Điểm chuẩn trúng tuyển năm 2016 và 2017 của Trường ĐHCN Hà Nội

25/04/2018 11:54:02 172 90

STT

Ngành

Tổ hợp xét tuyển

Năm 2016

Năm 2017

Chỉ tiêu năm 2018

Chỉ tiêu

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Điểm trúng tuyển

1

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01

210

23.0

210

24.0

280

2

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01

210

22.75

210

24.0

280

3

Công nghệ thông tin

A00, A01

240

21.05

210

23.0

390

4

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00, A01

360

21.30

420

22.5

490

5

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00, A01

450

21.40

520

22.25

520

6

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01

450

21.55

510

22.25

510

7

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

A00, A01

490

20.30

450

22.25

450

8

Công nghệ dệt, may

A00, A01, D01

250

21.65

210

22.25

210

9

Marketing

A00, A01, D01

80

19.13

80

22.0

60

10

Ngôn ngữ Anh

D01

210

26.02

210

22.0

210

11

Du lịch

D01, C00, D14

21.75

180

12

Thiết kế thời trang

A00, A01, D01

50

20.90

40

21.5

40

13

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01

200

20.90

200

21.5

220

14

Ngôn Trung Quốc

D01, D04

70

21.25

70

15

Quản trị nhân lực

A00, A01, D01

210

18.83

140

20.75

120

16

Khoa học máy tính

A00, A01

140

19.90

120

20.5

120

17

Kế toán

A00, A01, D01

640

20.30

780

20.25

770

18

Công nghệ kỹ thuật máy tính

A00, A01

80

17.05

140

20.25

130

19

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00, A01

80

17.10

80

20.25

70

20

Hệ thống thông tin

A00, A01

140

19.73

140

20.0

120

21

Kiểm toán

A00, A01, D01

180

17.90

140

19.75

120

22

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01

760

19.43

770

19.75

470

23

Kinh tế đầu tư

A00, A01, D01

19.75

70

24

Quản trị văn phòng

A00, A01, D01

180

18.50

140

19.25

120

25

Tài chính – Ngân hàng

A00, A01, D01

210

19.20

210

19.25

140

26

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00, A01

160

20.10

140

19.25

140

27

Quản trị kinh doanh_CLC

A00, A01, D01

40

18.25

40

28

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00, A01, D07

280

18.75

260

17.0

200

29

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, A01, D07

80

19.70

60

17.0

60

30

Quản trị khách sạn

A00, A01, D01

140

31

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, D01

140

32

Khoa học máy tính (Liên kết đại học Frostburg-Hoa Kỳ)

A00, A01

20

Tổng chỉ tiêu

6500

6700

6900

Ghi chú:

ĐXT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng + Điểm khuyến khích

+  Đối với ngành Ngôn ngữ Anh:

ĐXT = (Điểm Toán + Điểm Ngữ văn + 2 Điểm Tiếng Anh)*3/4  + Điểm ưu tiên  khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng + Điểm khuyến khích

+ Đối với ngành Ngôn ngữ Trung Quốc:

ĐXT = (Điểm Toán + Điểm Ngữ văn + 2 Điểm Tiếng Anh hoặc Điểm Tiếng Trung)*3/4 + Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng + Điểm khuyến khích

BẢNG TỔ HỢP CÁC MÔN XÉT TUYỂN

A00

Toán – Lý - Hóa

B00

Toán – Hóa – Sinh

D01

Toán – Văn - Anh

D07

Toán – Hóa - Anh

A01

Toán – Lý - Anh

C00

Văn – Sử - Địa

D04

Toán – Văn - Trung

D14

Văn – Sử - Anh

Copyright © 2018 Hanoi University of Industry.