Thông báo tuyển sinh 2020

05/06/2020 04:37:50 16220

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội có truyền thống 122 năm (1898-2020) xây dựng, trưởng thành và phát triển, là trường đại học công lập cung cấp dịch vụ giáo dục đào tạo, khoa học công nghệ chất lượng cao, là môi trường học tập thuận lợi cho mọi đối tượng. Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội đã đào tạo hàng trăm nghìn thạc sĩ, kỹ sư và cử nhân đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động được xã hội đánh giá cao. Nhà trường đã được Nhà nước tặng các danh hiệu cao quý: “Anh hùng lao động thời kỳ đổi mới”, “Huân chương Hồ Chí Minh”, “Huân chương Lao động hạng Nhất”, “Huân chương Hữu nghị của nước CHDCND Lào”… Hàng năm Trường ĐHCN Hà Nội cấp hàng nghìn suất học bổng khuyến khích học tập và hỗ trợ sinh viên có hoàn cảnh khó khăn với số tiền 9-10 tỷ đồng, đưa trên 4000 người đi học tập, thực tập và làm việc tại các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore, Đài Loan, Trung Quốc.

* Cơ sở vật chất: Diện tích đất: 47,33 ha; 369 phòng học lý thuyết diện tích 70.576 m2; 55 phòng máy tính (2.500 máy tính) diện tích 6074 m2; 50 phòng học ngoại ngữ diện tích 3.321 m2; 17 phòng Trung tâm học liệu/thư viên diện tích 14.695 m2; 25 phòng thí nghiệm diện tích 3.586 m2;151 phòng thực hành diện tích 22.564 m2; 790 phòng ký túc xá diện tích 56.032 m2; 01 nhà tập đa năng diện tích 2.100 m2; 01 Sân tennis; 01 sân vận động 10.990 m2.

* Đội  ngũ giảng viên: 1.105 Giảng viên  (Trong đó có 265 PGS, Tiến sĩ; 745 Thạc sĩ)

* Thông tin chuẩn đầu ra ngành/nghề được công bố trên website: www.haui.edu.vn

* Tỷ lệ sinh viên có việc làm  sau khi tốt nghiệp 1 năm: 95,12%.

Năm 2020, Nhà trường tiếp tục tuyển sinh các trình độ, loại hình đào tạo: Tiến sĩ, Thạc sĩ, Đại học, Cao đẳng; Liên thông  lên đại học; Đại học vừa làm vừa học.

- Địa bàn tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

- Địa điểm đào tạo:

+ Trụ sở chính: Số 298 đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.

+ Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.

+ Cơ sở 3: Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

1. TIẾN SĨ: CHỈ TIÊU 09 (Dự kiến)

- Ngành đào tạo:

Stt

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Hình thức

1

Kỹ thuật Cơ khí

9520103

3

Xét tuyển

2

Kỹ thuật Hóa học

9529301

3

Xét tuyển

3

Kế toán

9340301

3

Xét tuyển

-  Đối tượng tuyển sinh:

+ Người có bằng thạc sĩ ngành phù hợp với ngành dự tuyển hoặc tốt nghiệp đại học hệ chính quy loại giỏi trở lên, có ngành phù hợp với ngành dự tuyển, thời gian tốt nghiệp đại học tính đến ngày dự tuyển  không quá 12 tháng;

+  Là tác giả của bài báo liên quan đến lĩnh vực dự định nghiên cứu đăng trên tạp chí khoa học hoặc kỷ yếu hội nghị, hội thảo khoa học chuyên ngành có phản biện trong thời hạn 36 tháng tính đến ngày đăng ký dự tuyển.

-  Thời gian đào tạo:

+ Hệ tập trung: 3 năm đối với NCS có bằng thạc sĩ, 4 năm đối với NCS có bằng đại học;

+ Hệ không tập trung: 4 năm đối với NCS có bằng thạc sĩ, 5 năm đối với NCS có bằng đại học.

