng Anh

30

7310104

Kinh tế đầu tư

70

A00

A01

D01

31

7810101

Du lịch

180

D01

C00

D14

32

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

140

A00

A01

D01

33

7810201

Quản trị khách sạn

140

A00

A01

D01

2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/ thi tuyển, tổ hợp môn thi/ bài thi đối từng ngành đào tạo: Theo qui định của Bộ giáo dục và đào tạo.

2.8. Chính sách ưu tiên (Tuyển thẳng):

a. Điều kiện tuyển thẳng

+ Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp trung học;

+ Học sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế;

+ Học sinh trong đội tuyển quốc gia tham dự cuộc thi sáng tạo khoa học kĩ thuật quốc tế đã tốt nghiệp THPT;

+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia và đã tốt nghiệp THPT;

+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức đã tốt nghiệp THPT.

- Ngành đăng ký tuyển thẳng đại học:

Số TT

Tên môn thi học sinh giỏi/Lĩnh vực học sinh đoạt giải

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

1

Toán; Hóa học; Kĩ thuật môi trường

Công nghệ kĩ thuật Hóa học

7510401

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Công nghệ thực phẩm

7540101

2

Ngữ văn; Lịch sử; Địa lý

Du lịch

7810101

3

Toán; Tin học; Phần mềm hệ thống

Khoa học máy tính

7480101

Kĩ thuật phần mềm

7480103

Công nghệ thông tin

7480201

Hệ thống thông tin

7480104

4

Tiếng Anh

Ngôn ngữ Anh

7220201

5

Tiếng Anh; Tiếng Trung

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

6

Toán; Cơ khí; Vật lý

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

7

Toán; Vật lý;  Điện tử; Điện; Rô bốt và máy thông minh

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

- Thời gian đăng ký và hồ sơ tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Chính sách ưu tiên: Theo qui đinh của quy chế tuyển sinh.

- Số lượng: không hạn chế.

b. Học bổng

Trường cấp 100% học phí toàn khóa cho 8 thủ khoa các tổ hợp xét tuyển của trường và thí sinh đạt giải Nhất kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc gia. Thí sinh đạt giải Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc gia năm và 15 á khoa được nhận 100% học phí năm thứ nhất.

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo qui định của Bộ giáo dục và đào tạo.

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):

Căn cứ vào Quyết định 945/QĐ-TTg ngày 4/7/2017 của Chính phủ phê duyệt đề án thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội mức học phí bình quân tối đa của chương trình đại trà trình độ đại học chính quy năm học 2018-2019 là 16 triệu đồng/sinh viên/năm học. Tuy nhiên mức Học phí bình quân các chương trình đào tạo chính quy đại trà năm học 2018-2019 của nhà trường là 14,5 triệu đồng/sinh viên/năm học; Học phí đối chương trình đào tạo chất lượng cao là 1,5 lần học phí chương trình đào tạo chính quy đại trà.

2.11. Các nội dung khác

* Chương trình đào tạo Cử nhân Quản trị kinh doanh chất lượng cao (mã ngành 7340101_CLC) đáp ứng thông tư 23/2014/TT-BGDĐT ngày 18/7/2014 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

* Chương trình đào tạo Cử nhân Khoa học máy tính, (mã ngành 7480101_QT) theo Quyết định số  3217/QĐ-BGDĐT ngày 01/09/2016 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT.

- Chương trình liên kết đào tạo cấp bằng Cử nhân Khoa học máy tính của Đại học Frostburg (Hoa Kỳ);

Thời gian, địa điểm đào tạo:

   • Giai đoạn 1: 2 năm đầu học tại Cơ sở 1, Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội.

   • Giai đoạn 2: 2 năm cuối học tại ĐH Frostburg, Hoa Kỳ.

   + Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh. 

   + Học phí giai đoạn 1 (02 năm đầu học tại Đại học Công nghiệp Hà Nội): 4 học kỳ x 35.000.000 VNĐ/01 học kỳ = 140 triệu VNĐ. (Đã bao gồm chi phí học tiếng Anh và kỹ năng mềm; Không bao gồm tài liệu học tập, bảo hiểm y tế).

   + Học phí giai đoạn 2 (02 năm cuối học tại Đại học Frostburg, Hoa Kỳ): Đại học Frostburg tạo điều kiện cho các sinh viên của chương trình trong thời gian học tập tại Hoa Kỳ, mỗi năm học được giảm 6.000 USD, học phí như đối với sinh viên Hoa Kỳ. Học phí cần đóng chỉ còn khoảng 151 triệu VNĐ (tương đương 6.808 USD) / 01 học kỳ; Tổng học phí 02 năm tại Hoa Kỳ khoảng 600 triệu VNĐ (tương đương 27.500 USD). (Chi phí trên chưa bao gồm chi phí ăn ở, sinh hoạt, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế, tài liệu học tập, vé máy bay và các chi phí khác khi làm thủ tục sang học tập tại Hoa Kỳ).

3. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm

3.1. Tuyển sinh bổ sung đợt 1: 13-23/8/2018

3.2. Tuyển sinh bổ sung đợt 2: Không bổ sung

4. Thông tin về các Điều kiện đảm bảo chất lượng chính

4.1.  Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

4.1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá

- Tổng diện tích đất của trường: 473.323m2

- Tổng diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học của trường: 180.543m2, 176 phòng thí nghiệm và xưởng thực hành, 105 phòng máy tính và phòng LAB học ngoại ngữ; 369 phòng học lý thuyết, 10 hội trường trên 200 chỗ ngồi.

- Chỗ ở ký túc xá sinh viên: diện tích 56.032m2, 790 phòng chứa khoảng 7.000 sinh viên.

- Sân vận động diện tích 10.990m2, Nhà tập đa năng diện tích 2100m2

4.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

TT

Tên

Danh mục trang thiết bị chính

1

Thực hành cơ điện tử 1

Máy tính; Hệ thống thực hành đa phương tiện Unitrain I; Bộ thực hành đào tạo kỹ thuật điều khiển mức cơ bản; Bộ thực hành đào tạo kỹ thuật điều khiển lưu lượng cơ bản; Bộ thực hành đào tạo kỹ thuật điều khiển áp suất cơ bản; Bộ thực hành đào tạo kỹ thuật điều khiển nhiệt độ cơ bản; Bộ thực hành đào tạo kỹ thuật điều khiển tốc độ cơ bản; Bộ thực hành đào tạo kỹ thuật điều khiển vị trí cơ bản; Bộ thực hành đào tạo kỹ thuật điều khiển Fuzzy: Carrier Vehicle with Inverted Pendulum; Materials Handling Process

2

Thực hành cơ điện tử 2

Máy tính; Bộ thực hành khí nén; Bộ thực hành thủy lực

3

Thực hành cơ điện tử 3

Máy tính; Robot công nghiệp Nachi; Robot hàn

4

Thực hành công nghệ chế tạo máy

Máy tiện vạn năng F1-910GSM; Máy tiện vạn năng FEL-1440GWM; Máy phay vạn năng đứng TF-OSS; Máy mài phẳng APSG-820/2A; Máy mài tròn MEG-1120

5

Thiết kế ngược

Máy in 3D; Máy rửa mẫu; Máy quét 3D; Máy tính

6

Thực hành CNC

Máy phay CNC; Máy tiện CNC

7

Chi tiết máy

Kết cấu cơ khí bộ thí nghiệm đai; Encoder CT4S; Đồng hồ hiển thị bộ đếm; Biến tần Omron; Động cơ DaSu; Bộ thí nghiệm bánh răng; Bánh răng trụ răng thẳng; Bánh răng trụ răng nghiêng; Bánh răng Côn; Trục vít; Bánh vít; Bộ biến đổi tốc độ vô cấp; Đồng hồ hiển thị bộ đếm; Cảm biến tiệm cận; Hộp giảm tốc 2 cấp côn trụ; Hộp giảm tốc 2 cấp trục vít bánh vít; Hộp giảm tốc phân đôi bánh răng trụ; Bộ truyền động đai xích; Hộp giảm tốc 2 cấp khai triển; Hộp giảm tốc 2 cấp đồng trục

8

Sức bền vật liệu

Máy kéo nén BESTUTM - 500HH; Máy kéo nén BESTUTM - 050MD

9

Máy cắt

Máy tiện vạn năng FEL-1440GWM; Máy phay vạn năng đứng TF-OSS; Máy mài sắc dụng cụ ACRA; Thiết bị đo lực; Thiết bị đo nhiệt

10

Vật liệu học

Máy tính; Máy in phun 5 màu Canon ip3680; Máy cắt mẫu TNC50B; Máy mài/ đánh bóng TNP200FRS-A3-HA; Máy chiếu panasonic PT-LB3EA và màn chiếu; Máy điều hòa Carrier; Kính hiển vi Olympus GX51; Kính hiển vi JL2030A; Máy đo độ cứng Supper Rockwell JHR45C

11

Điều khiển CNC

Máy CNC 5 trục; Máy CNC 3 trục

12

Dung sai

Panme các loại; Thước cặp các loại; Thước đo các loại; Bộ đo bánh răng

13

Đo lường chính xác

Máy đo nhám; Thiết bị đo khoảng cách sử dụng khí nén

14

Máy cắt

Máy phay vạn năng đứng UVHM - 127; Máy tiện vạn năng FEL-1440GWM; Máy tiện vạn năng TAKISAWA; Máy tiện vạn năng OKUMA; Máy bào B560

15

05 Phòng CAD/CAM

200 máy tính

16

PVD

Máy phủ màng cứng PVD

17

Phòng thực hành ô tô 1

Máy đo nồng độ khí thải; Máy cân bằng lốp; Động cơ tháo lắp MAZDA; Máy quét lỗi động cơ; Giá quay động cơ; Động cơ Diexsel Mitsubishi vận hành; Động cơ Diexsel Kia vận hành; Động cơ Huyndai tháo lắp; Động cơ Kia thao lắp; Động cơ xăng Mazda phục vụ tháo lắp luyện thi tay nghề; Tay đặt lực; Súng vặn ốc (xe du lịch); Súng vặn ốc (xe tải); Bộ dây đo đồ gá và cảm biến đo; Bộ phụ kiện kiểm tra máy khởi động và máy phát điện; Máy kiểm tra và làm sạch vòi phun xăng; Bộ phụ kiện và đầu nối; Vam lò xo giảm xóc xe du lịch; Thiết bị rà Supap cầm tay; Thiết bị kiểm tra thời điểm; Băng thử điện ôtô; Bộ đầu đo và phụ kiện tiêu chuẩn; Động cơ xăng tháo lắp; Mô hình hộp số HYBRID xe du lịch đời mới; Vam tháo supap; Clê đo lực; Mô hình máy khởi động; Thiết bị đo độ chụm bánh xe; Thiết bị đo góc nghiêng bánh xe; Thiết bị đo góc nghiêng bánh xe(đĩa); Mô hình hệ thống treo du lịch; Mô hình hệ thống nâng hạ ben xe tải; Máy chuẩn đoán (IT II); Đồng hồ đo áp suất nhiên liệu; Đồng hồ cân lực; Mô hình sa bàn điện dàn trải xe du lịch; Mô hình Động cơ  TOYOTA 2AZ-FE; Mô hình động cơ phun xăng điện tử; Máy chẩn đoán sửa chữa ô tô; Mô hình động cơ  xăng; Mô hình động cơ Diezen; Tủ dụng cụ 250 chi tiết; Đồng hồ vạn năng; Cân đo lực

18

Phòng thực hành ô tô 2

Sa bàn hệ thống điện xe ôtô; Mô hình hệ thống phun xăng điện tử EFI; Mô hình HTNL động cơ diesel; Máy biến áp khởi động cho động cơ; Máy biến áp khởi động cho động cơ; Động cơ phun xăng điện tử đa điểm vận hành; Động cơ  xăng tháo lắp; Mô hình máy phát điện TOYOTA; Mô hình máy khởi động; Mô hình động cơ  tháo lắp; Mô hình máy phát; Mô hình hệ thống nhiên liệu xăng; Mô hình hệ thống nhiên liệu  DIÊZEN; Mô hình hệ thống lái xe du lịch; Mô hình hệ thống treo du lịch; Mô hình sa bàn điện dàn trải xe du lịch; Mô hình động cơ phun xăng điện tử; Mô hình động cơ  xăng; Mô hình động cơ Diezen; Mô hình động cơ  xăng

19

Phòng thực hành ô tô 3

Thiết bị cân chỉnh bơm cao áp; Thiết bị kiểm tra áp suất nén động cơ; Mô hình Bơm cao áp

20

Phòng thực hành ô tô 4

Sa bàn hệ thống điện xe ôtô; Mô hình HTNL động cơ diesel; Động cơ Diexsel Mitsubishi vận hành; Động cơ xăng tháo lắp; Mô hình máy phát điện TOYOTA; Mô hình máy khởi động; Mô hình hệ thống Điện; Mô hình động cơ phun xăng điện tử; Mô hình động cơ xăng; Mô hình động cơ Diezen

21

Phòng thực hành ô tô 5

Sa bàn hệ thống điện xe ôtô; Mô hình cầu xe cắt bổ; Mô hình động cơ xăng cắt bổ; Động cơ  xăng tháo lắp; Mô hình hệ thống điện dàn trải trên xe du lịch đời mới; Mô hình động cơ  tháo lắp; Mô hình động cơ Diezen; Mô hình hệ thống điện xe du  lịch

22

Phòng thực hành ô tô 6

Mô hình hệ thống lái có trợ lực; Mô hình HTNL động cơ diesel; Động cơ Diexsel Mitsubishi vận hành; Động cơ xăng tháo lắp; Mô hình hệ thống phanh; Mô hình hệ thống Treo; Mô hình hệ thống Gầm xe tải (Sau); Mô hình hệ thống treo du lịch; Mô hình động cơ xăng; Mô hình động cơ Diezen; Mô hình tổng hợp