- Năng lực ngoại ngữ:

+ Người dự tuyển là công dân Việt Nam phải có một trong những văn bằng, chứng chỉ minh chứng về năng lực ngoại ngữ sau:

a) Bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng thạc sĩ do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp cho người học toàn thời gian ở nước ngoài mà ngôn ngữ sử dụng trong quá trình học tập là tiếng Anh hoặc tiếng nước ngoài khác;

b) Bằng tốt nghiệp đại học các ngành ngôn ngữ nước ngoài do các cơ sở đào tạo của Việt Nam cấp;

c) Chứng chỉ tiếng Anh TOEFL iBT từ 45 trở lên hoặc Chứng chỉ IELTS (Academic Test) từ 5.0 trở lên do một tổ chức khảo thí được quốc tế và Việt Nam công nhận cấp trong thời hạn 02 năm (24 tháng) tính đến ngày đăng ký dự tuyển; 

d) Người dự tuyển đáp ứng quy định tại điểm a khoản này khi ngôn ngữ sử dụng trong thời gian học tập không phải là tiếng Anh; hoặc đáp ứng quy định tại điểm b khoản này khi có bằng tốt nghiệp đại học ngành ngôn ngữ nước ngoài không phải là tiếng Anh; hoặc có các chứng chỉ tiếng nước ngoài khác tiếng Anh ở trình độ tương đương do một tổ chức khảo thí được quốc tế và Việt Nam công nhận cấp trong thời hạn 24 tháng tính đến ngày đăng ký dự tuyển thì phải có khả năng giao tiếp được bằng tiếng Anh trong chuyên môn (có thể diễn đạt những vấn đề thuộc lĩnh vực chuyên môn cho người khác hiểu bằng tiếng Anh và hiểu được người khác trình bày những vấn đề chuyên môn bằng tiếng Anh).

+ Người dự tuyển là công dân nước ngoài phải có trình độ tiếng Việt tối thiểu từ Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài.

- Thời gian phát hành và nhận hồ sơ tuyển sinh: Từ 02/01/2020.

- Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển và bảo vệ đề cương (đợt 1: tháng 6/2020; đợt 2: tháng 11/2020).

2. THẠC SĨ: CHỈ TIÊU 200 (Dự kiến)

-  Ngành đào tạo:

Stt

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Hình thức

1

Kỹ thuật Cơ khí

8520103

15

Thi tuyển

2

Kỹ thuật Cơ khí động lực

8520116

15

Thi tuyển

3

Kỹ thuật Cơ điện tử

8520114

10

Thi tuyển

4

Kỹ thuật Hóa học

8520301

15

Thi tuyển

5

Kỹ thuật Điện tử

8520203

15

Thi tuyển

6

Kỹ thuật Điện

8520201

15

Thi tuyển

7

Kế toán

8340301

30

Thi tuyển

8

Quản trị kinh doanh

8340101

40

Thi tuyển

9

Hệ thống thông tin

8480104

15

Thi tuyển

10

Công nghệ dệt, may

8540205

15

Thi tuyển

11

Ngôn ngữ Anh

8220201

15

Thi tuyển

-  Đối tượng tuyển sinh:

+ Người có bằng tốt nghiệp đại học ngành đúng hoặc ngành phù hợp với ngành dự thi;

+ Người có bằng tốt nghiệp đại học ngành gần với ngành dự thi phải học bổ sung kiến thức trước khi dự thi;

- Thời gian đào tạo: Hình thức đào tạo tập trung: 1,5 năm; Hình thức đào tạo không tập trung: 02 năm.

-  Thời gian phát hành và nhận hồ sơ: Từ 02/01/2020.

-  Ngày thi (dự kiến): Đợt 1: tháng 06/2020; Đợt 2: tháng 11/2020.

-  Môn thi tuyển sinh:

+ Môn cơ sở ngành của ngành tuyển sinh;

+ Môn chuyên ngành của ngành tuyển sinh;

+ Môn ngoại ngữ: Tiếng Anh;

3. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY: CHỈ TIÊU 7.120 (Dự kiến)

- Đối tượng tuyển: Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

- Thời gian đào tạo: 4 năm.

- Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

- Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Ngành và tổ hợp môn xét tuyển:

TT

Khối ngành

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp XT

1

II

7210404

Thiết kế thời trang

40

A00, A01, D01, D14

2

III

7340101

Quản trị kinh doanh

390

A00, A01, D01

3

III

7340115

Marketing

120

A00, A01, D01

4

III

7340201

Tài chính – Ngân hàng

120

A00, A01, D01

5

III

7340301

Kế toán

770

A00, A01, D01

6

III

7340302

Kiểm toán

130

A00, A01, D01

7

III

7340404

Quản trị nhân lực

120

A00, A01, D01

8

III

7340406

Quản trị văn phòng

120

A00, A01, D01

9

V

7480101

Khoa học máy tính

130

A00, A01

10

V

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

70

A00, A01 

11

V

7480103

Kỹ thuật phần mềm

250

A00, A01

12

V

7480104

Hệ thống thông tin

120

A00, A01

13

V

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

130

A00, A01

14

V

7480201

Công nghệ thông tin

390

A00, A01

15

V

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

480

A00, A01

16

V

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

280

A00, A01

17

V

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

460

A00, A01

18

V

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

140

A00, A01

19

V

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

520

A00, A01

20

V

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

470

A00, A01

21

V

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

280

A00, A01

22

V

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

140

A00, B00, D07

23

V

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

50

A00, B00, D07

24

V

7540101

Công nghệ thực phẩm

70

A00, B00, D07

25

V

7540204

Công nghệ dệt, may

170

A00, A01, D01

26

V

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

40

A00, A01, D01

27

V

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

40

A00, A01

28

V

7519003

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

50

A00, A01

29 V 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 60 A00, A01, D01

30

VII

7220201

Ngôn ngữ Anh

180

D01

31

VII

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

100

D01, D04

32

VII

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

70

D01

33

VII

7220209

Ngôn ngữ Nhật

70

D01, D06

34

VII

7220101

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

20

Người nước ngoài tốt nghiệp THPT

35

VII

7310104

Kinh tế đầu tư

60

A00, A01, D01

36

VII

7810101

Du lịch

140

C00, D01, D14

37

VII

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

180

A00, A01, D01

38

VII

7810201

Quản trị khách sạn

120

A00, A01, D01

BẢNG TỔ HỢP CÁC MÔN XÉT TUYỂN

A00

Toán , Vật lý, Hóa học

D04

Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D06

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Nhật

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

* Tuyển thẳng: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Số lượng tuyển không hạn chế).

* Học bổng: Trường cấp 100% học phí toàn khóa cho 9 thí sinh thủ khoa các tổ hợp xét tuyển của trường và thí sinh đạt giải Nhất kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc gia. Thí sinh đạt giải Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc gia và 15 á khoa được nhận 100% học phí năm thứ nhất.

* Sinh viên học xong học kỳ thứ nhất có thể đăng ký học 2 chương trình cùng một lúc để được cấp 2 bằng tốt nghiệp của hai ngành khác nhau.

4. ĐÀO TẠO HỢP TÁC QUỐC TẾ

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết với Đại học KHKT Quảng Tây – Trung Quốc): Chỉ tiêu 20

- Đối tượ­ng tuyển sinh: Sinh viên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, nhập học năm 2020.

- Hình thức xét tuyển: Xét điểm đầu vào từ kết quả trúng tuyển ngành Ngôn ngữ Trung Quốc và đơn đăng ký tham gia chương trình của sinh viên.

- Thời gian đào tạo: 4 năm (02 năm đầu tại Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội, 02 năm còn lại tại trường Đại học Khoa học Kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc).

- Hình thức đào tạo: Chính quy theo học chế tín chỉ.

- Quyền lợi của sinh viên: Sinh viên hoàn thành chương trình đào tạo được cấp 2 bằng của Đại học Công nghiệp Hà Nội và Đại học Khoa học Kỹ thuật Quảng Tây

- Thời gian và địa điểm: Tháng 9/2020 tại Khoa Ngoại ngữ

5. CAO ĐẲNG: CHỈ TIÊU 850 (Dự kiến)

- Đối tượng tuyển: Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

- Thời gian đào tạo: 2,5 năm.

- Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa vào điểm tổng kết 2 môn Toán và Ngữ văn năm lớp 12 THPT.

- Thời gian nhận hồ sơ và xét tuyển: Từ 4/5/2020-15/10/2020

- Ngành/ nghề và môn xét tuyển:

Stt

Ngành/ nghề

Mã Ngành/nghề

Chỉ tiêu

Hình thức

1

Cắt gọt kim loại

6520121

150

Xét tuyển

2

Công nghệ ô tô

6510216

150

Xét tuyển

3

Điện công nghiệp

6520227

150

Xét tuyển

4

Điện tử công nghiệp

6520225

100

Xét tuyển

5

Công nghệ kỹ thuật  điện tử, truyền thông

6510312

50

Xét tuyển

6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

6510201

150

Xét tuyển

7

Công nghệ chế tạo máy

6510212

100

Xét tuyển

* Thí sinh đăng ký xét tuyển Cao đẳng tại trường ĐHCN Hà Nội sẽ có cơ hội học liên thông lên đại học chính quy sau khi tốt nghiệp, thời gian đào tạo 1,5 năm.