23

Phòng thực hành ô tô 7

Thiết bị kiểm tra đèn pha ô tô HT-3171-U; Cẩu nâng cắt kéo có kick nâng bụng cho kiểm tra góc đặt bánh xe GV4.5MS; Máy phân tích khí xả động cơ  xăng và Diesl; Bộ đo số vòng quay động cơ và nhiệt độ dầu; Bộ điều khiển từ xa bằng sóng Radio; Cảm biến để phân tích khí NOx; Giá để thiết bị; Thiết bị kiểm tra trượt ngang AT 1002 (Cod,90251); Thiết bị kiểm tra giảm chấn tự động EasySwing(Cod,90155); Kiểm tra phanh cho xe du lịch và xe tải nhẹ 4 tấn/trục; Bộ nâng bằng khí nén, hỗ trợ cho xe ra vào, kiểm tra cho bệ kiểm tra phanh; Bộ cảm biến cân trọng l­ượng tự động lắp cho bệ kiểm tra phanh; Phần mềm PICARO II, Bộ máy tính + máy in; Mô hình động cơ phun dầu điện tử Commonrail; Giá quay tháo lắp động cơ; Mô hình xe ô tô du lịch phục vụ thí nghiệm; Mô hình hệ thống động cơ Diezen; Mô hình hệ thống điện xe du lịch hiện đại; Mô hình hệ thống phanh xe du lịch; Mô hình hệ thống treo xe du lịch

24

Xưởng sơn

Cầu nâng 2 trụ; Máy ra vào lốp; Cầu nâng thuỷ lực; Máy ép thuỷ lực; Ôtô du lịch Nissan; Ôtô du lịch Toyota; Bộ điều hoà; Phòng sấy sơn; Vỏ xe Atis; Máy mài sơn; Máy nén khí; Bộ xấy khí; Máy hút sơn cục bộ; Súng phun sơn 1.5; Súng phun sơn 1.2; Cân điện tử dùng cho pha sơn; Đèn hồng ngoại dùng cho sấy sơn; Máy hút bụi dùng cho mài nhám khô; Súng xì bụi; Máy đánh bóng chạy bằng hơi; Máy đánh bóng chạy bằng điện; Súng bắn đinh tán; Máy hàn bấm; Xe ô tô 12 chỗ TOYOTA; Xe ô tô 7 chỗ Cativa

25

Phòng thực hành Điện tử 1

Máy chiếu Epson; Bộ máy tính Intel Core 2 Duo, E7500 2.93GHz, RAM 2GB, HDD 160G, màn hình LCD Samsung 19" Wide; Ổn áp 3KW Lioa; Ổn áp 2KW standa

26

Phòng thực hành Điện tử 2

Máy chiếu Epson; Cây máy tính Intel Core 2 Duo, E7500 2.93GHz, RAM 2GB, HDD 160G; Màn hình máy tính Samsung 19" Wide; Bộ máy tính Intel  Dual Core  E5300 2.6 GHz, RAM 2GB, HDD 160G, M LG Flatron 14", 4:3

27

Phòng thực hành Điện tử 3

Bộ máy tính Intel Core 2 Duo, E7500 2.93GHz, RAM 2GB, HDD 250G Monitor AOC 18.5 inch; Máy hiện sóng Hitachi V695; Nguồn 1 chiều SP8802, SEIAHN; Modul VĐK PIC Tự làm; Oscilloscope OWON 40Mhz; Máy phát xung LW 1643 10 MHz; Đồng hồ; Tủ mạng 6Ux0.5

28

Phòng thực hành điện tử 4

Máy chiếu Epson; Cây máy tính Intel Core 2 Duo, E5300 2.6GHz, RAM 2GB, HDD 160G; Màn hình máy tính LG 17_L1742SE; Máy phát xung LW 1643 10 MHz; Oscilloscope OWON 40Mhz; Chuyển mạch Cisco C2960 24TC

29

Phòng thực hành điện tử 5

Bộ thí nghiệm Thiết kế hệ thống số và bộ nạp Nanoboard 3000; Máy tính Intel  Core  i3 3240 3,4 GHz, RAM 2GB, HDD 250GB. Màn hình: Compaq F191 18,5"; Tủ điện ; Tủ sắt kính 0.9x1.8x0.45; Chuyển mạch Cisco C2960 24TC;

30

Phòng thực hành điện tử 6

Biến áp tự ngẫu 1500W; Máy hiện sóng số OWON-SD6762S; Máy phát xung  LW-LW1643-10MHz; Nguồn một chiều LW-TPR3005-2D; Nguồn một chiều PS1-PSU; Nguồn một chiều LG,30V; Đồng hồ kim Hioki 3030; Đồng hồ kim Sanwa

31

Phòng thực hành điện tử 7

Máy hiện sóng  AL510; Máy hiện sóng số OWON-SD6762S; Máy phát xung  LW-LW1643-10MHz; Nguồn một chiều LW-TPR3005-2D; Đồng hồ kim Sanwa; Mỏ hàn điều chỉnh được ATTEN - AT938D

32

Phòng thực hành điện tử 8

Biến áp tự ngẫu 1500W; Máy hiện sóng EZ,OS5030; Máy hiện sóng V252; Máy hiện sóng LG, OS5020; Máy hiện sóng LG, OS502G; Máy hiện sóng AL510; Máy phát xung LG,FG7002; Nguồn 1 chiều EZ, GP4303D; Máy hiện sóng Hitachi V-1516; Nguồn 1 chiều PS1-PSU; Nguồn 1 chiều LW-TPR30052P; Máy hiện sóng số OWON; Modul TN ĐTCB2 KĐT; Máy hiện sóng số OWON; Máy phát xung LW 1643; Đồng hồ vạn năng kim Sanwa; Mỏ hàn điều chỉnh được ATTEN AT938D; Đồng hồ số Fluke

33

Phòng thực hành điện tử 9

Máy hiện sóng  V 252; Máy hiện sóng số Owon; Máy phát xung  LW-LW1643-10MHz; Nguồn một chiều LW-TPR3005-2D; Đồng hồ vạn năng kim Sanwa; Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt ATTEN - AT938D

34

Phòng thực hành điện tử 10

Biến áp tự ngẫu 1500W; Nguồn 1 chiều PS1-PSU; Nguồn 1 chiều  EZ; Máy phát xung  LW 1643; Máy hiện sóng số OWON; Đồng hồ vạn năng kim Sanwa 360YX; Đồng hồ vạn năng kim Hioki ; Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt ATTEN; Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt KAWH

35

Phòng thực hành điện tử 11

Mỏ hàn điều chỉnh được Antten 938D; Máy tính Pentium 4 3Ghz; Máy phát xung LG,FG7002; Máy phát xung số FG8110; Máy hiện sóng số OWON; Modul TN số cơ bản 91014-20; Modul TN số cơ bản 91015-20; Modul TN số cơ bản 91016-20

36

Phòng thực hành điện tử 12

Máy hiện sóng số OWON-SD6762S; Máy phát xung  LW-LW1643-10MHz; Nguồn một chiều LW-TPR3005_2D; Máy chiếu EPSON; Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt Antten 398D, Máy tính

37

Phòng thực hành điện tử 13

Máy hiện sóng số DS 1040; Nguồn một chiều ADITEG PS 3030DD; Máy hiện sóng số OWON-SD6762S; Máy phát xung  LW-LW1643-10MHz; Nguồn một chiều LW-TPR3005_2D; Máy chiếu EPSON; Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt Antten 398D

38

Phòng thực hành điện tử 14

Máy hiện sóng số OWON-SD6762S; Máy phát xung  LW-LW1643-10MHz; Nguồn một chiều LW-TPR3005_2D; Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt Antten 398D; Máy chiếu EPSON

39

Phòng thực hành điện tử 15

Máy hiện sóng số OWON-SD6762S; Máy phát xung  LW-LW1643-10MHz; Nguồn một chiều LW-TPR3005_2D; Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt Antten 398D; Máy chiếu EPSON

40

Phòng thực hành điện tử 16

Máy hiện sóng  Yokogawa; AL510; Dàn âm thanh VCD sony; Đồng hồ vạn năng kim Hioki 3030; Đồng hồ vạn năng số Fuke; Đồng hồ vạn năng số Kyoritsu; Mỏ hàn chỉnh nhiệt 902D; Mỏ hàn chỉnh nhiệt 850B; Mỏ hàn chỉnh nhiệt Hakko

41

Phòng thực hành điện tử 17

Máy hiện sóng Yokokawa; AL510,50MHz; Máy phát tín hiệu video Leader; Đồng hồ vạn năng số Kyoritsu; Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt Hakko936

42

Phòng thực hành điện tử 18

Máy hiện sóng  Yokogawa; AL510; TV màu LG 15 inch; Dàn VCD Panasonic; Dàn DVD Sony; Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt 902D

43

Phòng thực hành điện tử 19

TV màu 14inch Sony; Loa panasonic Panasonic; Radio - cassette Suny; Nguồn một chiều Leader; Máy hiện sóng LG502; Đồng hồ số Kyorytsu; Mỏ hàn thổi loại kép 902D