6. LIÊN THÔNG ĐẠI HỌC CHÍNH QUY: CHỈ TIÊU 200 (Dự kiến)

- Đối tượng tuyển: Tốt nghiệp Cao đẳng, Cao đẳng nghề

- Thời gian đào tạo:

+ 1,5 năm (Đối với liên thông từ Cao đẳng).

+ 2 năm (Đối với liên thông từ Cao đẳng nghề).

- Hình thức tuyển sinh: Thi tuyển.

- Thời gian nhận hồ sơ: Từ 15/03/2020-5/11/2020.

- Môn thi: Toán, Cơ sở ngành, Chuyên ngành.

- Ngày thi (dự kiến): Đợt 1: 20-21/7/2020; Đợt 2: 7-8/11/2020.

- Các ngành đào tạo:

TT

Khối ngành

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Hình thức

1

III

7340101

Quản trị kinh doanh

20

Thi tuyển

2

III

7340301

Kế toán

20

Thi tuyển

3

V

7480101

Khoa học máy tính

20

Thi tuyển

4

V

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

40

Thi tuyển

5

V

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

20

Thi tuyển

6

V

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

20

Thi tuyển

7

V

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

40

Thi tuyển

8

V

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

20

Thi tuyển

7. ĐẠI HỌC VỪA LÀM VỪA HỌC: CHỈ TIÊU 120 (Dự kiến)

- Đối tượng tuyển: Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; 

- Thời gian đào tạo: 4,5 năm 

- Thời gian nhận hồ sơ: Từ 15/03/2020.

- Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT. Tổ hợp môn xét tuyển: A00: Toán, Lý, Hóa; A01:Toán, Lý, Anh; D01: Toán, Văn, Anh.

- Ngày xét tuyển dự kiến: Đợt 1: tháng 7-9/2020; Đợt 2: tháng 11-12/2020

- Ngành đào tạo:

TT

Khối ngành

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp XT

1

III

7340301

Kế toán

30

A00, A01, D01

2

V

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

30 A00, A01

3

V

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

60

A00, A01

Tốt nghiệp được cấp bằng Cử nhân Đại học của ngành đào tạo.

8. LIÊN THÔNG ĐẠI HỌC VỪA LÀM VỪA HỌC: CHỈ TIÊU 160 (Dự kiến)

- Đối tượng tuyển: Tốt nghiệp Cao đẳng (CĐ) hoặc Trung cấp chuyên nghiệp (TCCN); 

- Thời gian đào tạo: 2,5 năm  đối với tốt nghiệp TCCN; 2 năm đối với tốt nghiệp CĐ

- Thời gian nhận hồ sơ: Từ 15/03/2020.

- Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT. Tổ hợp môn xét tuyển: A00: Toán, Lý, Hóa; A01:Toán, Lý, Anh; D01: Toán, Văn, Anh.

- Ngày xét tuyển dự kiến: Đợt 1: tháng 7-9/2020; Đợt 2: tháng 11-12/2020

- Ngành đào tạo:

Stt

Mã ngành

Ngành học

Chỉ tiêu CĐ-ĐH VLVH

Chỉ tiêu TC-ĐH VLVH

Tổ hợp xét tuyển

1

7340301

Kế toán

50

25

A00, A01, D01

2

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

20

10

A00, A01

3

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

40

15

A00, A01

Tốt nghiệp được cấp bằng Cử nhân Đại học của ngành đào tạo.

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN/DỰ THI CÁC HỆ:

- Đối với hệ Đại học chính quy: Nộp phiếu ĐKXT cùng với hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc gia năm 2020 theo quy định của sở GD&ĐT.

- Đại học VLVH, Cao đẳng: Hồ sơ ĐKXT theo mẫu của Trường ĐHCN Hà Nội.

- Đối với hệ Liên thông lên Đại học: Hồ sơ ĐKDT theo mẫu của Trường ĐHCN Hà Nội.

MỌI CHI TIẾT VỀ TUYỂN SINH LIÊN HỆ:

- Văn phòng Tuyển sinh & Học vụ, Phòng 110, Tầng 1, Nhà A2, Cơ sở 1, Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội.

- Địa chỉ: Số 298, Đường Cầu Diễn, Q.Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội.

- Điện thoại: 024.37650051 hoặc 024.37655121 (Máy lẻ 277/224). 

- Hotline: 08.3456.0255; Fanpage: facebook.com/tuyensinh.haui

- Website: https://www.haui.edu.vn hoặc https://tuyensinh.haui.edu.vn