44

Phòng thực hành điện tử 20

Máy tính xách tay DELL Core I5; Vostro 2420; Bộ máy tính ĐNA Core i3; Oscilloscope OWON 40Mhz; Máy phát xung; Máy chiếu + màn chiếu EPSON; Lấy mẫu tín hiệu tương tự và tái tạo tín hiệu; Ghép kênh và phân kênh phân chia theo thời gian; Bộ thí nghiệm điều chế xung mã; Bộ thí nghiệm giải điều chế xung mã; Thí nghiệm biến đổi và phục hồi dữ liệu; Bộ thí nghiệm điều chế và giải điều chế ASK/PSK/FSK; Điều chế và giải điều chế DELTA/Sigma DELTA; Điều chế và giải điều chế PAM/PWM/PPM;Đóng khung và bộ đánh dấu với KIT mã hóa thoại; Điều chế và giải điều ccheesBPSK/DPSK và DEPSK; Bộ thí nghiệm ngõ vào/ngõ ra âm thanh; Bộ thí nghiệm điều chế và giải điều chế QPSK/DQPSK; Bộ thí nghiệm điều chế và giải điều chế GFSK/GMSK; Bộ thí nghiệm truyền dẫn số băng gốc; Bộ thí nghiệm điều chế và giải điều chế QAM/DQAM; Bộ thí nghiệm mã hóa VITERBI và mã hóa xoắn; Bộ thí nghiệm điều chế và giải điều chế DPCM/ADPCM; Bộ mã hóa và giải mã CRC và bộ điều chế MSK; Hệ thống thực hành truyền thông số trên cơ sở VLSI; Bộ thí nghiệm Anten; Bộ thực hành vi sóng; Bộ nguồn siêu cao tần hiển thị số; Đồng hồ đo SWR sóng vuông; Đồng hồ công suất; Nguồn sóng viba; Điện trở bù nhiệt, cáp cảm biến; Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt ATEN 938; Đồng hồ vạn năng Fluke

45

Phòng thực hành hệ thống điện, điện tử 1

Biến áp cách ly 20KVA; Đông cơ 1 chiều 750w; Động cơ 1 pha chạy tụ 375w; Động cơ 3 pha 750w; Mô-đun TN Phân tích mạch; Động cơ 3 pha roto dây cuốn 750w; Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt; Công tơ 1 pha; Công tơ 3 pha

46

Phòng thực hành hệ thống điện, điện tử 2

Bộ thí nghiệm cảm biến; Modul TH biến tần Mitsubishi; Modul TH số logic; Công tơ điện

47

Phòng thực hành hệ thống điện, điện tử 3

Đế modul; Máy hiện sóng  Hitachi V1565; Máy hiện sóng  Hitachi V695; Modul điều khiển C11; Modul điều khiển MCM 12; Modul điều khiển MCM 11; Modul mạch tải C18; Nguồn 1 chiều Veneta; MH TH ĐTCS Tự làm; Máy hiện sóng  OWON; Máy biến áp

48

Phòng thực hành điều khiển tự động hóa

Máy tính Core 2Duo E7500; Bộ giao tiếp I/O cho bộ điều khiển quá trình; Bộ phần mềm về điều khiển lưu lượng, áp suất; Bộ phần mềm về điềukhiển khí nén; Bộ thực hành về điều khiển rôbot; Bộ thí nghiệm điều khiển mức và quá trình; Biến tần; Hệ thống van cho mô hình đóng nhãn; Cáp nối PC/PPI; Hệ thống van cho mô hình đóng nhãn; Mô hình thang máy; Modul TH PLC; Module đèn tín hiệu giao thông; Module điều khiển động cơ bước; Module điều khiển máy giặt; Module điều khiển nhiệt độ; Module điều khiển sao/tam giác; Module báo trộm; Module mở rộng; Panel hiển thị và lập trình TD200; Panel PLC cỡ nhỏ; Panel SIMATIC S7-214; Phần mềm STEP7 Micro; PLC; Máy tính E 7500 GHz, RAM 2G; Máy chiếu Epson EBX 14

49

06 Xưởng may

Máy may 1 kim JuKi; Máy may 1 kim Siruba; Máy may 1 kim Điện tử JuKi; Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ JuKi; Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ Juki; Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ sirubar; Máy may 1 kim YATAMA; Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ JuKi; Máy đánh chỉ;

50

02 Phòng máy thiết kế đồ họa

100 máy tính, điều hòa, máy chiếu

51

Phòng cắt may

Máy may 1 kim JuKi; Máy đính cúc Juki; Máy thùa khuyết đầu bằng Juki; Máy trần chun; Máy trần đè Kansai; Máy cắt vòng; Máy cắt đầu bàn; Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ juki; Máy thùa khuyết đầu tròn; Máy 2 kim cơ động Juki; Máy 2 kim cơ động Brother; Máy cuốn ống Juki; Máy 1 kim điện tử juki; Máy 1 kim YATAMA; Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ Juki; Máy cắt

52

26 Phòng máy tính (CNTT)

1200 máy tính tốc độ cao kết nối máy tính; 25 máy Projecttor

53

05 Phòng nghiên cứu khoa học (Hóa học)

Tủ sấy; Cân; Lò nung; Máy đo độ nhớt; Máy khuấy từ gia nhiệt; Bơm chân không; Bể dung siêu âm; Máy lắc; Máy quang phổ UV/VIS; Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS; Máy đo điện hóa đa năng; Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao; Máy sắc ký khối phổ GC-MS

54

11 Phòng thực hành hóa học, môi trường

Cân; Lò nung; Máy nghiền bi ướt mini; Bộ khuôn và ép mẫu đất sét; Bơm hút chân không; Tủ sấy; Máy khuấy từ gia nhiệt; Bể điều nhiệt; Bơm hút chân không; Hệ thống thí nghiệm sấy tuần hoàn khí thải; Hệ thống thí nghiệm bơm ly tâm; Hệ thống thí nghiệm chưng luyện; Hệ thống thí nghiệm lọc khung bản; Hệ thống thí nghiệm trao đổi nhiệt; Máy đo độ dẫn điện; Máy đo pH cầm tay; Máy đo pH để bàn; Máy đo DO cầm tay; Thiết bị lấy mẫu đất; Thiết bị lấy mẫu nước; Máy khử trùng TOMY; Bình ủ BOD;

55

03 Phòng thực hành nghiệp vụ du lịch

Khu quầy Lễ tân, Điều hòa; Giường; Tủ kê ti vi; Tủ để quần áo; Bộ bàn khách; Bàn đọc sách; Bộ ga gối, đệm; Đèn ngủ; Đèn đọc sách; Ti vi; Điện thoại; Đồng hồ; Bồn tắm; Khăn tắm; Tranh; Ghế hội thảo; Máy chiếu; Màn chiếu; Giá để giày; Rèm nhà vệ sinh; Bệt vệ sinh; Vòi tắm hoa sen; Móc treo khăn tắm; Navabo; Đèn chùm quầy lễ lân;  Đèn tranh; Đèn mắt trâu; Tủ để tài liệu; Ghế bàn trang điểm, đọc sách; Quầy bar; Điều hòa; Tủ lạnh; Bộ buffet; Giá treo ly; Ghế quầy bar; Bàn gỗ vuông, mặt kính; Ghế nhà hàng; Rèm cửa 2 lớp ; Đèn tranh; Đồ để trang trí quầy bar; Jigger đong rượu; Bình Shaker; Bình nước; Ly vang đỏ; Ly vang trắng; Ly High-ball; Ly Old-fashioned; Ly Martini; Ly Margarita; Ly Brandy; Ly Champane saucer; Ly Poco; Ly Champane; Ly Irish; Máy xay sinh tố (Blender); Máy ép; Lò vi sóng; Bộ dao, dĩa; Tách cà phê; Đĩa cà phê; Thìa canh; Thìa cà phê; Dĩa tráng miệng; Bát canh; Đĩa ăn Âu (phi 25); Đĩa kê Á (phi 18); Bát ăn cơm; Bàn tròn gỗ đường kính 2m; Bàn vuông 80cmx80cm;

56

Phòng máy tính thực hành du lịch

40 máy tính tốc độ cao theo tiêu chuẩn phòng LAB; Điều hòa, máy chiếu và các trang thiết bị khác

57

Phòng thực hành điều hành tour

Bàn giám đốc gỗ CN sơn PU màu sẫm; không bàn phụ; Ghế chân quỳ liền tựa, khung thép mạ cr-ni, mặt cốt vải bạt, đệm mút bọc giả da đen; Bàn gỗ thịt, mặt kính; Ghế cứng Xuân Hòa bọc Nỉ Màu đỏ; Tủ gỗ  2 buồng; khoang trên cánh kính có 2 ngăn đỡ, khoang dưới cánh kín 1 ngăn đỡ; gỗ Sồi sơn PU; Tủ 2 cánh mở 1 ngăn đỡ;  gỗ tự nhiên Sồi  sơn PU, có khóa; Đồng hồ; Rèm cửa 2 lớp; Điều hòa; Vách tường di động; Thảm nỉ trải sàn; Đèn mắt trâu

58

04 Xưởng thực hành tiện

38 Máy tiện; 04 Máy cưa vòng; 04 Máy mài 2 đá

59

Xưởng bào xọc

Máy bào - xọc; Máy phay; Máy mài 2 đá

60

03 Xưởng Phay

Máy phay; Máy mài sắc; Máy mài 2 đá; Máy lăn răng; Máy xọc răng

61

Xưởng mài

12 Máy mài các loại; Máy doa

62

Xưởng cắt dây

Máy xung; Máy cắt dây

63

Xưởng CNC

03 Máy tiện CNC; 09 Máy vi tính; 06 Máy phay CNC

64

04 Xưởng Hàn

86 Máy hàn các loại; 4 Máy cắt Plasma các loại; 4 Máy mài 2 đá

65

Xưởng rèn dập

Máy hàn điểm, tự động; Máy búa hơi; Máy dập

66

Phòng thực hành máy điện

Máy chiếu; Bàn thực tập đôi; Bàn thực tập đơn; Động cơ 3 pha; Động cơ 1 pha; Máy biến áp 1 pha 1000W; Máy quấn dây; Đồng hồ vạn năng

67

Phòng thực hành điện cơ bản

Máy chiếu; Bàn thực tập đôi; Bàn thực tập đơn; Mô hình máy mài KURODA; Mô hình máy phay HITACHI-SEIKI; Nồi cơm điện; Quạt sưởi; Bàn là; Đồng hồ vạn năng

68

Phòng thực hành lắp đặt và bảo dưỡng hệ thống điện

Máy chiếu; Mô hình thực tập điều khiển khí nén; Máy khoan dùng khí nén; Ổn áp lioa 3 pha 10000W; Ổn áp lioa 3 pha 15000W; Đồng hồ vạn năng

69

Phòng PLC & mạng truyền thông CN

Máy chiếu; Máy tính DELL; Modul phân loại sản phẩm; PLC OMRON; Màn hình cảm ứng ; Modul mạng PLC ( máy chủ); Modul mạng PLC (máy trạm)

70

Phòng TT điện tử cơ bản

Digital OSC Tektronix; DC Power supply Kenwood; Đồng hồ vạn năng Sanwa

71

Phòng TT Điện tử công suất

Digital OSC Tektronix; Funtion Generator kenwood; Đồng hồ vạn năng; Modul công suất chỉnh lưu; Modul ĐK Thyristor 1 pha nửa chu kỳ; Modul điều khiển Thyristor 1 pha tia; Modul điều khiển Thyristor 1 pha cầu; Modul điều khiển Thyristor 3 pha tia; Modul điều khiển Thyristor 3 pha cầu; Modul điều khiển số dùng Vi điều khiển PIC; Modul công suất biến đổi AC-AC; Mạch ĐK Triac 1 pha ( Bao gồm cả Triac); Mạch ĐK Thyristor AC-AC 1 pha; Mạch ĐK Thyristor AC-AC 3 pha; Modul nguồn công suất; Modul tải công suất

72

Phòng đo 3D

Máy đo 3D; Máy đo 2D; Máy đo độ nhám

73

Phòng cắt dây EDM

Máy EDM

74

Phòng thực hành GCKL tấm

Máy cắt - 6x2400; Máy cắt 13x1200; Máy đột dập trục khủy 60T; Máy cắt góc; Máy uốn 2400; Máy uốn ống ĐK 76 mm; Máy hàn điểm; Bộ máy hàn TIG-MIC-MAX

75

Phòng đột dập CNC

Máy đột dập CNC

76

Phòng thực hành Phay CNC

18 Máy Phay CNC TC 500

77

Phòng thực hành Cắt

18 Máy Cắt dây CHMER; 18 máy Xung điện CHMER

78

Phòng thực hành Phay vạn năng

24 Máy Phay vạn năng Quick Jet

79

Phòng thực hành Mài phẳng

  1. Máy mài phẳng Foxconn JL 618

4.1.3. Thống kê phòng học

TT

Loại phòng

Số lượng

1

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

10

2

Phòng học từ 100 – 200 chỗ

50

3

Phòng học từ 50-100 chỗ

200

4

Số phòng học dưới 50 chỗ

55

5

Số phòng học đa phương tiện

105

4.1.4. Thống kê về học liệu (kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

TT

Khối ngành đào tạo/Nhóm ngành

Số lượng (đầu sách/quyển)

1

Khối ngành/Nhóm ngành I

65/1.500

2

Khối ngành II

60/2.600

3

Khối ngành III

1360/14.742

4

Khối ngành IV

275/15.036

5

Khối ngành V

7042/81.642

6

Khối ngành VI

8/165

7

Khối ngành VII

599/7.497

4.2. Danh sách giảng viên cơ hữu

4.3. Danh sách giảng viên thỉnh giảng: Không có

5. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất)  

Khối ngành/Nhóm ngành

Chỉ tiêu tuyển sinh

Số SV/HS trúng tuyển nhập học

Số SV/HS tốt nghiệp

Số SV/HS tốt nghiệp có việc làm trong năm đầu tiên sau khi tốt nghiệp

ĐH

CĐSP

TCSP

ĐH

CĐSP

TCSP

ĐH

CĐSP

TCSP

ĐH

CĐSP

TCSP

Khối ngành I

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Khối ngành II

150

0

0

167

0

0

138

0

0

127

0

0

Khối ngành III

2400

0

0

2761

0

0

2404

0

0

2047

0

0

Khối ngành IV

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Khối ngành V

5510

0

0

6147

0

0

4676

0

0

4336

0

0

Khối ngành VI

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Khối ngành VII

740

0

0

770

0

0

601

0

0

543

0

0

Tổng

8800

0

0

9845

0

0

7819

0

0

7053

0

0

6. Tài chính

- Tổng nguồn thu hợp pháp/năm của trường năm 2017: 536.183 triệu đồng

- Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm của năm liền trước năm tuyển sinh: 14,5 triệu đồng/sinh viên/năm học.

  

Copyright © 2018 Hanoi University of Industry.